Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án)

docx 170 trang Thanh Lan 14/02/2025 570
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án)

Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án)
 Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 47
 70
Bài 5. Một xe khách có 44 ghế ngồi, trong đó 34 ghế đã có người ngồi. Hỏi xe khách đó còn lại bao nhiêu ghế chưa 
có người ngồi?
Phép tính: ..
Trả lời: Xe khách đó còn lại .. ghế chưa có người ngồi. 
Bài 6. Quan sát tranh, ước lượng theo nhóm 1 chục rồi đếm để kiểm tra lại:
Ước lượng: Có khoảngquả chuối. 
Đếm: Có tất cảquả chuối.
Ước lượng: Có khoảngquả cam. 
Đếm: Có tất cảquả cam.
Bài 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 -----Hết-----
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 68 69 70
Bài 5. Một xe khách có 44 ghế ngồi, trong đó 34 ghế đã có người ngồi. Hỏi xe khách đó còn lại bao nhiêu ghế chưa 
có người ngồi?
Phép tính: 44 – 34 = 10 (ghế)
Trả lời: Xe khách đó còn lại 10.. ghế chưa có người ngồi. 
Bài 6. Quan sát tranh, ước lượng theo nhóm 1 chục rồi đếm để kiểm tra lại:
Ước lượng: Có khoảng30quả chuối. 
Đếm: Có tất cả35quả chuối.
Ước lượng: Có khoảng40quả cam. 
Đếm: Có tất cả42quả cam.
Bài 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
Bài 5. Số?
a) 
 Số hạng 10 3 50 67
 Số hạng 5 4 40 2
 Tổng
b)
 Số bị trừ 8 14 70 99
 Số trừ 2 3 30 1
 Hiệu
Bài 6. a) Khoanh vào hai số có thể lập được tổng thích hợp (theo mẫu):
b) Tô màu đỏ vào hiệu có số bị trừ là 6. Tô màu xanh vào hiệu có số bị trừ là 5.
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:
Đơn vị đo độ dài đề-xi-mét viết tắt là:
A. cm. B. dx. C. dxm. D. dm.
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3.
HS tự đo và điền thông tin vào chỗ trống
Bài 4. Nối mỗi thành phần của phép tính với thẻ ghi tên thích hợp:
Bài 5. Số?
a) 
 Số hạng 10 3 50 67
 Số hạng 5 4 40 2
 Tổng 15 7 90 69
b)
 Số bị trừ 8 14 70 99
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 TUẦN 3
Bài 1. a) Nối mỗi số với vạch thích hợp trên tia số (theo mẫu):
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Số liền trước của số 81 là.
Số liền sau của số 28 là.
Số 37 là số liền trước của số.
Số 43 là số liền sau của số.
Bài 2. Số?
Bài 3. Tính (theo mẫu):
Bài 4. Tính:
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
Bài 1. a) Nối mỗi số với vạch thích hợp trên tia số (theo mẫu):
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Số liền trước của số 81 là80.
Số liền sau của số 28 là29.
Số 37 là số liền trước của số38.
Số 43 là số liền sau của số42.
Bài 2. Số?
Bài 3. Tính (theo mẫu):
Bài 4. Tính:
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 TUẦN 4
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4. Viết các phép tính còn thiếu vào ô trống cho thích hợp:
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4. Viết các phép tính còn thiếu vào ô trống cho thích hợp:
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 TUẦN 5
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Tính (theo mẫu):
Bài 3. Tính (theo mẫu):
Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Tính (theo mẫu):
Bài 3. Tính (theo mẫu):
Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 TUẦN 6
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
Bài 3. Với ba số đã cho, viết số thích hợp vào ô trống để có các phép tính đúng:
Bài 4. Viết các phép tính còn thiếu vào ô trống cho thích hợp:
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
Bài 3. Với ba số đã cho, viết số thích hợp vào ô trống để có các phép tính đúng:
Bài 4. Viết các phép tính còn thiếu vào ô trống cho thích hợp:
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 TUẦN 7
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
Bài 3. a) Tính:
b) Viết dấu (+, – ) thích hợp vào ô trống:
Bài 4. Có 7 con vịt dưới ao và 4 con vịt trên bờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
 Bài giải
Có tất cả số con vịt là:
 = .. (con)
Đáp số:  con vịt.
Bài 5. Hà có 12 quyển truyện, Hà cho Nam mượn 5 quyển truyện. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu quyển truyện?
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
Bài 3. a) Tính:
b) Viết dấu (+, – ) thích hợp vào ô trống:
Bài 4. Có 7 con vịt dưới ao và 4 con vịt trên bờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
 Bài giải
Có tất cả số con vịt là:
 = .. (con)
Đáp số:  con vịt.
Bài 5. Hà có 12 quyển truyện, Hà cho Nam mượn 5 quyển truyện. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu quyển truyện?
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
Bài 3. 
a) Tính:
b) Viết dấu (+, – ) thích hợp vào ô trống:
Bài 4. Có 7 con vịt dưới ao và 4 con vịt trên bờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
 Bài giải
Có tất cả số con vịt là:
 = .. (con)
Đáp số:  con vịt.
Bài 5. Hà có 12 quyển truyện, Hà cho Nam mượn 5 quyển truyện. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu quyển truyện?
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
Bài 1. Tính nhẩm:
Bài 2. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp:
Bài 3. 
a) Tính:
b) Viết dấu (+, – ) thích hợp vào ô trống:
Bài 4. Có 7 con vịt dưới ao và 4 con vịt trên bờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
 Bài giải
Có tất cả số con vịt là:
7 + 4= 11.. (con)
Đáp số: 11 con vịt.
Bài 5. Hà có 12 quyển truyện, Hà cho Nam mượn 5 quyển truyện. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu quyển truyện?
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 TUẦN 8
Bài 1. Xe thứ nhất có 45 chỗ ngồi, xe thứ hai có ít hơn xe thứ nhất 21 chỗ ngồi. Hỏi xe thứ hai có bao nhiêu chỗ 
ngồi?
 Bài giải:
....
....
Bài 2. Phương hái được 8 bông hoa, Lan hái được nhiều hơn Phương 5 bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu 
bông hoa?
 Bài giải:
....
....
Bài 3. Gang tay của anh Đức dài 12 cm, gang tay của em Dung ngắn hơn gang tay của anh Đức 3 cm. Hỏi gang 
tay của em Dung dài bao nhiêu xăng- ti mét?
 Bài giải:
....
....
Bài 4. Bể cá có 21 con cá, Tâm thả thêm 8 con cá. Hỏi bể cá đó có tất cả bao nhiêu con cá?
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbai_tap_cuoi_tuan_mon_toan_lop_2_canh_dieu_co_dap_an.docx