Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3

docx 417 trang Thanh Lan 10/12/2024 1180
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3

Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3
 Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3 - DeThiToan.net
 DeThiToan.net Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3 - DeThiToan.net
 9764: Chín nghìn bảy trăm sáu mươi tư.
(* Lưu ý: Có thể đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục bằng 2 hoặc 4).
3. Trường hợp số có chữ số tận cùng là 5.
- Đọc là “lăm” khi chữ số hàng chục lớn hơn 0, nhỏ hơn hoặc bằng 9.
(đọc là “lăm” khi kết họp với từ “mươi” hoặc “mười” liền trước).
 Ví dụ:
 2115: Hai nghìn một trăm mười lăm.
 5555: Năm nghìn năm trăm năm mươi lăm.
 20395: Hai mươi nghìn ba trăm chín mươi lãm.
- Đọc là “năm” khi hàng chục bằng 0 hoặc khi kết họp với từ chỉ tên hàng, từ “mươi” liền sau.
 Ví dụ:
 6805: Sáu nghìn tám trăm linh năm.
 687586: Sáu trăm tám mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi sáu.
 505155: Năm trăm linh năm nghìn một trăm năm mươi lăm.
4. Cách đọc chữ số 0.
 - Đọc là linh khi chữ số 0 ở hàng chục.
 Ví dụ: 105: một trăm linh năm.
 - Đọc là không khi ở hàng trăm.
 Ví dụ: 1036: một nghìn không trăm ba mười sáu.
 - Đọc là mươi khi ở vị trí hàng đơn vị, mà hàng chục khác 1.
 Ví dụ: hai mươi, ba mươi,
II. Viết số:
Cách viết số:
- Viết số theo từng lớp (từ trái sang phải).
- Viết đúng theo thứ tự các hàng từ cao xuống thấp.
1. Viết số theo lời đọc cho trước.
- Xác định các lớp. (chữ chỉ tên lớp).
- Xác định số thuộc lớp đó. (nhóm chữ bên trái tên lớp).
(Lưu ý: khi đọc số không đọc tên lớp đơn vị nên nhóm chữ bên phải lóp nghìn là nhóm chữ ghi lời đọc số thuộc 
lớp đơn vị.).
 Ví dụ: Viết số sau:
- Chín trăm mười hai nghìn ba trăm bốn mươi bảy.
Hưóng dẫn:
 DeThiToan.net Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3 - DeThiToan.net
Dạng 1: Điền số thích họp vào chỗ chấm.
1. Số gồm ba chục, bốn đơn vị và chín trăm được viết là:...
2. Số gồm tám trăm, chín chục và ba đơn vị được viết là...
3. Số gồm bảy trăm, bốn đơn vị và hai chục được viết là:...
4. Số gồm hai chục, chín đơn vị và năm trăm được viết là:...
5. Số gồm ba trăm, hai đơn vị đọc là:...
6. Số gồm bốn nghìn, một trăm và chín đơn vị được viết là:...
7. Số ba nghìn sáu trăm bảy mươi lăm được viết là:...
8. Số gồm 2 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 6 chục và 2 đơn vị được viết là:...
9. Số ba mươi sáu nghìn bốn trăm tám mươi viết là: ...
10. Số năm mươi hai nghìn chín trăm ba mươi viết là: ...
11. Số ba mươi tám nghìn không trăm linh năm viết là: ...
Dạng 2: Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ chấm
1. 538 – 204 ... 695 – 361 17. 3649 + 1478 ... 2584 + 5830 
2. 40 + 200 ... 239. 18. 9675 : 3 ... 1075 x 3
3. 500 + 40 ... 300 + 239 19. 2836 + 5197 ... 4318 + 3795
4. 213 + 346 ... 879 – 310 20. 90 : 9...45 : 9 x 2
5. 302 + 284 ... 433 + 153 21. 513 – 286 – 49 ... 188
6. 958 – 315 ... 857 – 224 22. 98 : 2 : 7 ... 54 : 9
7. 15 – 15 ... 290 + 10. 23. 12 x 6 : 9 ... 2 x 4
8. 620 – 20 ... 500+ 100+1 24. 96 : 3 x 7 ... 224
9. 203 + 345 ... 423 + 116 25. 214 x 3 ... 163 x4
10. 678 – 252 ... 596 – 150 26. 275 : 5 ... 31 X 5 -20
11. 765-341 ... 321 + 103 27. XIX-IV ... XIV
12. 400 + 80 + 7 ... 256 + 241 28. IV + XV ... XX
13. 92 x 2 : 4. .. 92 : (4:2) 29. 1873 +2958 ... 6422-1593
14. 6075 ... 6059 30. 5615 + 5 ... 4621 – 3098
15. 3056 + 4974 ... 5165 + 2875 31. 5028 : 6 ...1203 – 365
16. 2421 x 3 ... 1815 x 4 32. 1364 x 2 .... 2720
Dạng 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1. 289 = ... + 80 + 9.
2. 139 = 100 + ... + 9
3. 634 = 600 + ... + 4
 DeThiToan.net Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3 - DeThiToan.net
 432 146 246 155 383
 87 528 592 147 636
 961 589 862 57 336
 256 187 303 369 309
18. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
 2280 - 1919 948 : 4 + 1999 (2789 - 868) x 2 300 x 5 x 2
 403 x 5 981 - 666 102 x 2 + 267 1942 x 3 - 3845
 1235 x 3 - 1829 115 x 3 1226 x 3 - 468 2016 - 1686
 942 x 2 + 2016 1394 - 1096 4728 – 476 x 6 289 + 376
 139 + 186 100 x 4 2016 - 1536 295 5 - 975
19. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
 30 x 6 191 3524 8998
 82 x 4 2948 + 1364 139 x 3 112 x 6 -108
 201 - 86 3388 + 3515 748 59 x 7 - 29
 256 x 3 + 24 16 x 5 x 5 600 : 3 39 x 9 + 18
 138 214 146 58 + 76
20. Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 71 129 40 x 5 28 x 2 185
 24 : 6 79 85 38 x 2 177
 31 x 3 92 97 35 x 5 27 x 5
 54 : 6 20 x 7 123 36 62 x 3
21. Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 8 x 9 45 : 9 748 :4 50x4
 68 738 : 3 205 : 5 105
 DeThiToan.net Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3 - DeThiToan.net
 23 48 + 25 77 29
 46 + 38 29 + 29 27 + 23 56 + 15
 9 + 6 63 + 35 68 19 + 12
 8 + 9 87 8 +3 49
26.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 56 + 16 9 + 7 37 + 14 16 + 19
 27 + 72 41 + 28 56 + 5 29
 20 89 - 32 36 66 + 18
 37 + 25 9 16 + 5 46 + 24
 11 57 + 23 76 + 17 87
27.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 93 15 + 16 28 + 13 82-23
 59 + 14 42-23 33-18 39+17
 52-18 52 62-34 48 + 22
 57 47 + 47 96 32
 92-28 77 + 8 36 6
28.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 48 x 6 128 x 5 + 297 52 x 5 - 3 49 + 52
 54 x 4 - 3 159 154 x 3 318 x 3 - 178
 121 99 + 36 75 + 58 216 x 2
 192 108 54 x 4 38 x 7 + 5
 57 x 4 175 x 5 26 x 9 + 145 237 4 + 45
29.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 62 - 6 15 77 45
 46 + 41 78 - 45 45 - 22 91 - 26
 19 24 + 68 92 - 44 27 - 18
 70 76 34 + 16 35 + 18
 DeThiToan.net Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3 - DeThiToan.net
 49 5 x 9 + 10 4 z 9 + 34 2 z 7 + 43
 4 x 6 2 x 10 26 5 x 9
 39 17 4 x 8 5 x 7
 5 x 10 3 x 5 13 31
34.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 58 + 76 258 362 30 x 6
 315 60 x 4 87 x 8 - 81 201 - 86
 16 x 5 x 5 50 x 3 3388 + 3515 139 x 3
 4423 - 1237 82 x 4 8998 748
 331 600 : 3 2015 - 586 121
35.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 346 + 278 + 537 346 x 2 1376 :4 3724 : 4 + 2765 : 5
 9492 : 6 + 738 x 3 843 : 3 328 + 496 932 - 467
 4925 : 5 369 x 3 1036 x 2 458 x 3
 1576 x 4 - 1173 x 5 6834 : 6 379 x 4 + 758 1275 x 3 - 1946
 1038 x 2 2735 : 5 235 x 3 8376 : 8 - 7524 : 9
36.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 IX I 2015-416 X
 95 x 4 x 5 105 x 3 x 4 46 x 8 XV
 VI XIII V 2014
 256 x 4 281 220 x 9 + 1 1503 : 3
 35 x 7 99 x 3 31 x 4 VII
37.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 DeThiToan.net Bộ 20 Chuyên đề bồi dưỡng Toán 3 - DeThiToan.net
 428 835 - 234 437 614
 536 - 115 625 + 213 510 + 310 603
 262 422 124 + 315 258
 267 425 420 270
42.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 102 + 322 123 +134 431 397 - 137
 603 102 + 334 422 834 - 224
 745 - 141 614 124 + 142 134 + 135
 502 + 330 213 + 214 264 437
 606 + 230 428 835 - 234 121 + 142
43.Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
 611 264 568 - 135 259
 423 505 + 334 262 302 + 405
 124 + 315 258 846 - 416 312 + 523
 521 + 302 602 267 425
 124 + 142 432 102 + 334 617
Dạng 5: Thứ tự:
1. 628 là số liền trước của số nào?
2. Số liền sau của 811 là số:...
3. Số liền trước 239 là số nào?
4. Số liền sau số 416 là số nào?
5. 347 là số liền sau của số nào?
6. 346 là số liền sau của số nào?
7. Số liền trước của số 99 là số nào?
8. 379 là số liền trước của số nào?
9. 152 là số liền sau của số nào?
10. Số liền sau của 2345 là số ...
11. Số liền sau số nhỏ nhất có bốn chữ số là số...
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_20_chuyen_de_boi_duong_toan_3.docx