Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án)

Câu 1: (0,5 điểm) Số thập phân gồm “Ba mươi hai đơn vị, tám mươi bảy phần trăm” viết là:

A. 32,087 B. 32,87 C. 32,807 D. 302,87

Câu 2: (0,5 điểm) Tìm biểu thức hoặc số có giá trị khác nhất

A. 47,89 x 10 B. 47,89 : 0,1 C. 47,89 x 0,1 D. 478,9

Câu 3: (0,5 điểm) Trong các số thập phân 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:

A. 42,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 41,538

Câu 4: (0,5 điểm) Viết thành tỉ số phần trăm: 0,9 = …….. %

A. 9% B. 0,09% C. 90% D. 9,0%

Câu 5: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 dm² 25 cm² = …… dm² là:

A. 6,025 B. 6,25 C. 625 D. 6025

Câu 6: (0,5 điểm) Lớp 5A có 15 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với học sinh nam:

A. 8% B. 80% C. 1,25% D. 125%

docx 55 trang Việt Anh 29/03/2026 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án)

Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án)
 Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 1
 UBND ĐẶC KHU CÁT HẢI BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TIỂU HỌC MÔN: TOÁN - LỚP 5
 NGUYỄN VĂN TRỖI (Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (M1-1,0 điểm)
a. Số thập phân “Mười bảy phẩy bốn nghìn không trăm chín mươi tư” được viết là:
A. 17,4094 B. 17494 C. 17,494 D. 1,74094
b. Chữ số 6 trong số thập phân 789,605 có giá trị là 
 6 6 6 6
A. B. C. D. 
 10 100 1000 10000
Câu 2: (M1-1,0 điểm) 
a. Trong các số sau, số nào bằng số 57,280?
A. 57,028 B. 57,28 C. 57,208 D. 570,028 
b. Tỉ số phần trăm của 75 và 300 là: 
A. 25% B. 35% C. 65% D. 75%
Câu 3: (M2-0,5 điểm) Một khu đất có diện tích là 51,9 m2. Chiều rộng khu đất là 6m. Vậy chiều dài khu 
đất đó là?
A. 86,5 m2 B. 8,56 m C. 8,65 m2 D.8,65 m 
Câu 4: (M2-0,5 điểm) Các số đo: 2,5 ha; 1500 m2; 25 dm2 sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. 2,5 ha; 1500 m2; 25 dm2 B. 2,5 ha; 25 dm2; 1500 m2
C. 25 dm2 ; 1500 m2; 2,5 ha; D. 1500 m2; 25 dm2 ; 2,5 ha
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 5: (M2-1,0 điểm) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm.
a. 138,13 x 100 ....... 138 130 b. 12,1 : 0,01 ... 12,1 x 100
Câu 6: (M1-1,0điểm) Đặt tính và tính:
a. 14,34 x 2,6 b. 0,276 : 2,3
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 7: (M2-1,0 điểm)
a. Tính giá trị của biểu thức:
(8,76 + 0,45) : 5 – 1,37
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
b. Tính bằng cách thuận tiện:
400 x 1,68 x 0,25
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 8: (M2-1,0 điểm)
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 400, một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 5 cm. Tính diện tích thực tế của mảnh đất 
đó.
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 9: (M2-1,0 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a. 54m2 23dm2 = ............... m2 b. 3 tạ 52 kg = ............... tạ
c. 18 261m =  km d. 134 kg = ............... tấn 
Câu 10: (M3-2,0 điểm) 
Giải bài toán sau: Trong đợt quyên góp ủng hộ các bạn học sinh gặp thiên tai, lũ lụt, khối 5 đặt ra mục tiêu 
sẽ quyên góp 4,2 triệu đồng. Sau khi tổ chức quyên góp thực tế, khối 5 đã góp được 5,25 triệu đồng. Hỏi:
a. Số tiền khối 5 đã quyên góp bằng bao nhiêu phần trăm so với số tiền mục tiêu đặt ra?
b. Khối 5 đã quyên góp vượt bao nhiêu phần trăm so với mục tiêu đặt ra ban đầu?
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án a. A b. A a. B b. A D C
 Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 a. 138,13 x 100 < 138 130 0,5
 5
 b. 12,1 : 0,01 = 12,1 x 100 0,5
 a. 37,284 0,5
 6
 b. 0,12 0,5
 a. (8,76 + 0,45) : 5 – 1,37 = 9,21 : 5 – 1,37 0,25
 = 1,842 – 1,37 0,125
 = 0,472 0,125
 7
 b. 400 x 1,68 x 0,25 = (400 x 0,25) x 1,68 0,25
 = 100 x 1,68 0,125
 = 168 0,125
 Bài giải
 Độ dài cạnh thực tế của mảnh đất hình vuông là: 0,125
 5 x 400 = 2000 (cm) 0,125
 Đổi: 2000 cm = 20 m 0,25
 8
 Diện tích thực tế của mảnh đất đó là: 0,125
 20 x 20 = 400 (m2) 0,25
 Đáp số: 400 m2 0,125
 HS có thể tính diện tích xong rồi đổi
 a. 54m2 23dm2 = 54,23m2 0,25
 b. 3 tạ 52 kg = 3,52tạ 0,25
 9
 c. 18 261m = 18,261 km 0,25
 d. 134 kg = 0,134 tấn 0,25
 Bài giải
 a. Số tiền khối 5 đã quyên góp bằng số phần trăm so với số tiền mục tiêu đặt ra là: 0,25
 5,25 : 4,2 = 1,25
 1,25 = 125% 0,5
 10
 b. Khối 5 đã quyên góp vượt mục tiêu ban đầu số phần trăm là: 0,25
 125 % - 100% = 25% 0,5
 Đáp số: a. 125% 0,25
 b. 25% 0,25
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 2
 UBND PHƯỜNG THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA MÔN: TOÁN - LỚP 5
 (Thời gian học sinh làm bài: 40 phút)
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
a. Nối số thập phân ở cột A với cách đọc tương ứng ở cột B:
 A B
 23, 805 Mười chín phẩy năm trăm mười lăm
 19, 515 Hai mươi ba phẩy tám không năm
b. Số thập phân gồm “Ba mươi hai đơn vị, bốn phần mười và bảy phần trăm viết là: ..........
Câu 2. (1,0 điểm)
 7
a. Đúng điền Đ, sai điền S. Hỗn số 5 được viết dưới dạng số thập phân là: 
 1000
A. 5,007 B. 5,07
b. Cho các số sau : 48,7 ; 84,19 ; 84,2 ; 4,876 ; 85
Số bé nhất là: . Số lớn nhất là..
Câu 3. (1,0 điểm)
a. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm: 1285 dm2 = . m2
A. 1,285 B. 12,85 C. 128,5 D. 1285
b. Điền dấu: > ; < ; = vào chỗ chấm: 9 kg 45 g .. 9 kg 54 g
Câu 4. (1,0 điểm) Người ta lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 8 m bằng 
những mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 50 cm, chiều rộng 40 cm. Số mảnh gỗ cần để lát kín sàn căn 
phòng đó là:
A. 80 mảnh gỗ B. 200 mảnh gỗ C. 400 mảnh gỗ D. 2000 mảnh gỗ
Câu 5 (1,0 điểm)
 5 2
a. Kết quả của phép tính bằng: ............
 7 + 3
 2
b. Kết quả của phép tính 3 x bằng: ............
 3
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 6. (1,0 điểm) Chiều dài sân vận động Mỹ Đình là 105 m. Hỏi chiều dài đó hiển thị trên bản đồ tỉ lê ̣
1 : 2 000 có đô ̣dài là bao nhiêu xăng-ti-mét?
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 7. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính
a. 34,6 × 4,5 b. 3,45 : 2,3
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 8. (1,0 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 14,6 m, chiều rộng bằng 
3
 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng thửa ruộng đó?
5
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 9. (1,0 điểm) Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 40%. Tính số học sinh nữ 
của lớp?
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 10. (1,0 điểm) Khi cộng một số tự nhiên với một số thập phân có một chữ số ở phần thập phân, do 
sơ suất một học sinh đã quên không viết dấu phẩy của số thập phân rồi thực hiện cộng như cộng hai số tự 
nhiên nên kết quả tìm được bằng 482. Tìm hai số, biết kết quả đúng của phép tính bằng 214,7.
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
a. Nối số thập phân ở cột A với cách đọc tương ứng ở cột B:
 A B
 23, 805 Mười chín phẩy năm trăm mười lăm
 19, 515 Hai mươi ba phẩy tám không năm
Nối đúng mỗi ý được 0,25 điểm
 Câu Ý Đáp án Điểm
 1 b 32,47 0,5
 A: Đ 0,25
 a
 B: S 0,25
 2
 Số bé nhất là: 4,876 0,25
 b
 Số lớn nhất là: 85 0,25
 a B 0,5
 3
 b 9 kg 45 g < 9 kg 54g 0,5
 4 C 1,0
 29
 a 0,5
 5 21
 b 2 0,5
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Đổi 105m = 10500 cm 0,25
 Quãng đường sắt Đà Nẵng – Nha Trang hiển thị trên bản đồ là: 0,25
 6
 10500 : 2 000 = 5,25 (cm) 0,25
 Đáp số: 5,25 cm 0,25
 a. 155,7 0,5
 7
 b. 1,5 0,5
 Vẽ sơ đồ đúng 0,25
 Hiệu số phần bằng nhau là: 5 - 3 = 2 (phần)
 Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là: 0,25
 14,6 : 2 x 5 = 36,5 (m)
 8
 Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là: 0,25
 36,5 – 14,6 = 21,9 (m)
 Đáp số: Chiều dài: 36,5m 0,25
 Chiều rộng : 21,9m
 Tóm tắt 0,25
 9
 Số học sinh nữ của lớp là: 0,25
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 35 x 40% = 14 (học sinh) 0,25
 Đáp số: 14 học sinh 0,25
 Do sơ suất quên dấu phẩy của số thâp̣ phân tức là đã gấp số đó lên 10 lần
 Tổng sai hơn tổng đúng : 482 – 214,7 = 267,3( đơn vị)
 Ta có sơ đồ
 10 1,0
 Hiệu số phần bằng nhau là:
 10 - 1 = 9 (phần)
 Số thâp̣ phân là: 267,3 : 9 = 29,7
 Số tự nhiên là: 214,7 - 29,7 = 185
 Đáp số: STN: 185; STP: 29,7
Lưu ý:
- Lời giải sai, phép tính đúng không cho điểm.
- HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Không cho điểm tối đa với những bài trình bày bẩn và dập xóa nhiều.
- Làm tròn điểm: Ví dụ: Từ 6,1 đến 6,49 làm tròn xuống thành 6,0. Từ 6,5 đến 6,99 làm tròn lên thành 
7,0.
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 3
 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN THÊ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ I
 MÔN: TOÁN - LỚP 5
 (Thời gian làm bài: 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số thập phân gồm “Ba mươi hai đơn vị, tám mươi bảy phần trăm” viết là: 
A. 32,087 B. 32,87 C. 32,807 D. 302,87
Câu 2: (0,5 điểm) Tìm biểu thức hoặc số có giá trị khác nhất 
A. 47,89 x 10 B. 47,89 : 0,1 C. 47,89 x 0,1 D. 478,9
Câu 3: (0,5 điểm) Trong các số thập phân 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:
A. 42,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 41,538
Câu 4: (0,5 điểm) Viết thành tỉ số phần trăm: 0,9 = .. %
A. 9% B. 0,09% C. 90% D. 9,0%
Câu 5: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 dm² 25 cm² =  dm² là:
A. 6,025 B. 6,25 C. 625 D. 6025
Câu 6: (0,5 điểm) Lớp 5A có 15 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với 
học sinh nam:
A. 8% B. 80% C. 1,25% D. 125% 
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: 
a. 0,695 + 4,78 b. 145,2 - 32,89
c. 5,76 x 3,5 d. 95 : 0,38
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
 2
Câu 8: (2,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 120m, chiều rộng bằng 3 chiều dài. 
 a. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó. (1,0 điểm)
 b. Trên mảnh đất đó, người ta dành ra 65% diện tích để trồng cây ăn quả, phần đất còn lại để trồng rau. 
Tính diện tích phần đất trồng rau. (1,0 điểm)
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
 DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi Toán Lớp 5 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 9: (1,0 điểm) Tìm x:
 x : 1,4 = 17 + 12,5
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 10: (1,0 điểm) Cô An gửi tiết kiệm 70.000.000 đồng với kì hạn một năm, lãi suất 8,5% năm. Tính 
tiền lãi và gốc sau 1 năm cô An nhận được.
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Câu 11: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
 96,28 x 3,527 + 3,527 x 3,72
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_16_de_thi_toan_lop_5_canh_dieu_hoc_ki_1_co_dap_an.docx