Bộ 11 Đề thi khảo sát Lớp 6 môn Toán cuối năm (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 11 Đề thi khảo sát Lớp 6 môn Toán cuối năm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 11 Đề thi khảo sát Lớp 6 môn Toán cuối năm (Có đáp án)

Bộ 11 Đề thi khảo sát Lớp 6 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi khảo sát Lớp 6 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm) HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm (2 điểm): (Mỗi câu đúng được 0,5 đ) Câu 1 2 3 4 Đáp án B D C D II. Tự luận (8 điểm): Câu Ý Nội Dung Điểm 11 17 a) = -1 0,5 6 + 6 3 6 3 9 3 4 13.11 + 13.11 ― 13.11 3 6 9 4 = . + ― 5 13 11 11 11 0,25 b) 3 = 13.1 3 = 13 0,25 0,3425 + 3,126 = 3,4685 0,25 c) Làm tròn: 3,4685 ≈ 3,47 0,25 4 ―2 + = 5 5 0,25 2 4 x = a) 5 ― 5 6 x = 5 6 0,25 vậy x = 5 6 4 2 1 ― = 7 3 5 4 1 2 7 = 5 + 3 4 13 = b) 7 15 0,25 13 4 = 15:7 91 = 60 91 0,25 vậy x = 60 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi khảo sát Lớp 6 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net + = 65° + = 120° 0,25 = 55° Vậy = 55° 0,25 1 1 1 1 1 1 A = 22 + 42 + 62 + 82 + 102 + + 502 1 1 1 1 1 1 = (1.2)2 + (2.2)2 + (2.3)2 + (2.4)2 + (2.5)2 + + (2.25)2 1 1 1 1 1 1 = 12.22 + 22.22 + 22.32 + 22.42 + 22.52 + + 22.252 1 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + + 1 0,25 22 12 22 32 42 52 252 1 < 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + + 1 4 1 1.2 2.3 3.4 4.5 24.25 1 < 1 + 1 ― 1 + 1 ― 1 + 1 ― 1 + 1 ― 1 + + 1 ― 1 9 4 2 2 3 3 4 4 5 24 25 1 < 1 + 1 ― 1 4 25 1 49 < 4.25 49 < 100 50 < 100 1 0,25 < 2 1 Vậy A < 2 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi khảo sát Lớp 6 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net A. -0,131. B. -0,1331. C. -1,31. D. -0, 0131. Câu 11: Cho dãy dữ liệu sau: Các tỉnh của nước Việt Nam: Bắc Giang, Bắc Ninh, Pari, Lào Cai, Phú Thọ, Vũng Tàu. Dữ liệu không hợp lý trong dãy dữ liệu đã cho là A. Bắc Ninh.B. Pari. C. Lào Cai. D. Phú Thọ. 5 7 Câu 12: So sánh a = và b . 7 11 A. a b .B. a b . C. a b . D. a b . Câu 13: Cho dãy dữ liệu sau: Món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình: cháo, rau xào, gà rán, nước ngọt, thịt luộc, bánh tẻ. Dữ liệu không hợp lý trong dãy dữ liệu đã cho là: A. Bánh tẻ.B. Thịt luộc. C. Nước ngọt. D. Gà rán. 2024 7 Câu 14: So sánh a và b . 7 2024 A. a b .B. a b . C. a b . D. a b . Câu 15: Cho biểu đồ số các bạn thích các loại quả của lớp 6B 9 Số các bạn thích các loại quả 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Mận Xoài Dưa hấu Đào Lê Số học sinh lớp 6B thích mận là bao nhiêu bạn? A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 8 . Câu 16: Tổng số gia cầm tại trang trại nhà bác Chi là 150con. Số lượng mỗi loài được biểu diễn trong bảng sau: Gà Vịt Ngỗng Ngan Mỗi chỉ 10con vật. Số cần bổ sung vào bảng để biểu diễn số ngỗng là: A. 30 . B. 4 . C. 3 . D. 5 . Câu 17: Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của HS lớp 6A, thầy giáo lập được bảng sau : Thời gian 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số học sinh 3 3 4 2 9 5 6 7 1 Số học sinh làm bài trong 10phút là : A. 6 . B. 9 . C. 5 . D. 7 . Câu 18: Bảng thống kê số hoa điểm tốt của bốn tổ lớp 6 A trong một tuần được cho như sau: Tổ Một DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi khảo sát Lớp 6 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net C. “Số chấm bằng 7” D. “Số chấm lớn hơn 7” Câu 26: Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua điểm nào? O H E K d A. K , O . B. K , H . C. O , E . D. E , H . Câu 27: Cho đoạn thẳng AB 8cm , O là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài của đoạn thẳng OB bằng: A. 16cm . B. 8cm . C. 4cm . D. 2cm . Câu 28: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ? A. Có hai đường thẳng. B. Có một đường thẳng. C. Có vô số đường thẳng. D. Không có đường thẳng nào. Câu 29: Nếu O là trung điểm của PQ thì A. OP PQ . B. OQ PQ . C. OP OQ . D. OP OQ . Câu 30: Trong hình vẽ dưới đây điểm A thuộc đường thẳng nào? n C A D m A. m . B. n . C. m , n . D. c . Câu 31: Góc vuông có số đo bằng A. 0 . B. 60 . C. 90 . D. 180 . Câu 32: Cho H nằm giữa hai điểm I và K ; IH 2cm; HK 5cm . Độ dài đoạn thẳng IK bằng: A. 10cm . B. 9cm . C. 7cm . D. 3cm . Câu 33: Góc có số đo bằng 150 là A. Góc nhọn. B. Góc tù. C. Góc vuông. D. Góc bẹt. Câu 34: Đọc tên của tia trong hình vẽ sau: A. Tia mA. B. Tia Am . C. Tia m . D. Tia A Câu 35: Các góc lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90 là A. Góc nhọn. B. Góc tù. C. Góc vuông. D. Góc bẹt. B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) 1 3 2 3 a) Tính: b) Tìm x biết: x 2 4 5 10 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi khảo sát Lớp 6 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án D B C B D B B Câu 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án C C A B B C C Câu 15 16 17 18 19 20 21 Đáp án B C A B B D D Câu 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án A C C A C C B Câu 29 30 31 32 33 34 35 Đáp án D C C C B B A B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) 1 3 a) Tính: 2 4 0,75 đ (mỗi bước 0,25) 1 3 2 3 5 2 4 = 4 4 = 4 2 3 x b) 5 10 0,75 đ (mỗi bước 0,25) 3 2 x 10 5 0,25 3 4 x 10 10 0,25 7 x 10 0,25 Câu 2. (1,0 điểm) a. (0,5đ) Số lần xuất hiện số chấm nhỏ hơn 3 là: 18 + 12 = 30 (0,5đ) b. Tổng số lần thực hiện gieo xúc xắc là: 90 lần 30 1 Xác suất sự kiện “gieo được mặt có số chấm nhỏ hơn 3” là: 90 3 Câu 3. (0,5 điểm) 5 7 1 Số ki-lô-gam giấy vụn còn lại sau ngày thứ nhất đã ủng hộ bằng: 12 12 (tổng số) 3 7 7 . Số ki-lô-gam giấy vụn ủng hộ ngày thứ hai bằng: 4 12 16 (tổng số). 0,25đ 7 5 7 1 Số ki-lô-gam giấy vụn ủng hộ ngày thứ ba bằng: 16 12 48 (tổng số). DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_11_de_thi_khao_sat_lop_6_mon_toan_cuoi_nam_co_dap_an.docx