Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận)
Câu 5 (1 điểm) Viết đáp án đúng vào chỗ chấm
Lan đi siêu thị mua 4 chai sữa tươi vị cam, mỗi chai có thể tích là 500ml và 2 chai sữa tươi vị sô-cô-la, mỗi chai có thể tích là 750ml.
Vậy Lan đã mua ………………...lít sữa các loại.
Câu 8 (1 điểm).
a) Tính giá trị biểu thức: 21,5 - (4,25 + 6,75) : 4 b) Đặt tính rồi tính: 46 giờ 24 phút : 8
Câu 9 (1điểm). Bạn Nam đi ô tô từ nhà ở Hải Phòng đến Thái Bình với quãng đường dài 84 km. Ô tô xuất phát từ Hải Phòng lúc 7 giờ 45 phút và đi với vận tốc 42 km/giờ. Hỏi bạn Nam đến Thái Bình lúc mấy giờ, biết bạn Nam nghỉ giữa đường 25 phút.
Câu 10 (1điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3,6 giờ × 4 + 3,6 giờ : 0,125 - 3 giờ 36 phút : 0,5
Câu 1. Số thập phân 5,67 gấp 100 lần số thập phân nào dưới đây? (0,5 điểm) - M1
A. 0,0567 B. 567 C. 0,00567 D. 0,567
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,89 + ....... = 100,1 (0,5 điểm) - M1
A. 64,21 B. 65,21 C. 65,1 D. 134,99
Câu 3. Một mặt bàn hình tròn có bán kính là 6 dm. Chu vi mặt bàn đó là: (0,5 đ - M2)
A. 18,84 dm B.113,04 dm C. 37,68 dm D. 37,68 m
Câu 4. 60% của 180 là: (0,5 điểm) - M2
A. 18 B. 187 C. 68 D. 108
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận)
Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN – LỚP 5 1. Ma trận nội dung kiểm tra: Mạch kiến thức, Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học: Số câu 03 01 01 01 04 02 - Các phép tính với số tự nhiên, phân số, hỗn số, số thập phân, số đo thời gian. Xác định giá trị các chữ số trong số thập phân, làm tròn số thập phân. - Vận dụng các kiến thức về tỉ số và các bài toán liên quan như: tỉ lệ bản đồ, tỉ số phần trăm, tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số và tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của Số điểm 3,0 1,0 1,0 1,0 4,0 2,0 hai số làm các bài tập gắn với thực tế. - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên qua đến vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều. - Vận dụng một số yếu tố thông kê và xác xuất: thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu qua các bảng biểu và biểu đồ hình quạt. 2. Đại lượng Số câu 01 01 02 - Viết và chuyển đổi được một số đơn vị đo: độ dài, khối lượng, diện tích và thể tích đã học. Số điểm 1,0 1,0 2,0 - Vận dụng kiến thức về mối quan hệ giữa số đo diện tích, thể tích của một số hình để giải các bài toán thực tế. 3. Hình học Số câu 01 01 02 01 - Biết vận dụng kiến thức vào giải toán liên quan đến chu vi, diện tích các hình đã học như: hình tam giác, hình thang, hình tròn để làm các bài tập. Số điểm 1,0 1,0 2,0 1,0 - Nhớ và vận dụng kiến thức về tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương để làm các bài tập vận dụng. Tổng số câu 05 01 02 01 01 07 03 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net Mạch kiến thức, Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tổng số điểm 6,0 2,0 2,0 10 Tỉ lệ % 60% 20% 20% 100% 2. Ma trận câu hỏi kiểm tra: Mức 1 Mức 2 Mức 3 STT Chủ đề Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 02 01 01 01 05 1 Số học Câu số 1;2;3 8 09 10 Số câu 01 01 02 2 Đại lượng Câu số 4 5 Số câu 01 01 03 3 Hình học Câu số 6 7 Tổng số câu 06 02 02 10 Tổng số điểm 6,0 2,0 2,0 10 Tỉ lệ % 60% 20% 20% 100% DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II UBND QUẬN HỒNG BÀNG MÔN TOÁN - LỚP 5 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN (Thời gian làm bài: 35 phút không kể thời gian giao đề) Câu 1 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Chữ số 5 trong số thập phân 26,504 có giá trị là: 5 A. 5 B. 50 C. 500 D. 10 b) Số lớn nhất trong các số sau 567,89; 567,9; 67,98; 567,809 là: A. 567,89 B. 567,9 C. 567,98 D. 567,809 Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 2 Hai kho chứa 225 tấn thóc, trong đó số thóc ở kho thứ nhất bằng số thóc ở kho thứ hai. Hỏi kho thứ hai 3 chứa bao nhiêu tấn thóc? A. 90 tấn B. 135 tấn C. 45 tấn D. 153 tấn Câu 3 (1 điểm). Nối hai số bằng nhau theo mẫu 1,23 12,3 123 0,123 0,0123 12,3% 123% 1,23% 1230% 12300% Câu 4 (1 điểm). Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống a) 1 tấn 625kg > 1625kg c) 2dm3 68cm3 = 2,68 l b) 9m2 37cm2 = 9,0037m2 d) 7m3 55dm3 < 7,55m3 Câu 5 (1 điểm) Viết đáp án đúng vào chỗ chấm Lan đi siêu thị mua 4 chai sữa tươi vị cam, mỗi chai có thể tích là 500ml và 2 chai sữa tươi vị sô-cô-la, mỗi chai có thể tích là 750ml. Vậy Lan đã mua ...lít sữa các loại. Câu 6 (1 điểm). Viết đáp án đúng vào chỗ chấm Một hình lập phương có cạnh 1m 4dm. Vậy thể tích của hình lập phương đó là ................................. m3 Câu 7 (1 điểm). Viết đáp án đúng vào chỗ chấm Một mảnh đất dạng hình chữ nhật có các số đo như 10m hình vẽ. Người ta làm bồn hoa ở hai đầu mảnh đất là hai nửa hình tròn, phần còn lại lát cỏ để làm sân chơi. Diện tích phần sân chơi là........................m2 6m Câu 8 (1 điểm). DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net a) Tính giá trị biểu thức: 21,5 - (4,25 + 6,75) : 4 b) Đặt tính rồi tính: 46 giờ 24 phút : 8 Câu 9 (1điểm). Bạn Nam đi ô tô từ nhà ở Hải Phòng đến Thái Bình với quãng đường dài 84 km. Ô tô xuất phát từ Hải Phòng lúc 7 giờ 45 phút và đi với vận tốc 42 km/giờ. Hỏi bạn Nam đến Thái Bình lúc mấy giờ, biết bạn Nam nghỉ giữa đường 25 phút. Câu 10 (1điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất: 3,6 giờ × 4 + 3,6 giờ : 0,125 - 3 giờ 36 phút : 0,5 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1 2 4 5 6 7 a) D a) S; b) Đ; Đáp án B 3,5 2,744 31,74 b) C c) S; d) Đ Điểm 0,5 điểm/phần 1,0 0,25 điểm/phần 1,0 1,0 1,0 Câu 3 (1 điểm): Nối đúng mỗi ý được 0,25 điểm 1,23 12,3 123 0,123 0,0123 12,3% 123% 1,23% 1230% 12300% Câu 8 (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) Tính giá trị biểu thức b) Đặt tính rồi tính 21,5 - (4,25 + 6,75) : 4 46 giờ 24 phút 8 = 21,5 - 11 : 4 6 giờ = 360 phút 5 giờ 48 phút = 21,5 - 2, 75 384 phút = 18,75 64 0 Câu 9 (1 điểm): Bài giải Thời gian ô tô đi từ Hải Phòng đến Thái Bình là: 0,25 điểm 84 : 42 = 2 (giờ) Bạn Nam đến Thái Bình lúc: 0,25 điểm 7 giờ 45 phút + 2 giờ + 25 phút = 10 giờ 5 phút Đáp số: 10 giờ 5 phút 0,5 điểm Câu 10 (1 điểm) 3,6 giờ × 4 + 3,6 giờ : 0,125 - 3 giờ 36 phút : 0,5 = 3,6 giờ × 4 + 3,6 giờ × 8 - 3,6 giờ × 2 (0,25 điểm) = 3,6 giờ × (4 + 8 - 2) (0,25 điểm) = 3,6 giờ × 10 (0,25 điểm) = 36 giờ (0,25 điểm) HS làm cách khác nhưng kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 5 I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Tên nội dung, Mức 1 Mức 2 Mức 3 chủ đề, mạch (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) kiến thức - Nhận biết PSTP và viết - Thực hiện được việc sắp xếp - Giải quyết được vấn đề gắn PSTP ở dạng hỗn số. các số thập phân theo thứ tự với việc giải các bài toán (có - Đọc, viết được số thập (từ bé đến lớn hoặc ngược lại) một hoặc một vài bước tính) phân. trong một nhóm có không quá liên quan đến các phép tính - Nhận biết được cấu tạo 4 STP. về STP. STP - Làm tròn được một số thập - Vận dụng được tính chất - Nhận biết được cách so phân tới số tự nhiên gần nhất của các phép tính với số thập sánh hai số thập phân. hoặc tới số thập phân có một phân và quan hệ giữa các - Nhận biết được tỉ số, tỉ số hoặc hai chữ số ở phần thập phép tính đó trong thực hành 1. Số và phép phần trăm của hai đại lượng phân. tính toán. tính cùng loại. - Thực hiện được các phép - Giải quyết được một số vấn - Nhận biết được tỉ lệ bản tính với PS, STP (Đối với PN, đề gắn với việc giải các bài đồ. PC thực hiện được PN (PC) toán liên quan đến tìm hai số một số với số thập phân có khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ không quá hai chữ số ở dạng: số của hai số đó; tính tỉ số a,b và 0,ab; phần trăm của hai số; tìm giá - Thực hiện được phép nhân, trị phần trăm của một số cho chia nhẩm một số thập phân trước. với (cho) 10;100; 1000;... hoặc với (cho) 0,1; 0,01; 0,001. - Nhận biết được hình - Thực hiện được việc chuyển - Giải quyết được một số vấn thang, đường tròn, hình tam đổi và tính toán với các số đo đề về đo, vẽ, lắp ghép, tạo giác thể tích (cm3; dm3; m3) và số hình gắn với một số hình - Nhận biết được hình khai đo thời gian. phẳng và hình khối đã học, triển của hình lập phương, - Tính được diện tích hình tam liên quan đến ứng dụng của 2. Hình học và hình hộp chữ nhật, hình trụ. giác, hình thang; chu vi và hình học trong thực tiễn. Đo lường - Nhận biết được các đơn vị diện tích hình tròn; diện tích - Giải quyết được một số vấn đo diện tích km2, ha; đơn vị xung quanh, diện tích toàn đề thực tiễn liên quan đến đo đo thể tích: cm3; dm3; m3. phần, thể tích của hình hộp thể tích, dung tích, thời gian - Nhận biết được vận tốc chữ nhật, hình lập phương. - Giải quyết được một số vấn của một chuyển động đều; - Thực hiện được việc ước đề gắn với việc giải các bài tên gọi, kí hiệu của một số lượng thể tích trong một số toán liên quan đến chuyển DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net đơn vị đo vận tốc: km/h trường hợp đơn giản (ví dụ: động đều (tìm vận tốc, quãng (km/giờ), m/s (m/giây) thể tích của hộp phấn viết đường, thời gian của một bảng,...). chuyển động đều) - Đọc và mô tả được các số - Thực hiện được việc thu - Giải quyết được những vấn liệu ở dạng biểu đồ hình thập, phân loại, so sánh, sắp đề đơn giản liên quan đến các quạt tròn. xếp số liệu thống kê theo các số liệu thu được từ biểu đồ - Nêu được một số nhận xét tiêu chí cho trước. hình quạt tròn. đơn giản từ biểu đồ hình - Sắp xếp được số liệu vào quạt tròn. biểu đồ hình quạt tròn. - Nhận biết được mối liên - Lựa chọn được cách biểu 3. Một số yếu hệ giữa thống kê với các diễn (bằng dãy số liệu, bảng số tố thống kê và kiến thức khác. liệu, hoặc bằng biểu đồ) các số xác suất liệu thống kê. - Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức Số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số câu 2 câu 1 câu 1câu 1 câu 1 câu 4 câu 3 câu 1. Số và Câu số 1,2 9 4 8 11 phép tính 1,0 1,0 Số điểm 1,0 điểm 0,5 điểm 2,0 điểm 2,0 điểm 5,0 điểm điểm điểm Số câu 1câu 1 câu 1 câu 2. Hình học và Đo lường Câu số 3 10 7 Số điểm 0,5 điểm 2,0 điểm 1 điểm Số câu 2 câu 3. Một số yếu tố thống kê Câu số 5,6 và xác suất Số điểm 1 điểm Tổng số câu 5 câu 4 câu 2 câu 7 câu 4 câu DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net Tổng số 3 điểm 5 điểm 2 điểm 4 điểm 6 điểm điểm Tỉ lệ % 30% 50% 20% 40% 60% DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM ĐA Môn Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm) Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Số thập phân 5,67 gấp 100 lần số thập phân nào dưới đây? (0,5 điểm) - M1 A. 0,0567 B. 567 C. 0,00567 D. 0,567 Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 34,89 + ....... = 100,1 (0,5 điểm) - M1 A. 64,21 B. 65,21 C. 65,1 D. 134,99 Câu 3. . Một mặt bàn hình tròn có bán kính là 6 dm. Chu vi mặt bàn đó là: (0,5 đ - M2) A. 18,84 dm B.113,04 dm C. 37,68 dm D. 37,68 m Câu 4. 60% của 180 là: (0,5 điểm) - M2 A. 18 B. 187 C. 68 D. 108 Câu 5: Điền vào chỗ chấm: (0,5 điểm- M1) Trong một buổi lao động của lớp 5A, cô giáo phân công công việc cho các bạn như sau: Số bạn đi tưới cây chiếm khoảng: Nhổ cỏ Tưới cây Quét sân A. 50% B. 40% C. 30% D. 20% Câu 6: Bạn Rô-bốt gieo xúc sắc và kết quả gieo xúc sắc của bạn như sau: (0,5 điểm – M1) Khả năng Nhận được mặt chẵn Khả năng nhận được mặt lẻ Số lần lặp lại 6 13 Tỉ số mô tả số lần lặp lại của khả năng gieo “nhận được mặt lẻ” so với tổng số lần gieo là:...................... Câu 7: Một bể cá hình lập phương có tổng độ dài các cạnh là 96 cm. Diện tích xung quanh của bể cá đó là bao nhiêu? (1 điểm) - M3 A. 192 cm2 B. 288 cm2 C. 256 cm2 D. 576 cm2 II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM) Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) - M2 a. 4 phút 18 giây + 23 phút 47 giây b. 8 ngày 21 giờ - 6 ngày 13 giờ c. 7 năm 9 tháng x 4 d. 15 tuần 7 ngày : 4 Câu 9: >. <. = (1 điểm) - M1 a. 4 km2 6 m2 ............460 ha 56009 m ...........56m 9cm b. 2,2 giờ ................. 110 phút nửa ngày ............6500 phút DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_12_de_thi_cuoi_ky_2_toan_5_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx

