Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án)

Câu 1. (2 điểm) Không sử dụng máy tính cầm tay,
a) Giải phương trình .
b) Giải hệ phương trình .

Câu 2. (1,5 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức .
b) Cho biểu thức với . Hãy rút gọn biểu thức và tìm các giá trị của để .
Câu 3. (1 điểm) Tại hai địa điểm A và B cách nhau 200 km, một ô tô xuất phát từ A đi về B với vận tốc . Sau đó 30 phút, một xe máy xuất phát từ B đi về A với vận tốc . Gọi là khoảng cách giữa hai xe sau khi ó tô đi được .
a) Viết công thức tính theo .
b) Hỏi sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu di chuyển thì 2 xe gặp nhau (làm tròn đến giờ)?

Câu 4. (1 điểm)

a) Chứng minh với mọi số thực .
b) Giải bất phương trình .

Câu 5. (1 điểm) Một bài kiểm tra năng lực gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có bốn lựa chọn và chỉ có một đáp án đúng. Néu hoc sinh chọn đúng đáp án, câu đó sẽ được tính 20 điểm: nếu học sinh chọn sai, câu đó sẽ bị trừ 5 điểm. Bạn An làm bài kiểm tra này và đạt được 550 điểm. Tính số câu An trả lời đúng, trả lời sai.

Câu 6. (2 điểm)

a) Một họa tiết trang trí có dạng hình tròn bán kính 4 dm được chia thành nhiều hình quạt tròn (hình vẽ), mỗi hình quạt có góc ở tâm là . Diện tích của mỗi hình quạt đó là bao nhiêu decimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

b) Ca nô dù bay là một trò chơi thể thao mạo hiểm được ưa chuộng trong đó người chơi được đeo dù và được ca nô kéo bay lên đê̂ thưởng ngoạn cảnh biển từ trên cao (xem hình vẽ). Giả sử độ dài của dây kéo là và góc tạo bởi dây kéo và phương nằm ngang . Hỏi người chơi muốn bay cao thì dây kéo phải dài bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Câu 7. (1,5 điểm) Cho tam giác nhọn có . Gọi là trực tâm và là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . Gọi là trung điểm của . Đường thẳng đi qua , song song với theo thứ tự cắt đường thẳng tại . Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác .
a. Chứng minh
b. Chứng minh thẳng hàng.

----Hết-----

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu Gợi ý - Đáp án Điểm
1 a) Giải phương trình . 1.0

a)

hay

suy ra hoặc

Suy ra hoặc

Phương trình có hai nghiệm là

0.25

0.25

0.25

0.25

υ) Giải hệ phương trình . 1.0

b)

Hệ phương trình có nghiệm là (1; -1)

0.5

0.5

2 a) Tính giá trị biểu thức . 0.5
a) Ta có 0.25 0.25
b) Cho biểu thức với . Hãy rút gọn biểu thức và tìm các giá trị của để . 1.0

b) Ta có: Với thì

Ta có: . Đề thì Nên

Do đó:

Kết hợp với điều kiện , ta có: .

0.25

0.25

0.5

docx 94 trang Mai Ly 30/03/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án)

Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án)
 Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 1
 THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
 NĂM HỌC 2026-2027
 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
 Môn: TOÁN HỌC
 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. (2 điểm) Không sử dụng máy tính cầm tay,
a) Giải phương trình 2 ―7 +6 = 0.
 3 + 4 = ―1
b) Giải hệ phương trình 2 ― 3 = 5 .
Câu 2. (1,5 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức = 20 ― 80 + 45.
 2
b) Cho biểu thức 푃 = ⋅ 2 + ― 2 với > 0; ≠ 9. Hãy rút gọn biểu thức 푃 và tìm các 
 3 3 9
giá trị của để 푃 < 0.
Câu 3. (1 điểm) Tại hai địa điểm A và B cách nhau 200 km, một ô tô xuất phát từ A đi về B với vận tốc 
60km/h. Sau đó 30 phút, một xe máy xuất phát từ B đi về A với vận tốc 50km/h. Gọi (km) là khoảng 
cách giữa hai xe sau khi ó tô đi được (h).
a) Viết công thức tính theo .
b) Hỏi sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu di chuyển thì 2 xe gặp nhau (làm tròn đến giờ)?
Câu 4. (1 điểm)
a) Chứng minh 2 +2 +3 > 0 với mọi số thực .
b) Giải bất phương trình 2 ―5 ≤ 4 +3.
Câu 5. (1 điểm) Một bài kiểm tra năng lực gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có bốn lựa chọn A,B,C,D 
và chỉ có một đáp án đúng. Néu hoc sinh chọn đúng đáp án, câu đó sẽ được tính 20 điểm: nếu học sinh 
chọn sai, câu đó sẽ bị trừ 5 điểm. Bạn An làm bài kiểm tra này và đạt được 550 điểm. Tính số câu An trả 
lời đúng, trả lời sai.
Câu 6. (2 điểm)
a) Một họa tiết trang trí có dạng hình tròn bán kính 4 dm được chia thành nhiều hình quạt tròn (hình vẽ), 
mỗi hình quạt có góc ở tâm là 7,5∘. Diện tích của mỗi hình quạt đó là bao nhiêu decimét vuông (làm tròn 
kết quả đến hàng phần trăm)?
b) Ca nô dù bay là một trò chơi thể thao mạo hiểm được ưa chuộng trong đó người chơi được đeo dù và 
được ca nô kéo bay lên đê̂ thưởng ngoạn cảnh biển từ trên cao (xem hình vẽ). Giả sử độ dài của dây kéo 
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
là và góc tạo bởi dây kéo và phương nằm ngang = 25∘. Hỏi người chơi muốn bay cao 75 thì 
dây kéo phải dài bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 7. (1,5 điểm) Cho tam giác nhọn có < . Gọi là trực tâm và là tâm đường tròn ngoại 
tiếp tam giác . Gọi là trung điểm của . Đường thẳng đi qua , song song với theo thứ tự cắt 
đường thẳng , tại , . Gọi 퐾 là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác .
a. Chứng minh ⋅ = 4 2
b. Chứng minh 퐾, , thẳng hàng.
 ----Hết-----
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Gợi ý - Đáp án Điểm
 a) Giải phương trình 2 ―7 +6 = 0. 1.0
 a) 2 ―7 +6 = 0 0.25
 hay ( ―1)( ―6) = 0 0.25
 suy ra ―1 = 0 hoặc ―6 = 0 0.25
 Suy ra = 1 hoặc = 6 0.25
 Phương trình có hai nghiệm là = 1, = 6
 3 + 4 = ―1 1.0
 υ) Giải hệ phương trình .
 1 2 ― 3 = 5
 3 + 4 = ―1 0.5
 b) 
 2 ― 3 = 5 0.5
 6 + 8 = ―2
 6 ― 9 = 15
 17 = ―17
 6 ― = 15
 = ―1
 = 1
 Hệ phương trình có nghiệm là (1; -1)
 a) Tính giá trị biểu thức = 20 ― 80 + 45. 0.5
 = 20 ― 80 + 45 0.25 
 a) Ta có = 2 5 ― 4 5 + 3 5 0.25
 = 5
 2 2 1.0
 b) Cho biểu thức 푃 = ⋅ 2 + ― với > 0; ≠ 9. Hãy rút gọn biểu thức 
 3 3 9
 2
 푃 và tìm các giá trị của để 푃 < 0.
 b) Ta có: Với > 0; ≠ 9 thì 
 2 2 
 = + ―
 + 3 ― 3 ― 9
 2 2 
 = + ―
 + 3 ― 3 ( ― 3)( + 3)
 2 ( ― 3) + ( + 3) ― 2 0.25
 =
 ( ― 3)( + 3) 0.25
 2 ― 6 + + 3 ― 2 0.5
 B =
 ( ― 3)( + 3)
 ― 3 ( ― 3)
 = =
 ( ― 3)( + 3) ( ― 3)( + 3)
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 =
 + 3
 2 2 > 0
 Ta có: 푃 = . Đề 푃 0
 3 3 ≠ 9
 ― 2 < 0
 Do đó: < 2
 < 4
 Kết hợp với điều kiện > 0, ta có: 0 < < 4.
 Tại hai địa điểm A và B cách nhau 200 km, một ô tô xuất phát từ A đi về B với vận tốc 
 60km/h. Sau đó 30 phút, một xe máy xuất phát từ B đi về A với vận tốc 50km/h. Gọi 
 (km) là khoảng cách giữa hai xe sau khi ô tô đi được (h). 1.0
 a) Viết công thức tính theo .
 b) Hỏi sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu di chuyển thì 2 xe gặp nhau (làm tròn đến giờ)?
3
 a) = 200 ― 60 ―50( ―0,5)
 0.25
 = 225 ― 110 
 0.25
 b) = 0
 0.25
 ≈ 2(ℎ)
 0.25
 Vậy khoảng 2 h sau khi xe ô tô bắt đầu di chuyển thì 2 xe gặp nhau.
 a) Chứng minh 2 +2 +3 > 0 với mọi số thực . 0.5
 a) Cho số thực .
 Ta có 2 +2 +3 = ( +1)2 +2. 0.25
 Vì ( +1)2 ≥ 0 nên ( +1)2 +2 ≥ 2 > 0. 0.25
 Suy ra 2 +2 +3 > 0 với mọi .
4
 b) Giải bất phương trình 2 ―5 ≤ 4 +3. 0.5
 b) 2 ―5 ≤ 4 +3
 suy ra ―2 ≤ 8 0.25
 hay ≥ ―4. 0.25
 Vậy ≥ ―4.
 Một bài kiểm tra năng lực gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có bốn lựa chọn A,B,C, D 
 và chỉ có một đáp án đúng. Nếu học sinh chọn đúng đáp án, câu đó sẽ được tính 20 điểm; 
 1.0
 nếu học sinh chọn sai, câu đó sẽ bị trừ 5 điểm. Bạn An làm bài kiểm tra này và đạt được 
5 550 điểm. Tính số câu An trả lời đúng, trả lời sai.
 Gọi (câu) là số câu trả lời đúng. và (câu) là số câu trả lời sai.
 Điều kiện: 0 < , < 50; , ∈ ℕ 0.5
 Vì bài kiểm tra gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm nên: + = 50 (1)
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 a) Một hoạ tiết trang trí có dạng hình tròn bán kính 4 được chia thành nhiều hình quạt 
 tròn (hình vẽ), mỗi hình quạt có góc ở tâm là 7,5∘. Diện tích của mỗi hình quạt đó là bao 1.0
 nhiêu decimét vuông (làm trùn kết quả đến hàng phần trăm)?
 ∘
 Mỗi hình quạt được chia ra chắn cung 7,5 và có bán kính đường tròn là 4 dm. 0.5
 7,5 1
 Do đó diện tích của mỗi hìnl quạt là: 2 2 . 0.5
 S푞 = 360 ⋅ ⋅ 4 = 3 ≈ 1,05(dm )
 b) Ca nô dù bay là một trò chơi thể thac mạo hiểm được ưa chuộng trong đó người chơi 
 được đeo dù và được ca nô kéo bay lên để thương ngoạn cảnh biển từ trên cao (xem hình 
6
 vẽ). Giả sử độ dài của dây kéo là và góc tạo bởi dây kéo và phương nằm ngang 1.0
 = 25∘. Hỏi người chơi muốn bay cao 75 m thì dây kéo phải dài bao nhiêu mét làm tròn 
 kết quả đến hàng phần muời)?
 Theo định lý về hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có: = ⋅ sin 25∘ hay 75 =
 .sin 25∘. 0.25
 75 0.5
 Suy ra: = ≈ 177,5(m).
 sin 25∘ 0.25
 Muốn bay cao 75 m thì dây kéo phải dài 177,5 m.
 Cho tam giác nhọn có < . Gọi là trực tâm và là tâm đường tròn ngoại tiếp 
 tam giác . Gọi là trung điểm của . Đường thẳng đi qua , song song với 
 theo thứ tự cắt đường thẳng , tại , . Gọi 퐾 là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác 
 1.5
 .
 a. Chứng minh ⋅ = 4 2
 b. Chứng minh 퐾, , thẳng hàng.
7 0.25
 0.25
 a) Ta có = = . Suy ra △ ∼△ .
 Do đó = . Vậy 2 = ⋅ .
 0.25
 Mặt khác ta có = 2 . 0.25
 Suy ra ⋅ = 4 2.
 b) Gọi là trung điểm của ,퐿 là giao điềm của và .
 0.25
 Từ a) suy ra là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
Do đó 퐾 = 90∘.
Vì là trung điểm của nên 퐾 ⊥ . Do đó 퐾 = 90∘.
Từ đó suy ra bốn điểm 퐾, , , cùng thuộc một đường tròn.
Suy ra 퐾 = (1)
Ta có = = 
Tương tự = .
Do đó △ ∼△ 
Mặt khác = (2)
Từ (1) và (2) ta có 퐾 = .
Suy ra 퐾 = 퐿 .
Vậy suy ra 퐾, , thằng hàng.
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
 TÎNH ĐỒNG NAI NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: TOÁN HỌC
 ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Giải phương trình 2 ―2 ―8 = 0.
 2 ― = 8
2) Giải hệ phương trình + 3 = 11.
3) Giải bất phương trình 2 +6 ≤ 0.
Bài 2. (1,0 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức = 16 + 3 ―8.
 1
2) Cho biểu thức 푃 = 1 ― 1 : với > 0, ≠ 1. Rút gọn 푃 và so sánh 푃 với 1.
 1 2 1
Bài 3. (2,5 điểm)
1) Vẽ đồ thị của hàm số = ―2 2.
 2
2) Biết rằng phương trình +3 ―8 = 0 có hai nghiệm là 1 và 2. Không giải phương trình, tính giá 
 2 2
trị của biểu thức = 1 2 + 1 2.
3) Một nhóm bạn trẻ cùng tham gia khởi nghiệp, họ cùng góp tổng số vốn là 400 triệu đồng với số tiền 
mỗi người phải góp là như nhau. Đến khi thực hiện dự án, có thêm 1 người cùng tham gia. Vì tổng số tiền 
vốn không đổi nên số tiền mỗi người phải góp giảm đi 20 triệu đồng. Hỏi rằng, nhóm bạn trẻ ban đầu có 
bao nhiêu người?
Bài 4. (1,5 điểm)
1) Trong giờ thể dục giáo viên ghi lại thời gian chạy cự li 100 mét của 40 học sinh lớp 9 A cho kết quả 
như sau:
 Thời gian (giây) [13;15) [15;17) [17;19) [19;21)
 Số học sinh 5 20 13 2
Xác định tần số và tần số tương đối của nhóm [15;17).
2) Một hộp đựng 10 cái thẻ cùng loại, mỗi thẻ lần lượt được ghi một trong các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 (hai 
thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên một thẻ từ hộp nêu trên. Tính xác suất của biến cố 
A: "Số ghi trên thẻ rút được là một số chia hết cho 5 ".
Bài 5. (1,5 điểm)
1) Đặt cái thang dài 4 mét sao cho đầu thang tựa vào tường, chân thang và chân tường cùng nằm trên mặt 
đất (tham khảo hình vẽ kèm theo). Muốn cái thang tạo với mặt đất một góc là 65∘ thì chân thang phải 
cách chân tường bao nhiêu mét (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)?
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
2) Một con lăn sơn nước có dạng hình trụ với đường kính của đường tròn đáy là 5 cm và chiều dài là 23 
cm (tham khảo hình vẽ kèm theo). Sau khi lăn đúng 1 vòng trên một bức tường phẳng thì con lăn tạo ra 
vết sơn có diện tích là bao nhiêu cm2 (lấy ≈ 3,14 )?
Bài 6. (2,0 điểm)
Cho △ nhọn có < , nội tiếp đường tròn ( ). Các đường cao , , 퐹 cắt nhau tại .
1) Chứng minh tứ giác 퐹 nội tiếp đường tròn.
2) Kẻ đường kính 푄 của đường tròn ( ) cắt cạnh tại . Gọi 푃 là giao điểm của và 퐹. Chứng 
minh = 푄.
3) Chứng minh rằng △ 푃 đồng dạng với △ và 푃 // 푄.
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi thử vào 10 môn Toán 2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài Nội dung Điểm
1.1 Giải phương trình 2 ―2 ― 8 = 0. 0,5
 Cách 1 Δ′ = ′2 ― = ( ― 1)2 ―1 ⋅ ( ― 8) = 9 > 0. 0,25
 Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt: = ′ Δ′ = 1 9 = 4; = ′ Δ′ = 0,25
 1 1 2 
 1 9 = ―2.
 1
 2 ― 2 ― 8 = 0 0,25
 Cách 2 Δ = 2 ― 4 = ( ― 2)2 ― 4 ⋅ 1 ⋅ ( ― 8) = 36 > 0
 Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt: = Δ = 2 36 = 4; = Δ = 0,25
 1 2 2.1 2 2 
 2 36 = ―2.
 2.1
 2 ― 2 ― 8 = 0 0,25
 2 ― 4 + 2 ― 8 = 0
 Cách 3 ( ― 4) + 2( ― 4) = 0
 ( ― 4)( + 2) = 0
 ―4 = 0 hoặc +2 = 0 0,25
 = 4 hoặc = ―2. Vậy phương trình có nghiệm = 4; = ―2.
1.2 2 ― = 8 0,5
 Giải hệ phương trình + 3 = 11.
 Cách 1 0,25
 Từ phương trình thứ nhất có = 2 ―8.
 + 6 ― 24 = 11
 Thế vào phương trình thứ hai được +3(2 ―8) = 11. 7 = 35 hay = 5.
 Khi đó = 2.5 ― 8 = 2. Hệ phương trình có nghiệm ( ; ) = (5;2). 0,25
 Có thể trình bày giải hệ bằng phương pháp thế như sau: 0,25
 2 ― = 8 = 2 ― 8
 + 3 = 11 + 3(2 ― 8) = 11
 = 2 ― 8 = 5
 7 = 35 = 2 0,25
 Hệ phương trình có nghiệm ( ; ) = (5;2).
 2 ― = 8 6 ― 3 = 24 0,25
 Cách 2 + 3 = 11 + 3 = 11
 7 = 35 = 5 = 5
 2 ― = 8 2.5 ― = 8 = 2 0,25
 Hệ phương trình có nghiệm ( ; ) = (5;2).
1.3 Giải bất phương trình 2 + 6 ≤ 0. 0,5
 2 + 6 ≤ 0
 0,25
 2 ≤ ―6
 ≤ ―3 0,25
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_15_de_thi_thu_vao_10_mon_toan_2026_co_dap_an.docx