Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án)
Câu 1: (0,5 điểm) Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 5 đơn vị là:
A. 7457 B. 56 870 C. 74 705 D. 65 807
Câu 2: (0,5 điểm) Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là:
A. 43 000 B. 42 000 C. 50 000 D. 42 800
Câu 3: (1 điểm) Một lớp học có 41 học sinh, hòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi Số bàn học như thế cần ít nhất là:
A. 22 bàn B. 20 bàn C. 21 bàn D. 24 bàn
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án)
Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Toán – Lớp 3 Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1. Nối mỗi số với cách đọc của số đó. Câu 2. a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số dư trong phép tính chia 36 095 : 8 là: A. 6 B. 7 C. 8 b) Viết số thích hợp vào ô trống. - 200 x 3 1 216 Câu 3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Trong hộp có 2 cái bút màu xanh và 1 cái bút màu đen. Việt nhắm mắt và lấy 2 cái bút ra khỏi hộp cùng lúc. Các khả năng có thể xảy ra khi Việt lấy bút ra khỏi hộp đó. Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. b) Tháng Ba có 30 ngày b) Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25 phút. Câu 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Một hình tròn có đường kính dài 30 cm. Vậy bán kính của hình tròn đó là: a. 60 cm B. 15 cm2 C. 15 cm b) Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới đây: DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net A. 9 cm B. 18 cm C. 18 cm2 Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Có ba con lợn với số cân lần lượt là: 55 129 g, 50 125 g, 52 152 g. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang. a) Con lợn đen nặng_____g. b) Con lợn trắng nặng____g. c) Con lợn khoang nặng___g. d) Con lợn đen nặng hơn con lợn trắng____g Câu 7. Tính giá trị biểu thức. a) 17 286 – 45 234 : 9 = b) (809 + 6 215) x 4 = .. Câu 8. Đặt tính rồi tính. a) 13 627 – 8 454 b) 57 436 : 6 . . . Câu 9. Nam mua một đôi giày giá 54 000 đồng, mua một hộp bút giá 16 000 đồng. Nam đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Nam bao nhiêu tiền? Câu 10. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Chim sẻ, chim chích và chim sâu cùng học số. Mỗi bạn viết một trong các số 20 060, 43 060, 53 000 lên lá cây. Mỗi bạn đã viết số nào? Chim sẻ đã viết số Chim sâu đã viết sốChim chích đã viết số --------------HẾT-------------- DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN Câu 1. Câu 2: a) B b) 1 016 3 048 Câu 3: Khi lấy 2 cái bút từ hộp có 2 bút xanh và 1 bút đen, các khả năng là: - Việt lấy được 2 cái bút màu xanh. - Việt lấy được 1 cái bút màu xanh và 1 cái bút màu đen Câu 4: a – S b – Đ Câu 5: a) C. 15 cm b) C. 18 cm² Câu 6: - Lợn đen nặng nhất: 55 129 g. - Lợn trắng nhẹ hơn lợn khoang, vậy lợn trắng nhẹ nhất: 50 125 g. - Lợn khoang nặng: 52 152 g. - Lợn đen nặng hơn lợn trắng: 55 129 – 50 125 = 5 004g Câu 7. Tính giá trị biểu thức. a) 17,286 - 45,234 : 9 = 17,286 - 5,026 = 12,260 b) (809 + 6,215) x 4 = 7,024 x 4 = 28,096 Câu 8. Đặt tính rồi tính. a) b) 13 627 57 436 | 6 - 8 454 |------ ______ 3 4 | 9 5 7 2 5 173 4 3 | 1 6 4 (dư 4) Câu 9. Tổng số tiền Nam mua là: 54,000 + 16,000 = 70,000 (đồng). Số tiền cô bán hàng trả lại là: 100,000 - 70,000 = 30,000 (đồng). Câu 10. - Chim sâu viết số 43 060. - Chim sẻ viết số 53 000. - Chim chích viết số 20 060. DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHÒNG GD& ĐT UÔNG BÍ MÔN: TOÁN - LỚP 3 TRƯỜNG TH LÝ THƯỜNG KIỆT Thời gian 40 phút. (Không kể thời gian phát đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: (0,5 điểm) Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 5 đơn vị là: A. 7457 B. 56 870 C. 74 705 D. 65 807 Câu 2: (0,5 điểm) Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là: A. 43 000 B. 42 000 C. 50 000 D. 42 800 Câu 3: (1 điểm) Một lớp học có 41 học sinh, hòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi Số bàn học như thế cần ít nhất là: A. 22 bàn B. 20 bàn C. 21 bàn D. 24 bàn Câu 4: (1 điểm) Cho hình tròn tâm O. Đường kính của hình tròn tâm O là: A. OA B. OC C. OB D. BC Câu 5: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó. A. 72 cm² B. 73 cm² C. 66 cm² D. 75 cm² Câu 6: (1 điểm) Bạn Nam mang hai tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng đi mua bút chì. Bạn mua hết 15 000. Bạn Nam còn thừa ...đồng. A.10 000 đồng C. 2 000 đồng B. 5 000 đồng D. 1 000 đồng Câu 7: (1 điểm) Cho một số biết số đó chia cho 8 thì được thương là 12 và dư 2. Số đó là: A. 94 B. 96 C. 98 D. 89 Câu 8: (0,5 điểm) Số 10 được viết dưới dạng số La Mã là: A. I B. II C. V D. X PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 9: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 14 428 + 1357 15 783 – 12 568 21 253 × 3 16 572 : 4 Câu 10: (1,5 điểm) Một nông trường có 2 520 cây chanh, số cây cam gấp 3 lần số cây chanh. Hỏi nông trường đó có tất cả bao nhiêu cây chanh và cây cam? Câu 11: (1 điểm) Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật Hiền. Sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy? DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu số Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Đáp án C A C D A B C D Điểm 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0,5 PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 9: (1 điểm) 14 428 + 1357 = 15 785 15 783 – 12 568 = 3 215 21 253 × 3 = 63 759 16 572 : 4 = 4143 Câu 10: (1,5 điểm) Bài giải Nông trường đó có số cây cam là:0,25 điểm 2 520 × 3 = 7 560 (cây) 0,25 điểm Nông trường đó có tất cả số cây chanh và cây cam là:0,25 điểm 2 520 + 7 560 = 10 080 (cây) 0,25 điểm Đáp số: 10 080 cây 0,5 Câu 11: (1 điểm) Thứ Năm, ngày 4 tháng 8 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 3 BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC CHÍNH MÔN TOÁN LỚP 3 Thời gian làm bài: 35 phút PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1. a) Số 20 viết theo số La Mã là: A. XIX B. XVI C. XX D. XV b) Số 96 538 có chữ số hàng chục nghìn là: A. 9 B. 6 C. 5 D. 3 Câu 2. a) Số 12 047 làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn ta được số: A. 10 000 B. 12 000 C. 12 050 D. 20 000 b) Một nhóm bạn gồm Mai, Hà, Nga, Lan. Cô giáo chọn 1 bạn bất kì để làm nhóm trưởng. Cô giáo “không thể” chọn bạn nào? A. Mai B. Hà C. Hoa D. Lan Câu 3. a) Nhận định nào sau đây không đúng về khối lập phương? A. Khối lập phương có tất cả 8 đỉnh B. Khối lập phương có tất cả 8 mặt C. Khối lập phương có tất cả các cạnh bằng nhau D. Khối lập phương có tất cả 12 cạnh b) Cho hình tròn tâm O Đường kính của hình tròn tâm O là: A. OA B. OC C. OB D. BC Câu 4. Năm nay mẹ 32 tuổi, tuổi của con bằng tuổi của mẹ giảm đi 8 lần. Số tuổi của con năm nay con là: A. 8 tuổi B. 4 tuổi C. 5 tuổi D. 6 tuổi Câu 5. Hùng mua 3 cái bút, mỗi cái giá 20 000 đồng. Hùng đưa cô bán hàng 3 tờ tiền giống nhau thì vừa đủ. Vậy 3 tờ tiền Hùng đưa cô bán hàng có mệnh giá là: A. 5 000 đồng B. 10 000 đồng C. 20 000 đồng D. 50 000 đồng Câu 6. Một hình vuông có chu vi 36 cm. Diện tích của hình vuông đó là: A. 81 cm2 B. 81 cm C. 36 cm2 D. 36cm II. PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 7. Đặt tính rồi tính DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net a) 12 567 + 36 924 b) 50 632 – 28 424 c) 20 428 × 3 d) 19 284 : 6 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ........................ ........................ ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... Câu 8. Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp 9 lần chiều rộng. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. Câu 9. Bạn Lan nghĩ ra một số là thương của phép chia số lớn nhất có năm chữ số khác nhau cho 5. Hỏi bạn Lan nghĩ ra số nào? DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Mỗi câu làm đúng được 1 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu Câu 4 Câu 5 Câu 6 1a 1b 2a 2b 3a 3b Đáp án C A A C B D B C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 1 II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm) Câu 7: (2 điểm). Đặt tính đúng và thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. 19 284 6 20 428 12 567 50 632 1 2 x 3214 + - 3 08 36 924 28 424 49 491 22 208 24 61 284 0 Câu 8: (1,5 điểm) Bài giải Chiều dài của hình chữ nhật là : 0,25 điểm 6 x 9 = 54 (cm) 0,25 điểm Diện tích hình chữ nhật là: 0,25 điểm 54 x 6 = 324 (cm2) 0, 5 điểm Đáp số: 324 cm2 0,25 điểm Câu 9: (0,5 điểm) Bài giải Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là : 98 765 Số bạn Lan nghĩ là: 98765 : 5 = 19 753 Đáp số: 19 753 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 3 Cánh Diều học kì 2 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II UBND HUYỆN BÌNH GIANG MÔN: TOÁN -LỚP 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH XUYÊN (Thời gian: 40 phút không kể thời gian giao đề) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. a.Số liền trước của số 9000 là: A. 8000 B. 8990 C. 9001 D. 8999 b. Kết quả của 1509 × 7= ? A. 10573 B. 7503 C. 10563 D. 7431 Câu 2. Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và 2 đơn vị viết là: A. 32 852 B. 23 582 C. 32 258 D. 23 852 Câu 3. Cho dãy số: 76 521; 32 362; 76 009; 7 219. Số lớn nhất trong dãy số bên là: A. 76 521 B. 32 362 C. 76 009 D.7219 Câu 4. Số 19 viết theo số La Mã là: A. XVIIII B. XIX C. XIV D. XVII Câu 5.a. Có 8 bao ngô đựng được 1 280 kg. Hỏi mỗi bao đựng được bao nhiêu ki-lô- gam ngô? A. 160 kg B. 8240 kg C. 480 kg D. 408 kg b. 2 giờ = .... phút”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 60 B. 180 C. 90 D. 120 Câu 6: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 8 cm là: A. 40 cm B. 20 cm C. 96 cm D. 22 cm Bài 7. Đặt tính rồi tính: a) 52 867 + 9103 b) 49 086 – 27 548 c) 12 507 × 5 d) 28 960 : 4 Bài 8: Tính giá trị của biểu thức: a. 1759 + 608 x 3 b. ( 2 794 + 2 254 ) : 2 1 Bài 9: Theo kế hoạch, mỗi tổ công nhân phải trồng 25 700 cây. Tổ đã trồng được số cây đó. Hỏi theo 5 kế hoạch tổ đó còn phải trồng bao nhiêu cây nữa? Bài 10: Tìm một số biết rằng nếu giảm số đó đi 2 lần, rồi lại giảm tiếp đi 5 lần thì được thương là số lẻ lớn nhất có 1 chữ số. DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_20_de_thi_toan_lop_3_canh_dieu_hoc_ki_2_co_dap_an.docx

