Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận)
Câu 1:
a) Tỉ số phần trăm của 35 và 80 là:
A. 43% B. 43,75% C. 0,4375% D. 4375%
b) 85% của 115 kg là:
A. 977,5 B. 9,775 C. 97,75 D. 9775
Câu 2:
a) Tỉ lệ trên bản đồ ghi 1 : 1000. Tỉ lệ đó cho biết trên thực tế 1cm là bao nhiêu:
A. 1cm B. 10cm C. 1000dm D. 10 m
b) Khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ và thực tế lần lượt là 4 cm và 30 km. Tỉ lệ bản đồ lúc này là:
A. 1 : 7 500 000 B. 1 : 750 000 C. 1 : 75000 D. 1 : 7500
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a) 10,69 + 5,409 b) 37,5 : 0,5
Câu 7: Tính giá trị của biểu thức sau
a) 26,38 – (7,2 + 3,18) b) 3,72 + 4,85 x 1,4
Câu 9: Một người thợ gò một cái thùng tôn không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,7m, chiều rộng 1,3m, chiều cao 0,6m. Tính diện tích tôn dùng để làm cái thùng (không tính mép hàn).
Câu 10: Một cửa hàng đồ điện đã giảm giá 25% so với giá ban đầu cho tất cả các mặt hàng, bác An mua một chiếc quạt điện với số tiền là 450 000 đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc quạt đó là bao nhiêu tiền?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận)
Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II - KHỐI 5 MÔN TOÁN Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu, số kiến thức, điểm TN TL TN TL TN TL TN TL kĩ năng Số và phép tính. Tỉ số phần trăm: Số câu 3 1 1 3 1 - Nhận biết được tỉ số, tỉ số phần Số điểm 3 1 1 3 1 trăm của hai đại lượng cùng loại. Câu số 1, 2,6 8 10 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán liên quan đến: tính tỉ số phần trăm của hai số; tìm giá trị phần trăm của một số cho trước. Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) Tỉ lệ % 30% 10% 10% 30% 20% và tỉ số của hai số đó. Đọc hiểu biểu đồ. - Nhận biết được tỉ lệ bản đồ. Vận dụng được tỉ lệ bản đồ để giải quyết một số tình huống thực tiễn. Hình học và đo lường: Số câu 2 1 1 2 4 - Nhận biết được diện tích xung Số điểm 2 1 1 2 4 quanh, toàn phần của hình hộp chữ Câu số 3,5 7 9 nhật giải được bài toán liên quan. - Nhận biết được một số đơn vị đo thể tích thông dụng: cm3 (xăng-ti- mét khối), dm3 (đề-xi-mét khối), m3 Tỉ lệ % 20% 10% 10% 20% 20% (mét khối). - Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số đo đại lượng. Một số yếu tố thống kê và xác suất Số câu 1 1 - Thực hiện được việc thu thập, phân Số điểm 1 1 loại, so sánh, sắp xếp số liệu thống kê Câu số 4 theo các tiêu chí cho trước. Tỉ lệ % 10% 10% Số câu 4 2 2 2 6 4 Số điểm 4 2 2 2 6 4 Tổng Số câu 4 4 2 10 Số điểm 4 4 2 10 Tỉ lệ % 40% 40% 20% DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng hoặc điền nội dung theo yêu cầu bài tập. Câu 1: a) Tỉ số phần trăm của 35 và 80 là: A. 43% B. 43,75% C. 0,4375% D. 4375% b) 85% của 115 kg là: A. 977,5 B. 9,775 C. 97,75 D. 9775 Câu 2: a) Tỉ lệ trên bản đồ ghi 1 : 1000. Tỉ lệ đó cho biết trên thực tế 1cm là bao nhiêu: A. 1cm B. 10cm C. 1000dm D. 10 m b) Khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ và thực tế lần lượt là 4 cm và 30 km. Tỉ lệ bản đồ lúc này là: A. 1 : 7 500 000 B. 1 : 750 000 C. 1 : 75000 D. 1 : 7500 Câu 3. Cho các hình có diện tích như sau: Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn: Câu 4. Thành tích của các vận động viên như sau: Vận động viên (nhảy xa) Hùng Nam Việt Độ dài 2,1 m 22 dm 21,5 dm Thứ tự các vận động viên xếp giải nhất, nhì, ba lần lượt là: A. Nam, Việt, Hùng B. Nam, Hùng, Việt C. Hùng, Việt, Nam D. Việt, Hùng, Nam Câu 5: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật bên là: ................................................ A. 81 dm² B. 40,5 dm² C. 18 dm² D. 117 dm² DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net Bài 6. Thời gian làm việc trong một ngày của hai bác công nhân A, B lần lượt là 25%, 40%. Mỗi biểu đồ bên biểu thị thời gian làm việc trong một ngày của ai? Biểu đồ A: .. Biểu đồ B: . B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a, 2 dm3 3 cm3 = . cm3 b, 12,87 m3 .. dm3 3 c, 56 cm3 = .. dm3 d, dm3 . cm3 125 Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 70 m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Người ta dùng 85% đất để làm nhà. Tính diện tích đất làm nhà? Câu 9: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 6m, chiều cao 5m. Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và trần nhà. Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa là 7,8m2. Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất 1,35 : 0,5 + 86,5 + 1,35 : 0,125 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 a) B (0,5 đ) a) D (0,5 đ) Thứ tự xếp là: Biểu đồ A: B A D b) C (0,5 đ) b) B (0,5 đ) A-B-D-C Biểu đồ B: A 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm B. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm) Câu 7 (1 điểm): Làm đúng mỗi câu chấm 0,25 điểm a, 2 dm3 3 cm3 = 2003 cm3 b, 12,87 m3 = 12870 dm3 3 c, 56 cm3 = 0,056 dm3 d, 125 dm3 = 24 cm3 Câu 8: (1 điểm) Tổng số phần bằng nhau là: 4 + 1 = 5 (phần) Chiều dài mảnh đất là: 70 : 5 x 4 = 56 (m) (0,25 điểm) Chiều rộng mảnh đất là: 70 - 56 = 14 (m) (0,25 điểm) Diện tích mảnh đất là: 56 x 14 = 784 (m2) (0,25 điểm) Diện tích đất làm nhà là: 784 x 85 : 100 = 666,4 (m2) (0,25 điểm) Đáp số: 666,4 (m2) Câu 9: (1 điểm): Bài giải Diện tích xung quanh phòng học là: (10 + 6) x 2 x 5 = 160 (m2) (0,25 điểm) Diện tích trần nhà là: 10 x 6 = 60 (m2) (0,25 điểm) Diện tích cần quét vôi là: (160 + 60) - 7,8 = 212,2 (m²) (0,25 điểm) Đáp số: 212,2 m² (0,25 điểm) Câu 10: (1 điểm): 1,35 : 0,5 + 86,5 + 1,35 : 0,125 = 1,35 x 2 + 86,5 + 1,35 x 8 (0,25 điểm) = 1,35 x (2 + 8) + 86,5 (0,25 điểm) = 1,35 x 10 + 86,5 = 100 (0,5 điểm) (Học sinh làm không theo đúng yêu cầu thì không ghi điểm) DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN: TOÁN - LỚP 5 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: Thực hiện các phép tính với số Số câu 2 2 1 2 3 thập phân, Giải toán về tỉ số phần Số điểm 2,0 2,0 1,0 2,0 3,0 trăm. Câu số 2;3 6;7 10 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 Đổi đơn vị đo thể tích Số điểm 1,0 1,0 Câu số 4 Yếu tố hình học: Nhận dạng hình trụ, Số câu 1 1 1 1 2 2 giải bài toán liên quan đến tính diện Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 2,0 tích các hình đã học. Câu số 1 5 8 9 Tổng Số câu 4 1 3 2 5 5 Số điểm 4,0 1,0 3,0 2,0 5,0 5,0 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TIỂU HỌC Môn: Toán - Lớp 5 NGUYỄN LÊ VĂN TÁM (Thời gian làm bài: 40 phút) I. Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng từ câu 1 đến câu 5: Câu 1: Trong các hình sau, hình trụ là: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 2: 5,6 4 < 5,614; Số thích hợp để viết vào ô trống là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 3: Số 0,75 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A. 0,75% B. 7,5% C. 75% D. 750% Câu 4: 5,7dm3 = . cm3; Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 57 B. 5,70 C. 570 D. 5700 Câu 5: Diện tích của hình thang bên là: A. 15cm2 B. 15 cm C. 13cm2 D. 30cm2 II. Làm các bài tập sau: Câu 6: Đặt tính rồi tính: a) 10,69 + 5,409 b) 37,5 : 0,5 Câu 7: Tính giá trị của biểu thức sau a) 26,38 – (7,2 + 3,18) b) 3,72 + 4,85 x 1,4 Câu 8: Hình tam giác có diện tích là 42cm2, độ dài đáy là 12 cm . Tính chiều cao của hình tam giác đó. Câu 9: Một người thợ gò một cái thùng tôn không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,7m, chiều rộng 1,3m, chiều cao 0,6m. Tính diện tích tôn dùng để làm cái thùng (không tính mép hàn). Câu 10: Một cửa hàng đồ điện đã giảm giá 25% so với giá ban đầu cho tất cả các mặt hàng, bác An mua một chiếc quạt điện với số tiền là 450 000 đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc quạt đó là bao nhiêu tiền? DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Đáp án Điể̀m Hướng dẫn chấm 1 C 1 2 A 1 Khoanh đúng vào chữ cái trước ý đúng 3 C 1 của mỗi câu được 1 điểm; HS khoanh 4 D 1 nhiều đáp án không ghi điểm. 5 A 1 10,69 5,409 a) 16,099 6 b) 1 Đúng mỗi phép tính được: 0,5 điểm 37,5 0,5 25 75 0 а) 26,38 – (7,2 + 3,18) = 26,38 – 10,38 = 16 7 1 Đúng mỗi biểu thức được 0,5 điểm b) 3,72 + 4,85 x 1,4 = 3,72 + 6,79 = 10,51 - Đúng lời giải: 0,25đ Chiều cao của hình tam giác là: - Đúng phép tính: 0,5đ 8 42 : 12 x 2 = 7 (cm) 1 - Đáp số: 0,25đ (Chỉ ghi điêm phép Đáp số: 7 cm tính khi đầy đủ tên đơn vị). Diện tích xung quanh thùng tôn là: (1,7 + 1,3) x 2 x 0,6 = 3,6 (m2) - HS có cách giải khác, nhưng kết quả Diện tích mặt đáy của cái thùng tôn là: đúng vẫn ghi điểm tối đa. 9 1,7 x 1, 3 = 2,21 (m2) 1 - Chỉ ghi điểm phép tính khi đầy đủ tên Diện tích tôn dùng làm thùng là: đơn vị. 3,6 + 2,21 = 5,81 (m2) - Mỗi ý đúng được 0,25đ Đáp số: 5,81 (m2) Sau khi giảm giá, số tiền bác An mua quạt điện - Đúng mỗi lời giải được 0,25đ. chiếm số phần trăm là: 100% - 25% = 75% - Đúng môi phép tính được 0,25đ 10 Giá tiền ban đầu của chiếc quạt điện là: 1 - HS có cách giải khác, nhưng kết quả 450 000 : 75 x 100 = 600 000 (đồng) đúng vẫn ghi điểm tối đa. Đáp số: 600000 đồng Tổng 10,0 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 5 Mạch kiến thức, Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tỉ số và các bài toán liên Số câu 3 1 1 4 1 quan. Số điểm 1,5 0,5 1,5 2,0 1,5 Thể tích, đơn vị đo thể tích, Số câu 1 1 đơn vị đo thời gian. Số điểm 1,5 1,5 Diện tích và thể tích của một Số câu 1 1 1 2 1 số hình khối Số điểm 0,5 2,0 0,5 1,0 2,0 Phép tính với số đo thời gian, Số câu 1 1 số thập phân. Số điểm 2,0 2,0 Số câu 4 1 1 2 1 1 6 4 TỔNG Số điểm 2,0 2,0 0,5 3,5 0,5 1,5 3,0 7,0 Tỉ lệ 40% 40% 20% 30% 70% DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi giữa kỳ 2 Toán 5 Kết Nối Tri Thức (Có ma trận) - DeThiToan.net BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. (M1 - 0,5 điểm): Tỉ số phần trăm của hai số 16 và 80 là: A. 50% B. 2% C. 0,2% D. 20% Câu 2. (M1 - 0,5 điểm): 10% của 60m là: A. 60m B. 6m C. 10m D. 70m Câu 3. (M1 - 0,5 điểm): Khối ru-bích có dạng hình lập phương có cạnh là 6cm. Thể tích của khối ru-bích đó là: A. 36 cm3 B. 144 cm3 C. 63 cm3 D. 216 cm3 2 Câu 4. (M1 - 0,5 điểm): Lớp 5A có 40 học sinh. Biết số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Số học sinh 3 nữ lớp đó là: A. 24 bạn B. 16 bạn C. 8 bạn D. 40 bạn Câu 5. (M2 - 0,5 điểm): Lãi suất tiết kiệm ở một ngân hàng là 6% một năm. Một người gửi tiết kiệm 42 000 000 đồng. Hỏi sau một năm tổng số tiền gửi và tiền lãi người đó nhận là: A. 44 520 000 B. 2 520 000 C. 39 480 000 D. 42 420 000 Câu 6. (M3 - 0,5 điểm): Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 346,5 m3, chiều dài đáy bể là 11m, chiều rộng đáy bể là 9m. Chiều cao của bể là: A. 31,5 m B. 38,5 m C. 3,5m D. 17, 325 m II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1.(M1 - 2,0 điểm): Tính a) 2 phút 35 giây + 7 phút 19 giây b) 8 giờ 12 phút – 3 giờ 40 phút c) 3,56 x 82 d) 36 : 25 Bài 2.(M2 - 1,5 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 32 m3 5dm3 = dm3 12 000 cm3 = m3 3 phút = .giây 210 phút =.giờ 4 Bài 3.(M2 - 2,0 điểm): Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật (không nắp) được làm bằng kính có chiều dài 1,5m; chiều rộng 0,7m, chiều cao là 5 dm. Tính diện tích kính để làm bể cá đó. 1 Bài 4.(M3 - 1,5 điểm): Hiện nay mẹ hơn con 32 tuổi. Biết sau ba năm nữa tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính 9 tuổi mẹ hiện nay? DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_13_de_thi_giua_ky_2_toan_5_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx

