Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Hãy chọn cách viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5

A. A = {1; 2; 3; 4;5} B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}

C. A = {0; 1; 2; 3; 4} D. A = (0, 1, 2, 3, 4)

Câu 2: Cho tập hợp B = {18;19; 20; 21; 22} Hãy chọn đáp án sai?

A. 19 ∈ B B. 22 ∉ B C. 23 ∉ B D. 22 ∈ B

Câu 3: Kết quả phép tính 98: 92 viết dưới dạng một lũy thừa là:

A. 916 B. 94 C. 96 D. 910

Câu 4: Kết quả phép tính 26. 85 + 26.15 là ?

A.6 200 B. 62 000 C. 2 600 D. 26 000

Câu 5: Trong các số sau số nào chia hết cho 5 ?

A. 2021 B. 2022 C. 2023 D. 2025

Câu 6: Trong các số sau đây số nào là ƯC(12,15)

A. 3 B. 5 C. 12 D. 15

Câu 7:Trong các hình sau đây hình nào là tam giác đều?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 8: Hình vuông MNPQ biết MN= 6cm.Số đo cạnh MQ là?

A. MQ=36 cm B. MQ= 6cm C. MQ= 24 cm D. MQ= 6 dm

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1(2,5 điểm)

a) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí: 28 + 54 + 72

b) Không thực hiện phép, em hãy cho biết tổng 504 + 27 có chia hêt cho 9 không? Vì sao?

c) Hãy viết các số nguyên tố nhỏ hơn 10?

Bài 2 (2điểm):

a) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí: 74 . 35 + 74. 65 + 18

b) Tìm x, biết: 5x + 13 = 68

Bài 3 (1điểm): Số học sinh khối 6 của một trường trong dịp đi tham quan, dự định sắp xếp đi xe ô tô loại 40 chỗ ngồi và 45 chỗ ngồi đều vừa đủ. Hỏi khối 6 của trường đó có bao nhiêu học sinh, biết số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400.

docx 76 trang Quang9985 26/11/2025 410
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 1
 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TỔ TOÁN -TIN MÔN TOÁN 6
 Đề gồm 2 trang NĂM HỌC 
 Họ và tên: . Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. 
Câu 1: Hãy chọn cách viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 
 A. A = {1; 2; 3; 4;5} B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5} 
 C. A = {0; 1; 2; 3; 4} D. A = (0, 1, 2, 3, 4) 
Câu 2: Cho tập hợp B = {18;19; 20; 21; 22} Hãy chọn đáp án sai? 
 A. 19 ∈ B B. 22 ∉ B C. 23 ∉ B D. 22 ∈ B 
Câu 3: Kết quả phép tính 98: 92 viết dưới dạng một lũy thừa là: 
 A. 916 B. 94 C. 96 D. 910 
Câu 4: Kết quả phép tính 26. 85 + 26.15 là ? 
 A.6 200 B. 62 000 C. 2 600 D. 26 000 
Câu 5: Trong các số sau số nào chia hết cho 5 ? 
 A. 2021 B. 2022 C. 2023 D. 2025 
Câu 6: Trong các số sau đây số nào là ƯC(12,15) 
 A. 3 B. 5 C. 12 D. 15 
Câu 7:Trong các hình sau đây hình nào là tam giác đều? 
 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 
Câu 8: Hình vuông MNPQ biết MN= 6cm.Số đo cạnh MQ là? 
 A. MQ=36 cm B. MQ= 6cm C. MQ= 24 cm D. MQ= 6 dm 
II. TỰ LUẬN (8 điểm) 
Bài 1(2,5 điểm) 
 a) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí: 28 + 54 + 72 
 b) Không thực hiện phép, em hãy cho biết tổng 504 + 27 có chia hêt cho 9 không? Vì sao? 
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 c) Hãy viết các số nguyên tố nhỏ hơn 10? 
Bài 2 (2điểm): 
 a) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí: 74 . 35 + 74. 65 + 18 
 b) Tìm x, biết: 5x + 13 = 68 
Bài 3 (1điểm): Số học sinh khối 6 của một trường trong dịp đi tham quan, dự định sắp xếp đi xe ô tô loại 40 chỗ 
ngồi và 45 chỗ ngồi đều vừa đủ. Hỏi khối 6 của trường đó có bao nhiêu học sinh, biết số học sinh trong khoảng từ 
300 đến 400. 
Bài 4 (1,5điểm): 
 a)Vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB= 6cm và BC=3cm. 
 b) Tìm độ dài cạnh AD và cạnh CD. 
Bài 5 (1điểm): 
 a) Đoàn thiện nguyện ủng hộ đồng bào lũ lụt dự định chia 17 tấn gạo thành các bao nhỏ, mỗi bao nặng 
 9kg. Hỏi khi đó cần ít nhất mấy cái bao? 
 b) Tính tổng 2+4+6 +8 ++ 2024 
 ---------HẾT---------
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25đ 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C B C C D A A B
II. Tự luận (8 điểm) 
 Bài Hướng dẫn Điểm
 Bài 1(2,5 đ)
 a. 28 + 54 + 72 = (28 +72)+54 0,5
 = 100+54 0,5
 = 154 0,5
 b. 504+27 ⋮9 0,25
 Vi 504 ⋮9 và 27 ⋮9 0,25
 c. 2; 3; 5; 7(Viết đúng 2 số cho 0,25đ, 3 số trở lên cho 0,5đ) 0,5
 Bài 2(2đ)
 a. 74 . 35 + 74. 65 + 18=74.(35+65)+18 0,25
 =74.100+18 0,25
 =7400+18 0,25
 =7418 0,25
 b. 5x=68-13 0,25
 5x=55 0,25
 x=55:5 0,25
 x=11 0,25
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
Bài 3(1đ) Số hs khối 6 của trường là BC(40;45) và trong khoảng từ 300 đến 400 0,25
 40=23.5 ; 45=32.5 BCNN(40;45)=23.32.5=360 0,25
 BC(40,45)=B(360)={0; 360; 720; } 0,25
 Vì số hs trong khoảng từ 300 đến 400. Vậy số hs khối 6 của trường là 360 hs 0,25
Bài 4(1,5đ) a)Vẽ đúng hình chữ nhật ABCD theo đúng yêu cầu 1
 b) Tính đúng độ dài cạnh BC và CD (Nếu kích thước không chính xác mà chỉ đúng 0,5
 loại hình thì cho nửa số điểm)
 Bài 5
 a. 17 tấn = 17000kg; 17000 : 9 = 1888 dư 8 0,25
 8 kg gạo không đủ để đóng thành một bao 9 kg hoàn chỉnh, nhưng phần gạo dư 0,25
 này vẫn cần một cái bao để chứa. 
 Khi đó cần ít nhất 1889 cái bao 
 b. Số các số hạng (2024-2):2+1=1012 0,25
 Tổng [(2+2024).1012:2= 1 025 156 0,25
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 2
 TRƯỜNG THCS ĐINH RUỐI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 Họ và tên:. NĂM HỌC 
 Lớp:SBD:. Môn: Toán - Lớp 6
 Thời gian 90 phút (không kể phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí 
sinh chỉ chọn một phương án. ( 3,0 điểm)
Câu 1. Cho tập hợp M = {1;2;4}, khẳng định nào sau đây là đúng?
 A. 2 ∉ M B. 4 ∈ M
 C. 0 ∈ M D. 4 ∉ M
Câu 2. Lũy thừa 52 có kết quả đúng là:
 A. 10 B. 5
 C. 2 D. 25
Câu 3. Với a,m,n là các số tự nhiên, khẳng định nào sau đây đúng?
 A. ⋅ 푛 = +푛( ≠ 0) B. : 푛 = +푛( ≠ 0)
 C. am ⋅ an = am.n(a ≠ 0) D. : 푛 = ― 푛( ≠ 0)
Câu 4. Kết quả của phép tính: 12.5 ― 2.5 là :
 A. 60 B. 10
 C. 50 D. 500
Câu 5. Kết quả của phép tính 43 ⋅ 42 viết dưới dạng lũy thừa là:
 A. 45 B. 42
 C. 46 D. 162
Câu 6. Số tự nhiên nào sau đây chia cho 3 dư 1 ?
 A. 3 B. 4
 C. 5 D. 6
Câu 7. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
 A. 4 B. 15
 C. 7 D. 9
Câu 8. Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 9 ?
 A. 216 B. 359
 C. 439 D. 350
Câu 9. Số tự nhiên nào sau đây là ước của 8 ?
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 A. 5 B. 6
 C. 3 D. 2
Câu 10. Số tự nhiên nào sau đây là bội của 2
 A. 15 B. 54
 C. 1 D. 1965
Câu 11. Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:
 A. Tam giác B. Hình bình hành
 C. Hình thoi D. Lục giác đều
Câu 12. Hình nào là hình vuông?
 A. Hình có bốn góc bằng nhau; 
 B. Hình có bốn cạnh bằng nhau
 C. Hình có bốn góc bằng nhau và bốn cạnh bằng nhau
 D. Hình có hai đường chéo bằng nhau
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi 
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Kết quả của phép tính .75.72
 a) 75
 b) 77
 b) 710 
 d) 497
Câu 2. 
 a) 2 không phải là số nguyên tố 
 b) 2 là số nguyên tố 
 c) Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ 
 d) 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.)
Câu 1. Hình vuông có cạnh bắng 5 cm
 a) chu vi hình vuông bằng
 b) Diện tích hình vuông bằng .
Câu 2. Hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3 cm và 5 cm
 a) Chu vi hình chữ nhật đó bằng 
 b) Diện tích hình chữ nhật đó bằng 
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
PHẦN IV. Tự luận. (Thí sinh làm bài từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức ( Tính nhanh nếu có thể).
 a) 27.36 + 27.64
 b, 54 ― 50:2 ― (32 ― 2.4)
Câu 2: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.
 a) +5 = 10
 b) 5 ⋅ ( +2) = 80
 1
Câu 3: (1 điểm ). Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài là 20 m và chiều rộng bằng 4 chiều dài. Người ta lát nền 
bằng những viên gạch hình vuông cạnh 0,4 m.
 a) Tính diện tích nền nhà.
 b) Tính số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó ( Coi diện tích khe giữa các viên gạch không đáng kể)
Bài làm phần tự luận
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (trả lời đúng mỗi câu 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B D A C A B C A D B D C
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (trả lời đúng mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 1. a) S b) Đ c) S d) S
Câu 2. a) S b) Đ c) S d) Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm)
Câu 1. a) 20 cm b) 25 cm2
Câu 2. a) 16 cm b) 15 cm2
PHẤN IV. Tự luận.
 Câu Nội dung Điểm
 1 27.36 + 27.64 0,25
 a) = 27.(36 + 64)
 = 27.100 = 2700
 b) 54 ― 50:2 ― (32 ― 2.4) 0,25
 = {54 ― [50:2 ― (9 ― 8)]}
 = {54 ― [25 ― 1]} 0,25 
 = {54 ― 24} = 30 0,25
 2 + 5 = 10 0,25 
 = 10 ― 5
 = 5 0,25 
 a) 
 b) 5 ⋅ ( + 2) = 80 0,25 
 + 2 = 16
 = 14 0,25
 3 1 0,25 
 a) Chiều rộng của nền nhà là: 4 ⋅ 20 = 5( m) Diện tích nền nhà hình chữ nhật là: 20.5 = 100
 0,25
 ( m2)
 b) Diện tích một viên gạch lát nền là: 0,4 ⋅ 0,4 = 0,16( m2) Số viên gạch dùng để lát nền 0,25 
 nhà là: 100: 0,16 = 625 ( viên) 0,25
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi giữa Kì 1 Toán Lớp 6 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 3
 TRƯỜNG THCS & THPT LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn: Toán Lớp 6
 ĐỀ CHÍNH THỨC Năm học 
 Thời gian làm bài: 90 phút 
A. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm). Học sinh ghi chữ cái đúng trước đáp án đúng vào bài làm:
Câu 1: Số phần tự của tập hợp = { ∈ ℕ∣ ∈ (7), ≤ 35} là:
A. 0
B. 6 .
C. 7 .
D. 5 .
Câu 2: Kết quà của phép tính ― 푍 + :
A. 4
B. 5 .
C. 6 .
D. 7 .
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A. Có 5 số nguyên tố bé hơn 10 .
B. Mọi số chẵn đều không là số nguyên tố.
C. Các số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 .
D. Số 1 là ước của mọi số tự nhiên.
Câu 4: Cho 31 là số lė, biết 31 :5, 31 :9. Khi đó, + bằng:
A. 0
B. 5 .
C. 9 .
D. 14 .
Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định SAI là:
A. 23 ⋅ 24 = 27
B. 201∘ = 0.
C. 76:73 = 73.
D. 23 = 8.
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_16_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_6_canh_dieu_co_dap_an.docx