Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 3) và làm theo yêu cầu:
Câu 1: (1đ) a) Số 98 315 211 đọc là:
A. Chín mươi tám triệu ba trăm mười lăm nghìn một trăm mười hai.
B. Chín mươi tám triệu một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm mười một.
C. Chín mươi tám triệu ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một.
D. Chín mươi tám triệu ba trăm mười năm nghìn hai trăm mười một.
b) Số “Ba trăm hai mươi triệu bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh sáu” viết là:
A. 320 418 306 B. 320 418 360 C. 320 481 306 D. 320 418 036
Câu 2: (1đ) a) Số 7 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
A. 7 450 000 B.7 500 000 C. 7 550 000 D. 7 400 000
b) Giá trị của chữ số 8 trong số 18 902 647 là:
A. 8 000 B. 80 000 C. 800 000 D. 8 000 000
Câu 3: (1đ) a) Cho các số: 1994; 2023; 1025; 4681. Số chẵn là:
A. 1994 B. 2023 C. 1025 D. 4681
b) Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. 18 B. 19 C. 9 D. 20
Câu 4: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
| a) 1 yến 8 kg = 108 kg | b) 2 phút 18 giây < 218 giây |
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm).
Câu 5: (1đ) Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Để đo góc người ta thường dùng ………………..
b) Góc …………… là góc có số đo bằng 180o.
Câu 6: (1đ) Cho hình chữ nhật ABCD.
Viết tên các cặp cạnh vuông góc, các cặp cạnh song song với nhau ở hình chữ nhật bên:
a) Các cặp cạnh song song với nhau là :……………………………………………………
b) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là : ………………………………………………...…
Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính
a) 957 369 + 91 824 b) 982 714 - 564 532
Câu 8: (2đ) Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau. Bác Mai mua 5 vỉ thuốc như thế thì có bao nhiêu viên thuốc?
Câu 9: (1đ) Tình bằng cách thuận tiện nhất:
127 +75 + 436 + 64 + 125 + 73
ĐÁP ÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm).
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | ||||
| Đáp án | a. C | b. A | a. B | b. D | a. A | b. B | a. S | b. Đ |
| Điểm | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm).
Câu 5: (1đ) Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) Để đo góc người ta thường dùng thước đo góc.
b) Góc bẹt là góc có số đo bằng 180o.
Câu 6: (1đ) Mỗi ý được 0,5 điểm
a) Các cặp cạnh song song với nhau là: cạnh AB song song với cạnh DC
a) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: cạnh BA vuông góc với cạnh AD, cạnh AD vuông góc với cạnh DC
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án)
Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS VŨ LINH Môn Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài 35 phút) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 3) và làm theo yêu cầu: Câu 1: (1đ) a) Số 98 315 211 đọc là: A. Chín mươi tám triệu ba trăm mười lăm nghìn một trăm mười hai. B. Chín mươi tám triệu một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm mười một. C. Chín mươi tám triệu ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một. D. Chín mươi tám triệu ba trăm mười năm nghìn hai trăm mười một. b) Số “Ba trăm hai mươi triệu bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh sáu” viết là: A. 320 418 306 B. 320 418 360 C. 320 481 306 D. 320 418 036 Câu 2: (1đ) a) Số 7 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số: A. 7 450 000 B.7 500 000 C. 7 550 000 D. 7 400 000 b) Giá trị của chữ số 8 trong số 18 902 647 là: A. 8 000 B. 80 000 C. 800 000 D. 8 000 000 Câu 3: (1đ) a) Cho các số: 1994; 2023; 1025; 4681. Số chẵn là: A. 1994 B. 2023 C. 1025 D. 4681 b) Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ nào? A. 18 B. 19 C. 9 D. 20 Câu 4: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a) 1 yến 8 kg = 108 kg b) 2 phút 18 giây < 218 giây PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm). Câu 5: (1đ) Điền vào chỗ chấm cho thích hợp a) Để đo góc người ta thường dùng .. b) Góc là góc có số đo bằng 180o. Câu 6: (1đ) Cho hình chữ nhật ABCD. Viết tên các cặp cạnh vuông góc, các cặp cạnh song song với nhau ở hình chữ nhật bên: a) Các cặp cạnh song song với nhau là : b) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là : ... Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net a) 957 369 + 91 824 b) 982 714 - 564 532 Câu 8: (2đ) Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau. Bác Mai mua 5 vỉ thuốc như thế thì có bao nhiêu viên thuốc? Câu 9: (1đ) Tình bằng cách thuận tiện nhất: 127 +75 + 436 + 64 + 125 + 73 ĐÁP ÁN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Câu 1 2 3 4 Đáp án a. C b. A a. B b. D a. A b. B a. S b. Đ Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm). Câu 5: (1đ) Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm a) Để đo góc người ta thường dùng thước đo góc. b) Góc bẹt là góc có số đo bằng 180o. Câu 6: (1đ) Mỗi ý được 0,5 điểm a) Các cặp cạnh song song với nhau là: cạnh AB song song với cạnh DC a) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: cạnh BA vuông góc với cạnh AD, cạnh AD vuông góc với cạnh DC Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng được 0,5đ) a) 957 369 + 91 824 b) 982 714 - 564 532 957 369 982 714 + 91 824 ― 564 532 1 049 193 418 182 Câu 8: (2đ) Bài giải Số viên thuốc có trong một vỉ là: 0,25đ 24 : 3 = 8 (viên) 0,5đ Bác Mai mua 5 vỉ thuốc như thế thì có số viên thuốc là: 0,25đ 8 x 5 = 40 (viên) 0,5đ Đáp số: 40 viên thuốc 0,5đ Câu 9: (1đ) Tình bằng cách thuận tiện nhất: 127 +75 + 436 + 64 + 125 + 73 = (127 + 73) +(75 + 125) + ( 64 + 436) 0,5đ = 200 + 200 + 500 0,25đ = 900 0,25đ DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I-LỚP 4 UBND XÃ AN LONG MÔN TOÁN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ NINH 2 Thời gian: 35 phút Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện theo yêu cầu của đề bài. Câu 1. Giá trị của chữ số 8 trong số 28 471 539 là: (1 điểm) A. 80 000 B. 8 000 000 C. 80 000 000 D. 800 00 Câu 2. Dãy các chữ số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (1 điểm) A. 146 318 ; 164 318 ; 318 164 ; 381 164. B. 318 164 ; 381 164 ; 164 318 ; 146 318. C. 164 318 ; 146 318 ; 318 164 ; 381 164. D. 381 164 ; 318 164 ; 164 318 ; 146 318. Câu 3. Mẹ của Lan sinh năm 1980. Năm đó thuộc thế kỉ nào? (1 điểm) A. XVIII B. XIX C. XX D. XXI Câu 4. Giá trị của biểu thức 2514 × a + 2458 với a = 3 là: A. 10 000 B. 100 000 C. 11 000 D. 110 000 Câu 5. Chọn đáp án đúng vào chỗ chấm: 587 + 4154 = 4154 + (1 điểm) A. 587 B. 4154 C. 4741 D. 586 Câu 6. Tìm số trung bình cộng của: 61; 18; 19; 62 (1 điểm) A. 35 B. 40 C. 18 D. 62 Câu 7. Hình bên có: (1 điểm) a) .. góc vuông b) .. góc nhọn Câu 8. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) a) 8205 × 6 b) 29376 : 9 Câu 9. Một kho có 3 tấn gạo. Người ta đã bán đi 750 kg gạo. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (1 điểm) Câu 10. An mua 4 quyển vở và 2 bút chì. Mỗi quyển vở có giá 6000 đồng , mỗi bút chì có giá 3000 đồng. hỏi An đã mua cả vở và bút chì hết bao nhiêu tiền ? (1 điểm) ------------ Hết ------------- DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net HƯỚNG DẪN CHẤM Từ câu 1 tới câu 6 mỗi câu đúng 1 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 B D C A A B Câu 7. (1 điểm) Mỗi ý đúng được (0,5 điểm) a) 2 góc vuông. b) 4 góc nhọn. Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý đúng được (0,5 điểm) a) b) Câu 9. (1 điểm) Mỗi ý đúng được (0,5 điểm) Bài giải 3 tấn = 3000 kg (0,5 điểm) Số gạo còn lại là: 3000 − 750 = 2250 kg (0,5 điểm) Đáp án: 2250 kg Câu 10. (1 điểm) Mỗi ý đúng được (0,25 điểm) Bài giải Số tiền An mua vở là: 6000 × 4 = 24 000 đồng Số tiền An mua bút chì là: 3000 × 2 = 6000 đồng Số tiền An mua cả vở và bút là: 24 000 + 6000 = 30 000 đồng Đáp số: 30 000 đồng. DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 3 KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH MÔN: TOÁN Thời gian: 40 Phút (không kể phát đề). Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm các bài tập còn lại. Câu 1. (0.5 điểm). Cho các số 988, 865, 934, 499, 620, 798. Dãy số đã cho có bao nhiêu số chẵn: A. 2 số B. 3 số C. 4 số D. 5 số Câu 2. (0.5 điểm). Giá trị của biểu thức 3 x a + b với a = 20, b = 15 là: A. 65 B. 75 C. 70 D. 80 Câu 3. (1 điểm). Mua 3 chiếc bánh hết 54 000 đồng. Vậy nếu mua 5 chiếc bánh loại đó thì hết số tiền là: A. 80 000 đồng B. 75 000 000 đồng C. 85 000 đồng D. 90 000 000 đồng Câu 4. (1 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 1 dm² 15 cm² = .cm² A. 15 B. 110 C. 115 D. 150 Câu 5. (1 điểm). Số trung bình cộng của các số 27, 34, 46, 53 là: A. 35 B. 38 C. 40 D. 42 Câu 6. (1 điểm). Các số thuộc dãy số 1, 3, 5, 7, 9, . là: A. 135 và 313 B. 250 và 519 C. 320 và 482 D. 207 và 456 Câu 7. (1 điểm). Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 45 x 54 x 44 55 x 44 x 45 A. > B. < C. = D. Không xác định. Câu 8. (1 điểm). Cho biểu đồ dưới đây: Số quyển sách bán được trong 5 ngày của cửa hàng Dựa vào biểu đồ, trả lời các câu hỏi sau: a) Ngày thứ Tư bán được nhiều hơn ngày thứ Hai bao nhiêu quyển sách? b) Ngày bán được ít sách nhất ít hơn ngày bán được nhiều sách nhất bao nhiêu quyển sách? Câu 9. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện. DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net 4 x 8 x 250 Câu 10. (2 điểm). Nhà bác An thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành thu hoạch được ít hơn nhà bác An 563 kg cà phê. Nhà bác Tư thu hoạch được nhiều hơn nhà bác Thành 120 kg cà phê. Hỏi cả ba bác thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cà phê? -----------------------HẾT----------------------- ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án C B D C C A B Số điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Câu 8. (1 điểm). a) Ngày thứ Tư bán được nhiều hơn ngày thứ Hai 50 quyển sách. b) Ngày bán được ít sách nhất ít hơn ngày bán được nhiều sách nhất 70 quyển sách. Câu 9. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện. 4 x 8 x 250 = (4 x 250) x 8 0.5 điểm = 1 000 x 8 = 8 000 0.5 điểm Câu 10. (2 điểm). Nhà bác An thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành thu hoạch được ít hơn nhà bác An 563 kg cà phê. Nhà bác Tư thu hoạch được nhiều hơn nhà bác Thành 120 kg cà phê. Hỏi cả ba bác thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cà phê? Bài giải Số kg cà phê nhà bác Thành thu hoạch được là: 0.25đ 12 487 – 563 = 11 924 (kg) 0.25đ Số kg cà phê nhà bác Tư thu hoạch được là: 0.25đ 11 924 + 120 = 12 044 (kg) 0.25đ Cả ba bác thu hoạch được số ki-lô-gam cà phê là: 0.25đ 12 487 + 11 924 + 12 044 = 36 455 (kg) 0.5đ Đáp số: 36 455 kg cà phê 0.25đ -----------------------HẾT----------------------- DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 4 TRƯỜNG TH&THCS ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I KHÁNH THIỆN MÔN: TOÁN 4 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Số gồm sáu mươi nghìn, bốn trăm, ba đơn vị là: A. 600 430 B. 60 403 C. 60 034 Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng So sánh 73 699..83 099 dấu cần điền vào chỗ chấm là: A. C. = Câu 3: (1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1 yến = ........kg 70kg =..yến 1 tạ = ..........kg 1 giờ =.phút Câu 4 (0,5 điểm) Trong các số: 246 635; 426 876 ; 642 876 số lớn nhất là A. 246 635 B. 426 876 C. 642 876 Câu 5: (0,5 điểm) Nối câu hỏi với ý trả lời đúng A. 300 Giá trị của chữ số 3 trong số 35200 là? B. 3 000 C. 30 000 Câu 6: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ; Sai ghi S vào ô trống A. 6 km = 6000m B. 20 giây = 2 phút 0 giây C. 7 tấn 4kg = 7004 kg D. 5 thế kỉ 4 năm = 540 năm Câu 7: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước những câu trả lời đúng Trong các góc dưới đây góc nào có số đo là 900 ? A. Góc nhọn. B. Góc tù C. Góc vuông D. Góc bẹt Câu 8: (0,5 điểm) Nối tổng với số thích hợp? 800 000 + 30 000 + 2000 + 600 + 2 832 262 832 600 832 602 Câu 9: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái trước những câu nói đúng Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù: A. Góc đỉnh A B. Góc đỉnh B C. Góc đỉnh C D. Góc đỉnh D DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 10: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính. a. 46 346 + 2 854 b. 53 240 – 21 308 Câu 11: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (13 640 – 5 537) x 7 Câu 12: (2,0 điểm) Có 4 bao thóc, mỗi một bao cân nặng 60 kg và 5 bao cam, mỗi một bao cân nặng 45 kg. Hỏi cả 4 bao thóc và 5 bao cam cân nặng bao nhiêu Ki-lô-gam? --Hết--- DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu Câu trả lời (đáp án đúng) Điểm 1 B 0,5 điểm 2 A 0,5 điểm 1 yến = 10 kg 70kg = 7 yến 1 điểm 3 1 tạ = 100 kg 1 giờ = 60 phút Mỗi ý đúng được 0,25 điểm 4 C. 802543 0,5 điểm 5 C. 30 000 0,5 điểm 6 A. Đ B. S 1 điểm C. Đ D. S 7 C. Góc vuông 8 800 000 + 30 000 + 2000 + 600 + 2 0,5 điểm 832 262 832 600 832 602 9 B. Góc đỉnh B 0,5 điểm PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 10 a. 49 200 b. 31 932 1 điểm Đúng mỗi phép tính được 0,5đ 11 (13 640 – 5 537) x 7 1 điểm = 8103 x 7 0,5 điểm = 56721 0,5 điểm 12 Bài giải 2 điểm 4 bao thóc nặng số kg là: 0,25 điểm 4 x 60 = 240 (kg) 0,5 điểm 5 bao cam nặng số kg là: 0,25 điểm 5 x 45 = 225(kg) 0,5 điểm Số kg của cả thóc và cam là: 240 + 225 = 465 (kg) 0,5 điểm Đáp số: 465 ki-lô-gam DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_20_de_thi_toan_lop_4_canh_dieu_hoc_ki_1_co_dap_an.docx

