Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. ( 0,5) Số liền sau của số 50 là số:
A. 51 B. 49 C. 48 D. 52
Câu 2. ( 0,5) Số 634 được đọc là:
A. Sáu ba bốn B. Sáu trăm ba tư
C. Sáu trăm ba mươi tư D. Sáu trăm ba mươi bốn
Câu 3. ( 0,5) Thương của phép chia 30 : 5 là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 4. ( 0,5) Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 20 bánh xe B. 32 bánh xe C. 40 bánh xe D. 28 bánh xe
Câu 5. ( 0,5) Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
Câu 6. ( 0,5) Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
A. Ê-ke B. Bút chì C. Bút mực D. Com-pa
Câu 7. ( 0,5) Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?
A. 0oC B. 2oC C. 100oC D. 36oC
Câu 8. ( 0,5) Mỗi giờ có 60 phút hỏi ¼ giờ có bao nhiêu phút?
A. 240 phút B. 25 phút C. 40 phút D. 35 phú
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GD&ĐT ỨNG HÒA KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH HỒNG QUANG MÔN: TOÁN - LỚP 3 (Thời gian làm bài:40 phút) Họ và tên : .................................................... .....Lớp : ....................... Điểm Lời phê của giáo viên Giám thị: ........................................................................ Giám khảo: . ........................................................................ I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. ( 0,5) Số liền sau của số 50 là số: A. 51 B. 49 C. 48 D. 52 Câu 2. ( 0,5) Số 634 được đọc là: A. Sáu ba bốn B. Sáu trăm ba tư C. Sáu trăm ba mươi tư D. Sáu trăm ba mươi bốn Câu 3. ( 0,5) Thương của phép chia 30 : 5 là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 4. ( 0,5) Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe? A. 20 bánh xe B. 32 bánh xe C. 40 bánh xe D. 28 bánh xe Câu 5. ( 0,5) Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó Câu 6. ( 0,5) Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông? A. Ê-ke B. Bút chì C. Bút mực D. Com-pa Câu 7. ( 0,5) Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng? A. 0oC B. 2oC C. 100oC D. 36oC Câu 8. ( 0,5) Mỗi giờ có 60 phút hỏi ¼ giờ có bao nhiêu phút? A. 240 phút B. 25 phút C. 40 phút D. 35 phút Phần 2. Tự luận ( 6 điểm ) Câu 1. (0,5 điểm )Tính nhẩm a) 460 mm + 120 mm = b) 240 g : 6 = . Câu 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính 116 × 6 963 : 3 289 + 406 746 – 8 4 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net Câu 3. ( 0,5 điểm) Tính giá trị biểu thức a) 9 × (75 – 63) = . b ) 37 – 18 + 17 = = =.. Câu 4. ( 2 điểm) Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 70 kg. Hỏi 8 bao gạo và 1 bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam? .. Câu 5. (1 điểm) Tổng số tuổi của bố, mẹ và Hoa là 54 tuổi . Hỏi 3 năm nữa tổng số tuổi của ba người là bao nhiêu? Bài giải . DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A C B C D A D B Phần 2. Tự luận Câu 1. Tính nhẩm a) 460 mm + 120 mm = 580 mm b) 240 g : 6 = 40 g Câu 2. HS đặt tính rồi tính mỗi câu đặt tính đúng 0,5 điểm Câu 3. Tính giá trị biểu thức a) 9 × (75 – 63) = 9 × 12 = 108 c) 37 – 18 + 17 = 19 + 17 = 36 Câu 4. Bài giải 8 bao gạo cân nặng là: 30 × 8 = 240 kg 2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là: 240 + 70 = 310 kg Đáp số: 310 kg Câu 5. Bài giải Sau 3 năm nữa tổng số tuổi tăng thêm là 3 x 3 = 9 ( tuổi) Tổng số tuổi của 3 người hiện nay là 54 + 9 = 63( tuổi) Đáp số 63 tuổi DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 2 Trường Tiểu học Huỳnh Văn Tạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Họ và tên: Môn: Toán – Lớp 3 - Bộ sách: Chân trời sáng tạo Lớp: .. Thời giam làm bài: 40 phút Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: 34mm + 16mm = ....cm A. 50 B. 5 C. 500 D. 100 Câu 2. Số liền sau số 450 là: A. 449 B. 451 C. 500 D. 405 Câu 3. Bác Tú đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 6 sản phẩm. Hỏi bác Tú làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm? A. 64 sản phẩm B. 14 sản phẩm C. 48 sản phẩm D. 49 sản phẩm Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống Số thích hợp điền vào dấu ? là: A. 650 g B. 235 g C. 885 g D. 415 g Câu 5: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là: DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net A. 11; 17 B. 11; 66 C. 30; 5 D. 30; 36 Câu 6. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào số chấm tròn? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 7. Hình dưới đây có mấy hình tam giác? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Phần 2. Tự luận Câu 8. Tính giá trị biểu thức a) (300 + 70) + 400 b) 998 – (302 + 685) c) 100 : 2 : 5 Câu 9. Đặt tính rồi tính a) 108 : 6 b) 620 : 4 c) 194 × 4 Câu 10. Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ? DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net Câu 11. Tính chu vi hình tứ giác cho bởi hình vẽ sau: Câu 12. Điền (>, <, =)? a) 1 hm .. 102 m b) 300 ml + 700 ml . 1 l Câu 13. Tính nhanh các giá trị biểu thức dưới đây a) 576 + 678 + 780 – 475 - 577 - 679 b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2) DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 B B C D C D C Phần 2. Tự luận Câu 8. Tính giá trị biểu thức a) (300 + 70) + 400 = 370 + 400 = 770 b) 998 – (302 + 685) = 998 – 987 = 1 c) 100 : 2 : 5 = 50 : 5 = 10 Câu 9. Đặt tính rồi tính a) 108 : 6 = 18 b) 620 : 4 = 155 c) 194 × 4 = 776 Câu 10. Doanh nghiệp đó có số xe ta-xi là: 96 × 2 = 192 (xe) Doanh nghiệp đó có tất cả số xe khách và xe ta-xi là: 96 + 192 = 288 (xe) Đáp số: 288 xe. Câu 11. Chu vi hình tứ giác MNPQ là: 30 + 25 + 25 + 50 = 130 mm Câu 12. a) 1 hm < 102 m Vì 1 hm = 100 m mà 100 m < 102 m nên 1 hm < 102 m. b) 300 ml + 700 ml = 1 l Vì 300 ml + 700 ml = 1 000 ml mà 1 000 ml = 1 l nên 300 ml + 700 ml = 1 l Câu 13. a) 576 + 678 + 780 – 475 - 577 - 679 = (576 – 475) + (678 – 577) + (780 – 679) = 101 + 101 + 101 = 101 × 3 = 303 b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2) = 158 × 0 = 0 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 3 Trường Tiểu Học Nguyễn Thi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 3 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM GIÁM THỊ GIÁM KHẢO (Ghi bằng số) (Ghi bằng chữ) A/ Trắc nghiệm Câu 1. (1đ) Giảm số 20 đi 5 lần ta được số: A. 4 B. 3 C. 2 Câu 2. (1đ) Số 5 được viết bằng chữ số La Mã là: A. IV B. V C. VI Câu 3. (1đ) 5 m = cm A. 5 B. 50 C. 500 Câu 4. (1đ) Hình tứ giác có: A. 4 đỉnh, 4 cạnh B. 5 đỉnh, 5 cạnh C. 6 đỉnh, 6 cạnh Câu 5. (0,5đ) Giá trị của biểu thức: 5×(75 – 69): A. 35 B. 30 C. 25 Câu 6. (1đ) a) 6 m 1 cm = cm A. 61 B. 6 C. 601 b) 1 giờ 15 phút = phút A. 65 phút B. 85 phút C. 75 phút B/ Tự luận Câu 7. (2đ) Đặt tính rồi tính: a/ 325 + 214 b/ 467 – 243 c/ 127 × 3 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi học kì 1 Toán Lớp 3 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiToan.net d/ 168 : 4 Câu 8. (1đ) Khối lập phương có mấy cạnh, mấy đỉnh, mấy mặt? . Câu 9. (0,5đ) Điền vào chỗ chấm: . × 6 = 360 Câu 10. (1đ) Nam 8 tuổi. Tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi của Nam. Hổi hai mẹ con bao nhiêu tuổi? Bài giải DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_17_de_thi_hoc_ki_1_toan_lop_3_sach_chan_troi_sang_tao_co.docx

