Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 2; 3; 5; 7; 9 B. 2; 3; 5; 7 C. 1; 3; 5; 7 D. 2; 3; 5
Câu 2: Số nào sau đây là bội của 9?
A. 126 B. 204 C. 119 D. 98
Câu 3: Ba đường chéo chính của lục giác AB, CD, EF là:
A.. B..
C. D..
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song
C. Hai góc đối bằng nhau D. Hai đường chéo bằng nhau
Câu 5 : Kết quả của phép tính 27 + (- 17 ) bằng bao nhiêu ?
- 24 B. 10 C. -24 D. -10
Câu 6: Tính: (-8). (-25) kết quả là:
A. 200. B. -200 C. -33 D. 33.
Câu 7: Trong tập hợp các số nguyên tất cả các ước của 7 là:
A. 1 và -1 B. 7 và -7. C. 1 và 7. D. 1; -1; 7; -7.
Câu 8: Số đối của - 10 là :
A.7 B. -10 C. – (- 10) D.8
Câu 9. Danh sách dự thi văn nghệ của lớp 6A.
| STT | Họ và tên |
| 1 | Nguyễn Văn An |
| 2 | Bùi Thị Bình |
| 3 | Hà Ngọc Hoa |
| 4 | 065879515 |
Bạn ở số thứ tự nào cung cấp thông tin không hợp lí?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 1 | 1 | 8 | 8 | 9 | 6 | 6 | 3 |
Số học sinh đạt điểm từ điểm 9 trở lên là:
A. 15 B.14 C.9 D.7
Câu 11.Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = cm, đáy lớn CD = cm. Chu vi của hình thang cân ABCD là
A. 6 cm. B. 10 cm. C. 12cm. D. 15cm
Câu 12. Mỗi ngày Mai được mẹ cho 20000 đồng, Mai ăn sáng hết 12000 đồng, mua nước hết 5 000 đồng, phần tiền còn lại Mai bỏ vào heo đất để dành tiết kiệm. Hỏi sau 15 ngày, Mai có bao nhiêu tiền tiết kiệm trong heo đất?
A. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 75000 đồng.
B. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 45000 đồng.
C.Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 300 000 đồng.
D. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 240 000 đồng.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
ĐỀ SỐ 1
UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC
TRƯỜNG THCS HOÀNG DIỆU MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm Nhận Xét của GV
Họ và Tên:
Lớp:..
Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 2; 3; 5; 7; 9 B. 2; 3; 5; 7 C. 1; 3; 5; 7 D. 2; 3; 5
Câu 2: Số nào sau đây là bội của 9?
A. 126 B. 204 C. 119 D. 98
Câu 3: Ba đường chéo chính của lục giác AB, CD, EF là:
A.AB,CD,AC . B.AD,FC,EB .
C. AB,CD,EF D.FE,ED,DC .
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song
C. Hai góc đối bằng nhau D. Hai đường chéo bằng nhau
Câu 5 : Kết quả của phép tính 27 + (- 17 ) bằng bao nhiêu ?
A. 24 B. 10 C. -24 D. -10
Câu 6: Tính: (-8). (-25) kết quả là:
A. 200. B. -200 C. -33 D. 33.
Câu 7: Trong tập hợp các số nguyên tất cả các ước của 7 là:
A. 1 và -1 B. 7 và -7. C. 1 và 7. D. 1; -1; 7; -7.
Câu 8: Số đối của - 10 là :
A.7 B. -10 C. – (- 10) D.8
Câu 9. Danh sách dự thi văn nghệ của lớp 6A.
STT Họ và tên
1 Nguyễn Văn An
2 Bùi Thị Bình
3 Hà Ngọc Hoa
4 065879515
Bạn ở số thứ tự nào cung cấp thông tin không hợp lí?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số HS 0 0 1 1 8 8 9 6 6 3
Số học sinh đạt điểm từ điểm 9 trở lên là:
A. 15 B.14 C.9 D.7
Câu 11. Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2 cm, đáy lớn CD = 5 cm.
Chu vi của hình thang cân ABCD là
A. 6 cm. B. 10 cm. C. 12cm. D. 15cm
Câu 12. Mỗi ngày Mai được mẹ cho 20000 đồng, Mai ăn sáng hết 12000 đồng, mua nước hết 5 000 đồng,
phần tiền còn lại Mai bỏ vào heo đất để dành tiết kiệm. Hỏi sau 15 ngày, Mai có bao nhiêu tiền tiết kiệm
trong heo đất?
A. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 75000 đồng.
B. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 45000 đồng.
C.Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 300 000 đồng.
D. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 240 000 đồng.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm)
a) Tính: (-2025) + (-25) b) Hãy tìm số đối của số 2005.
c) Tính: (-20) + (+10) d) Tính: (-4) . (+5)
Câu14. (1,0 điểm)
a) Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn13.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -3; 2; 5; -4; 4; 6.
Câu 15: (2,0 điểm)
Xếp loại học lực của học sinh tổ 1 lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau
Khá Giỏi TB Giỏi Khá
Giỏi Khá Khá TB Khá
Khá Khá Y Giỏi TB
a) Hãy lập bảng thống kê (theo chiều ngang).
b) Em hãy cho biết tổ này có bao nhiêu học sinh?
Câu 16. (1,0 điểm) Chị Hòa có một số cây bút chì. Nếu chị bó thành các bó gồm 3 cây, 5 cây hay 7 cây
đều vừa hết. Hỏi chị Hòa có tất cả bao nhiêu cây bút chì. Biết rằng chị Hòa có khoảng từ 200 đến 300 cây
bút chì.
Câu 17. (1,0 điểm)
a) Vẽ hình vuông có cạnh bằng 8 cm
b) Tính chu vi hình bình hành có kích thước hai cạnh là 18m và 12m.
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/án B A B D B A D C D C B B
II. TỰ LUẬN: (7,0điểm)
Bài Lời giải Điểm
13a (-2025) + (-25) = - (2025+25) = - 2050 0,5
(0,5đ)
b Số đối của số 2005 lá - 2005 0,5
(0,5đ)
c (-20) + (+10) = -10 0,5
(0,5đ)
d (-4) . (+5) = -20 0,5
(0,5đ)
14a Các sô nguyên tố nhỏ hơn 13 0,5
(0,5đ) là: 2; 3; 5; 7; 11.
b - 4; - 3; 0; 2; 4; 5; 6. 0,5
(0,5đ)
15a Lập được bảng thống kê 1,0
(1,0đ) Xép loại học lực Giỏi Kh TB Yếu
Số học sinh 4 7 3 1
b Số học sinh tổ 1 của lớp 6A là : 15 học sinh 1,0
(1,0đ)
16 Gọi a là số bút bi của chị Hòa. 0,25
(1,0đ) Ta có: 200 a 300 và a là bội chung của 3 ;5 ;7.
BCNN(3 ;5 ;7) = 105 0,25
BC(3,5,7) = 0;105;210;420;.... 0,25
Vì 200 a 300 và a thuộc BC(3,5,7) nên a = 210
Vậy số bút bi của chị Hòa là 210 cây bút. 0,25
17a Vẽ đúng: Có ghi số liệu trên hình, các góc đảm bảo vuông 0,5
(0,5đ)
b Chu vi hình bình hành có kích thước hai cạnh 20m và 18m là: 0,5
(0,5đ) (18 + 12). 2 = 60 m
Ghi chú: Nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng thì vẫn đạt điểm tối đa.
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
ĐỀ SỐ 2
TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
------------------- Năm học
Môn: Toán; lớp 6.
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề gồm 17 câu, 2 trang)
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 và ghi 1 đáp
án đúng vào bài làm.
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Tập số nguyên được kí hiệu là N.
B. Số 0 không là số nguyên dương
C. 16 không phải là số nguyên
D. -8 là số nguyên âm
Câu 2: Số đối của số -12 là:
A. -12 B. 0 C. 1 D. +12
Câu 3: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
A B C
A. Hình A B. Hình B
C. Hình C D. Không hình nào có tâm đối xứng
Câu 4: Kết quả phép tính (- 6) + 16 là:
A. 22 B. -22 C. 10 D. -10
Câu 5: Số nguyên x thỏa mãn điều kiện (– 2) + x = 14. Số nguyên x bằng:
A. 16 B. - 16 C. 12 D. -12
Câu 6: Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau
A. Hình bình hành B. Hình vuông
C.Hình chữ nhật D. Hình thang cân
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Cho 48 ⋮ x, 36 ⋮ x và x là số có hai chữ số.
Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau:
A. x ∈ B(48)
B. x ∈ ƯC(48; 36)
C. x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 12}
D. x = 12
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
Câu 8: Trong tập hợp số nguyên Z. Tập hợp các ước của 7 là: ................
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1(2 điểm): Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nêu có thể)
A. 21 . 6 + 7 . 3. 4
B. 151 . 36 – 36 . 51
C. (45 – 25) : (-5) + ( - 12) . 3
D. [(8 + 75 : 74) . 4 - 5]: (-5)
Câu 2 (1,5 điểm): Tìm x
a) 9x + 15 = 15 . 22 b) 64 – 22 .(x – 5) = 60 c) 2 . 3x - 54 = 108
Câu 3 (1,5 điểm): Một cửa hàng vừa nhập về một số gạo. Khi đóng thành từng túi 10kg, 20kg, 36kg đều
vừa đủ. Biết số gạo cửa hàng nhập về khoảng từ 500 đến 550kg. Tính số gạo cửa hàng đó vừa nhập về?
Câu 4 (1,5 điểm): Một mảnh vườn hình thang có các kích thước như hình vẽ. Người ta trồng rau trên
mảnh vườn đó. Biết rằng khi thu hoạch, mỗi mét vuông thu được 6kg rau.
a) Tính diện tích mảnh vườn.
b) Hỏi mảnh vườn cho thu hoạch bao nhiêu kilôgam rau?
A 20m B
20m
D 10m H 40m C
Câu 5 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n để (n + 10) chia hết cho (n + 3).
------------Hết-----------
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
ĐÁP ÁN
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Trắc nghiệm một lựa chọn Trắc nghiệm đúng sai Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4 5 6 A B C D
D D B C A A S Đ S Đ 1;7;-1;-7
Trắc nghiệm một lựa chọn 1,5 điểm – Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Trắc nghiệm đúng sai: 1 điểm Đúng 1 câu – 0,1 điểm
Đúng 2 câu – 0,25 điểm
Đúng 3 câu - 0,5 điểm
Đúng 4 câu – 1 điểm
Trắc nghiệm trả lời ngắn: 0,5 điểm – Trả lời đúng cả 4 ước cho 0,5. Thiếu 1 ước không cho điểm
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu Kiến thức cần đạt Điểm
Câu 1: A. 21 . 6 + 7 . 3. 4
( 2đ) = 21 . 6 + 21. 4 = 21 . (6 + 4) 0.25
= 21 . 10 = 210 0.25
B. 151 . 36 – 36 . 51
= 36 . (151 – 51) 0.25
= 36 . 100 = 3600 0.25
C. (45 – 25) : (-5) + ( - 12) . 3
= 20 : (-5) – 36 0.25
= - 4 – 36 = - 40 0.25
D. [(8 + 75 : 74) . 4 - 5]: (-5)
= [(8 + 7) . 4 - 5]: (-5) = [15 . 4 - 5]: (-5) 0.25
= 55 : (-5) = -11 0.25
Câu 2 Câu 2 (1,5 điểm): Tìm x
(1.5đ) a) 9.x + 15 = 15 . 22
9.x + 15 = 60
0.25
9.x = 45
x = 5 0.25
b) 64 – 22 .(x – 5) = 60
4 . (x – 5) = 64 – 60 = 4 0.25
x – 5 = 1
x = 1 + 5 = 6 0.25
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
c) 2 . 3x - 54 = 108
2 . 3x - 108 + 54 = 162
3x = 162 : 2 = 81
0.25
3x = 34
x = 4
0.25
Câu 3 Gọi số gạo của cửa hàng là x (kg) (x > 0)
( 1.5đ) Theo đề bài:
x ⋮ 10, x ⋮ 20, x ⋮ 36 => x ∈BC(10, 20, 36)
0.25
10 = 2.5
20 = 22 . 5
36 = 22 . 32
0.25
=> BCNN(10,20,36) = 22 . 32 . 5 = 180
0.25
=> BC(10, 20, 36) = {0, 180; 360; 540; 720; ...} 0.25
Mà số gạo từ 500 đến 550kg => x = 540 (t/m)
0.25
Vậy cửa hàng vừa nhập về 540kg gạo 0.25
Câu 4 a) Độ dài đáy lớn CD là : 10 + 40 = 50 (m) 0.5
(1.5đ) Diện tích hình thang là: (20 + 50) . 20 : 2 = 700 (m2) 0.5
b) Lượng rau thu hoạch được là: 700 . 6 = 4200 (kg) 0.5
Câu 5 Tìm số tự nhiên n để (n + 10) ⋮ (n + 3).
(0.5đ) => [(n + 3) + 7] ⋮ (n + 3).
Do (n + 3) ⋮ (n + 3) => 7 ⋮ (n + 3)
=> n + 3 ∈ Ư(7) = {1; 7} 0.25
* n + 3 = 1 => n = -2
* n + 3 = 7 => n = 4
Do n là số tự nhiên => n = 4 0.25
Lưu ý : Học sinh làm bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
ĐỀ SỐ 3
UBND TỈNH NINH BÌNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG NĂM HỌC
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm Nhận Xét của GV
Họ và
Tên:
Lớp:..
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn phương án trả lời ở mỗi câu rồi ghi vào giấy bài làm. (Ví dụ câu
1 chọn phương án trả lời là B thì ghi 1B)
Câu 1. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp các số tự nhiên N ?
A. {1; 2; 3; 4; }; B. {0; 1; 2; 3; };
C. {; -3; -2; -1}; D. {-2; -1; 0; 1; 2; }.
Câu 2. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
A. 24 B. 25 C. 29 D. 30
Câu 3. Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số nguyên:
A. Z ={-3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3} B. Z ={ ; -3 ; -2 ; -1 ; 1 ; 2 ; 3 ; }
C. N ={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; } D. Z={ ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; }
Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?
A. 50 B. - 56 C. - 16 D. - 18.
Câu 5. Hãy đếm số hình số hình thang cân trong hình vẽ bên.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 6. Hình nào trong các hình sau đây là chữ nhật?
A. Hình a) B. Hình c) C. Hình b) D. Hình d)
Câu 7. Hình nào sau đây có trục đối xứng và tâm đối xứng.
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
A) Hình 3; B) Hình 1; C) Hình 2; D) Hình 4
Câu 8. Chu vi hình vuông có cạnh dài 10cm là:
A. 10cm. B. 20cm. C. 40. D. 100.
Câu 9. Phân tích 120 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A) 23.3.5; B) 23.15; C) 22.3.5; D) 24.3.5
Câu 10. Khẳng định nào dưới đây là sai?
- Số âm biểu thị: A. Nhiệt độ dưới 00C; C. Số tiền lãi;
B. Số tiền nợ; D. Độ cao dưới mực nước biển.
Câu 11 . [M2_TN11] Chọn kết quả của biểu thức sau: T = – 9 + (– 2) – (– 3) + (– 8).
A. T = 4; B. T = -4; C. T = 16; D. T = -16
Câu 12. [M3_TN12] Theo Tổng cục Thống kê, tháng 10 năm 2020 dân số được làm tròn là 98 000 000
người. Em hãy viết dân số của Việt Nam dưới dạng tích của một số với một lũy thừa của 10.
A. 98.106; B. 98.105; C. 98.104; D. 98.103.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1.
a) (0,5 đ) Cho biết số tự nhiên a đọc là hai nghìn không trăm hai mươi lăm. Hãy viết số tự nhiên a và
tập hợp A các chữ số của a.
b) (0,5 đ) Cho B = 27 220 + 31 005 + 510. Không thực hiện phép tính, hãy xét xem A có chia hết
cho 2 không?
Bài 2.
a) (0,5 đ) Hãy tìm các tập Ư(30), Ư (45) và ƯC(30, 45).
b) (1,0đ) Cho K = 923 + 5.343. Chứng minh rằng K chia hết cho 32.
Bài 3:
a) (0,5 đ) Viết tập hợp các số nguyên P {x Z / 3 x 5} bằng cách liệt kê các phần tử.
b) (1,0 đ) Số học sinh khối lớp 6 của một trường THCS trong khoảng từ 200 đến 300 học sinh, khi
xếp thành các hàng 10; 12 và 15 người đều thừa 5 em. Tính số học sinh khối lớp 6.
Bài 4 : Tính giá trị các biểu thức sau hợp lí (nếu có thể)
a) (0,75đ) M = 122 : 6 + 2.7; b) (0,5đ) N = 21. 23 – 3. 7. ( - 17);
Bài 5:
a) (0,5 đ) Một miếng gỗ hình chữ nhật có kích thước một chiều là 7cm, diện tích là 63 cm 2. Tìm
kích thước còn lại của miếng gỗ.
b) (0,25 đ) Có một gian phòng nền hình chữ nhật. Biết chiều rộng gian phòng là 4m và chiều dài
gian phòng gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi của gian phòng.
Bài 6: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 3 600 m2, chiều dài 90m, cửa vào khu vườn rộng 5m.
DeThiToan.netFile đính kèm:
bo_16_de_thi_cuoi_ki_1_toan_lop_6_canh_dieu_co_dap_an.docx

