Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Phần I. Trắc nghiệm. Khoanh tròn vào đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu: (3 điểm)

Câu 1. Phân số nào lớn hơn 1? (0,5đ)

A. B. C. D.

Câu 2. Phân số tối giản là (0,5đ)

A . B. C D.

Câu 3. Giá trị của biểu thức a x 35 – b, khi a = 11, b = 25 là: (0,5đ)

A. 110 B. 365 C. 265 D. 360

Câu 4. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống: (0,5đ)

128 cm2 12dm2 302mm2 3cm2 2mm2

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không có ở hình bình hành ABCD? (1đ)

Giáo án Toán lớp 4 bài Hình bình hành (mới, chuẩn nhất)

A. 2 cặp cạnh đối diện

B. AB song song với DC; AD song song BC

C. Góc đỉnh A = góc đỉnh B= Góc đỉnh C = góc đỉnh D

D. AB = DC , AD = BC

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 6. Rút gọn các phân số sau (2đ)

; ; ;

Câu 7. Mẹ đưa cho An 100 000 đồng đi siêu thị. An mua nước rửa tay hết 32 900 đồng, kem đánh răng 27 300 đồng, bàn chải 19 600 đồng. Nếu làm tròn số tiền đến hàng nghìn thì ước lượng số tiền còn lại của An là bao nhiêu tiền ? (1đ)

Hãy viết câu trả lời của em :

Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau: (1đ)

a) b)

Câu 9. Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần : ; ;

Câu 10. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nữa chu vi 80m, chiều dài hơn chiều rộng 8m. Tính diện tích mảnh vườn đó. (2đ)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần I. Trắc nghiệm.

Học sinh điền đúng mỗi câu đạt điểm như sau:

Câu 1. (0,5 điểm) ý C

Câu 2. (0,5 điểm) ý A

Câu 3. (0,5 điểm) ý D

Câu 4. (0,5 điểm) nếu điền đúng 1 ý ghi 0,25đđ

Câu 5. (1 điểm) ý C

Phần II. Tự luận

Câu 6. (2 điểm), rút gọn đúng mỗi phân số ghi 0,5đ, ; ; ;

= = = = = = = =

Câu 7. (1 điểm) Tổng tiền An mua hết là ; 32 900 + 27 300 + 19 600 = 79.800( đồng)

Số tiền An còn là: 100000 – 79 800 = 21 200 đồng làm tròn đến hàng nghìn còn 20 000 đồng. Hoặc Hs làm cách khác đúng cũng ghi 1đ

Câu 8. HS cần trình bày đúng. (1đ)

a) Ta có = = ; giữ nguyên

Vậy quy đồng mẫu số các phân số ta được:

b) Ta có = = ; giữ nguyên

Vậy quy đồng mẫu số các phân số ta được

Câu 9. (1đ) Vì; ; được quy đồng thành ; ;

Nên các phân số trên được xếp từ bé đến lớn là: ; ;

Câu 10. (2đ) Bài giải

Theo đề bài ta có sơ đồ: 0,25đ

Chiều dài:

Chiều rộng:

80m

Chiều dài thửa ruộng là: 0,25 đ

(80 + 8) : 2 = 44 (m) 0,5đ

Chiều rộng thửa ruộng là: 0,25

80 – 34 = 36 (m) 0, 25đ

Diện tích của thửa ruộng là: 0,25

44 x 36 = 1584 (m2) 0, 25đ

Đáp số :1584 m2

docx 50 trang Mai Ly 29/03/2026 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
 PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ PHONG ĐIỀN MÔN: TOÁN - LỚP 4
 TRƯỜNG TH PHONG XUÂN NĂM HỌC 2025-2026
 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm. Khoanh tròn vào đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu: (3 điểm)
Câu 1. Phân số nào lớn hơn 1? (0,5đ)
 1 1 5 3
 A. B. C. D. 
 3 4 4 4
Câu 2. Phân số tối giản là (0,5đ)
 15 7 14 21
 A . B. C D. 
 17 7 7 7
Câu 3. Giá trị của biểu thức a x 35 – b, khi a = 11, b = 25 là: (0,5đ)
A. 110 B. 365 C. 265 D. 360
Câu 4. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống: (0,5đ)
128 cm2 12dm2 302mm2 3cm2 2mm2
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không có ở hình bình hành ABCD? (1đ)
A. 2 cặp cạnh đối diện 
B. AB song song với DC; AD song song BC 
C. Góc đỉnh A = góc đỉnh B= Góc đỉnh C = góc đỉnh D 
D. AB = DC , AD = BC 
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 6. Rút gọn các phân số sau (2đ)
 10 16 6 25
 ; ; ; 
 24 14 15 50
Câu 7. Mẹ đưa cho An 100 000 đồng đi siêu thị. An mua nước rửa tay hết 32 900 đồng, kem đánh răng 
27 300 đồng, bàn chải 19 600 đồng. Nếu làm tròn số tiền đến hàng nghìn thì ước lượng số tiền còn lại của 
An là bao nhiêu tiền ? (1đ)
 Hãy viết câu trả lời của em : 
Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau: (1đ)
 19 8 3 7
a) và b) và 
 15 5 12 24
 8 6 25
Câu 9. Viết các phân số sau theo thứ tự tăng dần : ; ; 
 5 10 50
Câu 10. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nữa chu vi 80m, chiều dài hơn chiều rộng 8m. Tính diện tích 
mảnh vườn đó. (2đ)
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm.
Học sinh điền đúng mỗi câu đạt điểm như sau:
Câu 1. (0,5 điểm) ý C
Câu 2. (0,5 điểm) ý A
Câu 3. (0,5 điểm) ý D
Câu 4. (0,5 điểm) nếu điền đúng 1 ý ghi 0,25đđ
Câu 5. (1 điểm) ý C
Phần II. Tự luận
 10 16 6 25
Câu 6. (2 điểm), rút gọn đúng mỗi phân số ghi 0,5đ, ; ; ; 
 24 14 15 50
10 10 :2 5 16 16 :2 8 6 6 :3 2 25 25 :25 1
 = = = = = = = = 
24 24 :2 12 14 14 :2 7 15 15 :3 5 50 50 :25 2
Câu 7. (1 điểm) Tổng tiền An mua hết là ; 32 900 + 27 300 + 19 600 = 79.800( đồng)
Số tiền An còn là: 100000 – 79 800 = 21 200 đồng làm tròn đến hàng nghìn còn 20 000 đồng. Hoặc Hs làm 
cách khác đúng cũng ghi 1đ
Câu 8. HS cần trình bày đúng. (1đ)
 19 8 8 8 x 3 24 19
a) và Ta có = = ; giữ nguyên 
 15 5 5 5 x 3 15 15
 19 8 19 24
Vậy quy đồng mẫu số các phân số và ta được: và 
 15 5 15 15
 3 7 3 3 x 2 6 7
b) và Ta có = = ; giữ nguyên 
 12 24 12 12 x 2 24 24
 3 7 6 7
Vậy quy đồng mẫu số các phân số và ta được và 
 12 24 24 24
 8 6 25 80 30 25
Câu 9. (1đ) Vì ; ; được quy đồng thành ; ; 
 5 10 50 50 50 50
 25 6 8
Nên các phân số trên được xếp từ bé đến lớn là: ; ; 
 50 10 5
Câu 10. (2đ) Bài giải
 Theo đề bài ta có sơ đồ: 0,25đ
 Chiều dài: 80m
 Chiều rộng:
 Chiều dài thửa ruộng là: 0,25 đ
 (80 + 8) : 2 = 44 (m) 0,5đ
 Chiều rộng thửa ruộng là: 0,25
 80 – 34 = 36 (m) 0, 25đ
 Diện tích của thửa ruộng là: 0,25
 44 x 36 = 1584 (m2) 0, 25đ
 Đáp số :1584 m2
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 2
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026
 TRƯỜNG TH THANH LÂM A MÔN TOÁN - LỚP 4
 (Thời gian làm bài: 40 phút)
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
 15 13 24 8
A. B. C. D. 
 18 7 16 12
Câu 2: Trong hộp có 5 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ. Bình không nhìn vào hộp, lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Số 
khả năng có thể xảy ra là:
A. 3 khả năng B. 4 khả năng C. 5 khả năng D. 6 khả năng
Câu 3: Cho bảng số liệu số vở của 4 bạn
 Bạn Minh Quân Phong Đăng
 Số vở 5 6 4 9
Tổng số vở của bạn có nhiều vở nhất và bạn có ít vở nhất là:
A. 6 B. 9 C. 11 D. 13
 5 15
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống để là:
 6 = ..
A. 12 B. 18 C. 30 D. 25
Câu 5: Mẹ mua 5 kg xoài hết 180000 đồng. Hỏi nếu mẹ mua 7 kg xoài như thế thì hết bao nhiêu tiền?
A. 36000 đồng B. 252000 đồng C. 1260000 đồng D. 216000 đồng
 24
Câu 6: Rút gọn phân số đến tối giản là:
 32
 5 12 3 9
A. B. C. D. 
 6 18 4 11
 3 5
Câu 7: Quy đồng mẫu của phân số và phân số ta được các phân số:
 4 12
 15 9 5 9 20 9 36 20
A. và B. và C. và D. và 
 12 12 12 12 12 12 12 12
Câu 8: Kết quả của phép tính: 124000:1000 × 100 là:
A. 124 B. 1240 C. 12400 D. 12400000
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính
86237 + 62153 65412-3237 1235 × 34 3075 : 25
Câu 2: Rút gọn các phân số sau:
15 24
18 = 16 =
Câu 3: Một kho gạo ngày đầu nhập về 1500 kg . Ngày thứ hai nhập về ít hơn ngày đầu 150 kg gạo nhưng 
nhiều hơn ngày thứ ba 120 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày kho gạo đó nhập về được bao nhiêu ki-lô-
gam gạo?
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 285 x 69 ― 285 x 57 ― 285 x 11
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm - mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1: B
Câu 2: A
Câu 3: D
Câu 4: B
Câu 5: B
Câu 6: C
Câu 7: B
Câu 8: C
II. TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm - Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
Câu 2: 1 điểm, mỗi phần 0,5đ
Câu 3: 2 điểm
Bài giải
Ngày thứ hai nhập được số ki-lô-gam gạo là:
 1500 ― 150 = 1350(kg) (0,5đ)
Ngày thứ ba nhập được số ki- lô-gam gạo là:
 1350 ― 120 = 1230(kg) (0,5đ)
Trung bình mỗi ngày kho gạo nhập được số ki- lô- gam gạo là:
 (1500 + 1350 + 1230):3 = 1360(kg) (0,75đ)
 Đáp số: 1360kg (0,25đ)
Câu 4: 1 điểm
285 × 69 ― 285 × 57 ― 285 × 11
 = 285 × (69 ― 57 ― 11)
 = 285 × 1 = 285
 DeThiToan.net ĐỀ SỐ 3
 KIỂM TRA HỌC KÌ II 
 NĂM HỌC 2025-2026
 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH XUÂN NAM
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Thời gian: 35 phút
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 
 (68 × 1 205) × 7 = 1 205 × (68 ×..)
A. 1 205 B. 68 C. 7 D. 86
Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 456 000 : 1 000 × 10 là:
A. 4 560 B. 45 600 C. 456 D. 45 600
 3
Câu 3: (0,5 điểm) Phân số nào dưới đây bằng phân số ?
 5
 13 36 6 9
A. B. C. D. 
 15 58 15 15
Câu 4: (0,5 điểm) Phân số nào dưới đây chỉ số phần đã vẽ sao trong hình?
 3 3 3 5
A. B. C. D. 
 4 10 8 8
Câu 5: (0,5 điểm) Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
a) 25 : 34 = b) 47 : 15 = 
Câu 6: (0,5 điểm) Số học sinh của 5 khối lớp của một trường lần lượt là: 183; 265; 157; 245; và 150. Hỏi 
trung bình mỗi khối lớp của trường đó có bao nhiêu học sinh?
A.170 học sinh B. 175 học sinh C. 190 học sinh D. 200 học sinh
Câu 7: (0,5 điểm) Ước lượng kết quả của phép tính 68 945 – 36 980 khoảng mấy chục nghìn?
A. 20 000 B. 10 000 C. 30 000 D. 40 000
Câu 8: (0,5 điểm) Số du khách đến tham quan cánh đồng hoa tam giác mạch trong tháng Mười vừa qua 
vào các ngày thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy, Chủ Nhật lần lượt là: 2 000, 1 500, 4 500, 3 400. Dựa vào dãy số 
liệu hãy cho biết số lượng du khách của ngày thứ Bảy nhiều hơn số lượng du khách của ngày thứ Năm là 
bao nhiêu?
A. 1 400 khách B. 2 000 khách C. 3 000 khách D. 2 500 khách
Câu 9. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống cho thích hợp.
Mai gieo đồng thời hai xúc xắc nhiều lần. Mai quan sát hai mặt trên của xúc xắc rồi tính tổng số chấm của 
hai mặt trên đó.
Tổng số chấm hai mặt trên của xúc xắc. Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
- Chắc chắn là số lẻ. 
- Có thể là số chẵn hoặc số lẻ. 
- Không thể lớn hơn 12. 
- Chắc chắn lớn hơn 1 và bé hơn 13. 
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
17 850 : 34 3 155 × 46 
Câu 2: (0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
750 × 46 - 250 × 46 - 400 × 46 
Câu 3: (1,5 điểm) Có 84 chiếc bánh được đóng đều vào 14 hộp. Hỏi 54 chiếc bánh cùng loại đó sẽ đóng 
được bao nhiêu hộp như vậy? (biết rằng mỗi hộp đều có số bánh như nhau)
Câu 4: (1 điểm) Lần thứ nhất lấy ra 15 lít dầu; lần thứ 2 lấy nhiều hơn lần thứ nhất 9 lít dầu; lần thứ 3 lấy 
ít hơn tổng 2 lần trước 6 lít dầu. Hỏi trung bình mỗi lần lấy ra bao nhiêu lít dầu?
Câu 5: (1 điểm) Tìm một phân số có tổng của tử số và mẫu số là 25. Mẫu số hơn tử số 7 đơn vị. 
 -- HẾT ---
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN 
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
 Câu Đáp án Biểu điểm
 1 C 0,5 điểm
 2 A 0,5 điểm
 3 D 0,5 điểm
 4 C 0,5 điểm
 5 25 4 7 0,5 điểm
 34 ; 1 5 (mỗi ý 0,25 điểm)
 6 D 0,5 điểm
 7 C 0,5 điểm
 8 D 0,5 điểm
 9 S; Đ; Đ; Đ (mỗi ý 0,25 điểm) 1 điểm
II. Tự luận (5 điểm)
 Câu Đáp án Biểu điểm
 Câu 1 1 điểm
 525 0,5 điểm
 145 130 0,5 điểm
 Câu 2 0,5 điểm
 750 × 46 - 250 × 46 - 400 × 46 
 = (750 – 250 – 400) x 46
 = 100 x 46
 = 4 600
 Câu 3 1,5 điểm 
 1 hộp có số chiếc bánh là:
 84 : 14 = 6 (chiếc)
 54 chiếc bánh đóng được số hộp là:
 54 : 6 = 9 (hộp)
 Đáp số: 9 hộp
 Câu 4 1 điểm
 Lần thứ hai lấy ra số lít dầu là:
 15 + 9 = 24 (l)
 Lần thứ ba lấy ra số lít dầu là:
 (24 + 15) – 6 = 33 (l)
 Trung bình mỗi lần lấy ra số lít dầu là:
 (24 + 15 + 33) : 3 = 24 (l)
 Đáp số: 24 lít dầu
 Câu 5 1 điểm
 .Mẫu số của phân số đó là:
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 (25 + 7) : 2 = 16
 Tử số của phân số đó là:
 25 – 16 = 9
 9
 Vậy phân số đó là: 16
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 4
 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2025-2026
 TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ HOÀNG TÂY MÔN: TOÁN - LỚP 4
 (Thời gian làm bài 60 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng
Câu 1: Phân số bằng phân số nào dưới đây? 
 ퟒ
 20 5 1 9
A. B. C. D. 
 24 24 24 12
Câu 2: 
a) Phân số bé hơn 1 là: 
 12 18 9 11
A. B. C. D. 
 11 9 8 12
b) Trong các phân số sau, phân số tối giản là: 
 8 15 11 14
A. B. C. D. 
 32 29 33 48
 1 4 1
Câu 3: Các phân số ; ; được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 
 4 3 3
 1 4 1 4 1 1 1 1 4 4 1 1
A. ; ; B. ; ; C. ; ; D. ; ; 
 3 3 4 3 3 4 4 3 3 3 4 3
Câu 4: Một tổ có 5 học sinh nữ và 3 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học 
sinh cả tổ? 
 3 5 3 5
A. B. C. D. 
 5 3 8 8
Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 
 1
a) 16 m2 24dm2 = ..................dm2 c) giờ = ............. phút
 4
b) 68000kg = ......... tấn d) 3 thế kỉ = năm C
Câu 6: Điền vào chỗ chấm: 
a) Các cặp cạnh song song trong hình bên là:
b) Các cặp cạnh bằng nhau trong hình bên là:
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_18_de_thi_toan_lop_4_canh_dieu_hoc_ki_2_nam_hoc_2025_2026.docx