Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án)

docx 151 trang Thanh Lan 14/02/2025 680
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án)

Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án)
 Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
18 256 + (62 670 – 5 618) 65 370 – 36 852 : 4
=  = 
=  = 
 -----Hết-----
 ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7
 Đáp án A A B B C C C
II. Phần tự luận.
Bài l. Cho các số sau: 65 192; 58 548; 65 000; 63 806
a. Số liền trước của số 65 000 là64999
b. 63 806 =60000.. + 3000 + 800 + 6..
c. Làm tròn số 58 548 đến hàng nghìn được50000 
d. Sắp xếp các trên số theo thứ tự từ lớn đến bé:58 548 < 63 806 < 65 000 < 58 548
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
 25 716 + 38 064 56 278 – 43 529 98 726 : 2 7 108 x 5 12 041 x 6
 63780 13019 49363 35540 72246
Bài 3. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
18 256 + (62 670 – 5 618) 65 370 – 36 852 : 4
= 18 256 + 57 052 = 65 370 – 9213
= 75 308 = 75 308
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
Bài 1: Viết theo mẫu:
Viết số Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số
 56105 5 6 1 0 5 Năm mươi sáu nghìn một trăm linh năm
 22967 2 2 9 6 7 Hai mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi bảy
 26719 2 6 7 1 9 Hai mươi sáu nghìn bảy trăm mười chín
 10903 1 0 9 0 3 Mười nghìn chín trăm linh ba
 40056 4 0 0 5 6 Bốn mươi nghìn không trăm năm mươi sáu
Bài 2:
Trường hợp 1: Các số có 5 chữ số
Các số tròn chục mà có chữ số 7 ở hàng nghìn là: 27430, 27340, 37240, 37420, 47230, 47320
Trường hợp 2: Các số có 4 chữ số
Các số tròn chục mà có chữ số 7 ở hàng nghìn là: 7430, 7340, 7240, 7420, 7230, 7320
Bài 3:
Sắp xếp: 48031< 48174 < 48207 < 48278 < 48284 < 48928
Bài 4:
a, Số 39784 theo thứ tự ngược lại là 48793
b, Số 59923 theo thứ tự ngược lại là 32995
c, Ba số đó là: 11511, 22622, 33933 (học sinh có thể chọn các số khác thỏa mãn Đề bài)
Bài 5:
a, Với x = 100 thì A = 682 + 100 – 371 = 411
Với x = 100 thì B = 898 – 100 + 389 = 1187
Có A + B = 411 + 1187 = 1598
b, Với x = 492 thì A = 682 + 492 – 371 = 803
Với x = 492 thì B = 898 – 492 + 389 = 795
Có A – B = 803 – 795 = 8
Bài 6:
a, Với a = 6 thì A = 2874 + 178 x 6 = 2874 + 1068
b, Với a = 4 thì B = (192 + 188) x 4 + 389 x 4 = (192 + 188 + 389) x 4 = 769 x 4 = 3076
c, Với b = 5 thì C = 8918 – 4020 : 5 = 8918 – 804 = 8114
Bài 7:
a, Biểu thức tính chu vi P của hình chữ nhật là: P = (a + b) x 2
Biểu thức tính diện tích S của hình chữ nhật là: S = a x b
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 TUẦN 2
 Đề 1
I. Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số "Tám trăm linh năm nghìn ba trăm bảy mươi mốt" viết là:
A. 850 731 B. 805 371 C. 850 137 D. 850 371
Câu 2. Số 675 123 890 có các chữ số thuộc lớp nghìn là:
A. 6, 7, 5 B. 5, 1, 2 C. 1, 2, 3 D. 8, 9,0
Câu 3. Số liền trước của số 780 000 là:
A. 799 000 B. 779 000 C. 779 900 D. 779 999
Câu 4. Số được viết thành 60 000 000 + 200 000 + 4 000 + 800 + 5 là:
A. 60 204 805 B. 6 204 805 C. 60 240 805 D. 60 240 850
Câu 5. Số gồm 6 trăm nghìn 2 nghìn 8 chục 9 đơn vị viết là:
A. 6 289 B. 60 289 C. 602 809 D. 602 089
Câu 6. Giá trị của chữ số 3 trong số 435 672 819 là:
A. 30 000 000 B. 3 000 000 C. 300 000 D. 30 000
Câu 7. Hà đang nghĩ đến một số có 8 chữ số. Số đó có chữ số 9 vừa thuộc lớp triệu và vừa thuộc lớp đơn vị. Số mà 
Hà đang nghĩ đến là:
A. 27 913 495 B. 19 387 092 C. 95 129 675 D. 86 973 945
Câu 8. An và mẹ đi siêu thị mua đồ. Khi thanh toán, mẹ đưa cho cô bán hàng 10 tờ 100 000 đồng, 4 tờ 10 000 đồng 
và 3 tờ 1 000 đồng. Vậy số tiền mẹ An đã đưa cho cô bán hàng là:
A. 103 000 đồng B. 1 040 000 đồng C. 1 003 000 đồng D. 1 043 000 đồng
II. Phần tự luận.
Bài l. Hoàn thành bảng sau:
 Viết số Đọc số
 725 841
 254 365 
 Ba trăm sáu mươi triệu
 Hai trăm linh năm triệu
Bài 2. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 751 693 = 700 000 + 50 000 + 1000 + 600 + 90 + 3
754 289 = .
208 516 = .
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B C D A D A B D
II. Phần tự luận.
Bài l. Hoàn thành bảng sau:
 Viết số Đọc số
 725 841 Bảy trăm hai mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi mốt
 254 365 Hai trăm năm mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi lăm
 360 000 000 Ba trăm sáu mươi triệu
 205 000 000 Hai trăm linh năm triệu
Bài 2. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 751 693 = 700 000 + 50 000 + 1000 + 600 + 90 + 3
754 289 = 700 000 + 50 000 + 4000 + 200 + 80 + 9
208 516 = 200 000 + 8000 + 500 + 10 + 6
680 435 = 600 000 + 80 000 + 400 + 30 + 5
864 208 = 800 000 + 60 000 + 4000 + 100 + 8
Bài 3. Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a. Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 nghìn, 7 trăm và 8 đơn vị.
Viết là: 621 708
Đọc là: Sáu trăm hai mươi mốt nghìn bảy trăm linh tám
b. Số gồm: 8 trăm nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 2 chục và 8 đơn vị.
Viết là: 804 728
Đọc là: Tám trăm linh tư nghìn bảy trăm hai mươi tám
c. Số gồm: 5 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 6 trăm và 9 chục.
Viết là: 580 690
Đọc là: Năm trăm tám mươi nghìn sáu trăm chín mươi
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án D A D C D
II. Phần tự luận
Bài 1:
672 367 853 015
988 699 = 988 600 + 90 + 9 367 882 < 882 367
193 000 + 10 + 2 = 193 012 927 873 > 827 999
Bài 2:
b, Sắp xếp: 770 728, 772 482, 772 829, 773 178, 773 182, 773 794
c, Các số mà chữ số 3 đứng ở hàng nghìn là: 773 178, 773 182, 773 794
Bài 3:
a, Xóa đi ba chữ số 8, 7, 8 để tạo thành số 3 001 382 là số bé nhất
b, Xóa đi ba chữ số 0, 0, 1 để tạo thành số 8 738 382 là số lớn nhất
Bài 4:
Vì chữ số hàng đơn vị gấp ba lần chữ số hàng chục nên chữ số hàng chục là: 9 : 3 = 3
Vì chữ số hàng trăm hơn chữ số hàng chục 4 đơn vị nên chữ số hàng trăm là: 3 + 4 = 7
Vì chữ số hàng nghìn kém chữ số hàng trăm hai đơn vị nên chữ số hàng nghìn là: 7 – 2 = 5
Vì chữ số hàng nghìn hơn chữ số hàng chục nghìn 1 đơn vị nên chữ số hàng chục nghìn là 5 – 1 = 4
Vì chữ số hàng chục nghìn gấp đôi chữ số hàng trăm nghìn nên chữ số hàng trăm nghìn là 4 : 2 = 2
Vậy số có 6 chữ số cần tìm là 245 739
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 1 8 5 4 6 2 9
Bài 2. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 751 693 = 700 000 + 50 000 + 1 000 + 600 + 90 + 3
62 070 015 =
25 700 806 =
80 500 093 =
Bài 3. >; <; = ?
768 252765 956 5 361 7285 000 000 + 600 000 + 10 + 8
3 760 2553 670 876 7 005 9027 000 000 + 5 000 + 900 + 2
8 271 6708 290 006 4 545 4504 000 000 + 500 000 + 7 000
 -----Hết-----
 DeThiToan.net Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 4 Cánh diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 Đề 2
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Số 6 183 284 được đọc là:
A. Sáu một tám ba hai trăm tám mươi tư
B. Sáu triệu một trăm tám mươi ba hai trăm tám mươi tư
C. Sáu triệu một trăm tám mươi ba nghìn hai tám bốn
D. Sáu triệu một trăm tám mươi ba nghìn hai trăm tám mươi tư
Câu 2: Số nào dưới đây có chữ số 4 đứng ở hàng chục triệu?
A. 40 278 891 B. 4 253 177 C. 8 272 417 D. 9 645 913
Câu 3: Cho các số 6 157 478, 26 483 918, 627 897 972, 8 276 792, 8 728 586, 9 276 842. Có bao nhiêu số trong 
các số trên mà chữ số 6 đứng ở lớp triệu?
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 1, 3, , 7, 9 là:
A. 5 B. 13 C. 4 D. 6
Câu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 2, 4, 6, ., 10 là:
A. 0 B. 7 C. 8 D. 9
II. Phần tự luận
Bài 1: Tìm số có 9 chữ số trong đó lớp triệu là số bé nhất có 3 chữ số, lớp nghìn hơn lớp triệu 357 đơn vị, lớp đơn 
vị kém lớp nghìn 143 đơn vị.
Bài 2: Viết 3 số tiếp theo vào dãy số cho thích hợp:
a, 1, 2, 3, 6, 11, , ., .
b, 1, 3, 7, 15, 31, ., .., ..
c, 1, 3, 14, 28, 55, ., ., ..
Bài 3: Không thực hiện phép tính, hãy tìm X, biết:
23 + X + 1947 = 1947 + 23 + 1747
Bài 4: Khi viết thêm chữ số 3 vào bên trái của một số có năm chữ số ta được số mới hơn số cũ bao nhiêu đơn vị?
 -----Hết-----
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbai_tap_cuoi_tuan_mon_toan_lop_4_canh_dieu_co_dap_an.docx