Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh vào ý trả lời đúng

Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?

A. 9 B. 900 C. 90 000 D. 900 000

Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:

A. 600 257 B. 602 507 C. 602 057 D. 620 507

Câu 3: Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ?

A. thế kỉ XVIII B. thế kỉ XIX C. thế kỉ XX D. thế kỉ XXI

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức 326 - (57 x y) với y= 3

A. 155 B. 305 C. 807 D. 145

Câu 5: Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:

a. 58……. = 580 tạ b. 5 yến 8kg = ……. kg

Câu 6: Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là

A. 12kg B. 9kg C. 48kg D. 21kg

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

152 399 + 24 457 6 992 508 – 22 384 429 089 x 5 143 263 : 9

Câu 2: Tính giá trị biểu thức với a = 339; b = 3; c = 135

a, 59 487 + (a : b) b, a x b - c c, c + a x b

Câu 3: Có hai đội công nhân đào đường. Đội thứ nhất có 5 người đào được 125m đường. Đội thứ hai có 4 người đào được 145m đường.

a, Hỏi trung bình mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?

b, Hỏi trung bình mỗi người đào được bao nhiêu mét đường?

docx 68 trang Thanh Lan 03/04/2025 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 1
 UBND Xã ĐÔNG QUANG ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG QUANG Môn: Toán – Lớp 4
 ĐỀ 1 (Thời gian làm bài 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào ý trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?
A. 9 B. 900 C. 90 000 D. 900 000
Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
A. 600 257 B. 602 507 C. 602 057 D. 620 507
Câu 3: Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ?
A. thế kỉ XVIII B. thế kỉ XIX C. thế kỉ XX D. thế kỉ XXI
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức 326 - (57 x y) với y= 3
A. 155 B. 305 C. 807 D. 145
Câu 5: Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a. 58. = 580 tạ b. 5 yến 8kg = . kg
Câu 6: Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 
54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là
A. 12kg B. 9kg C. 48kg D. 21kg
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
152 399 + 24 457 6 992 508 – 22 384 429 089 x 5 143 263 : 9
Câu 2: Tính giá trị biểu thức với a = 339; b = 3; c = 135
a, 59 487 + (a : b) b, a x b - c c, c + a x b
Câu 3: Có hai đội công nhân đào đường. Đội thứ nhất có 5 người đào được 125m đường. Đội thứ 
hai có 4 người đào được 145m đường.
a, Hỏi trung bình mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?
b, Hỏi trung bình mỗi người đào được bao nhiêu mét đường?
Câu 4: Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng bằng 4010
 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
 1. D 2. B 3. D 4. A
Câu 5: 
a. 58 tấn = 580 tạ
b. 5 yến 8 kg = 58 kg
Câu 6: C
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: 
152 399 + 24 457 = 176 856
6 992 508 – 22 384 = 6 970 124
429 089 x 5 = 2 145 445
143 263 : 9 = 15 918,11
Câu 2:
a, 59 487 + (a : b)
Với a = 339; b = 3; c = 135
=> 59 487 + (a : b) = 59 600
b, a x b - c = 1 152
c, c + a x b = 1 152
Câu 3:
a. Mỗi đội đào được số mét đường là: 
[(5 x 125) + (4 x 145)] / 2 = 602,5 m
b. Mỗi người đào được số m đường là:
[(5 x 125) + (4 x 145)] / 9 = [625 + 580] / 9 = 133,89 m
Câu 4:
Số bé bằng: (4010 - 2) / 2 = 2004
=> Số lớn bằng: 4010 - 2004 = 2006
 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 2
 UBND Xã ĐÔNG QUANG ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG QUANG Môn: Toán – Lớp 4
 ĐỀ 2 (Thời gian làm bài 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Tìm x biết x : 3 = 4873
A. 14609 B. 14619 C. 14629 D. 14639
Câu 2. Kết quả phép tính (47028 + 36720) + 43256 là:
A. 127004 B. 40492 C. 53564 D. 32948
Câu 3. Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 45000 đồng. Như vậy số tiền còn lại bằng 3/5 số 
tiền đã tiêu. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?
A. 27000 đồng B. 36000 đồng C. 72000 đồng D. 10000 đồng
Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức: 224 + 376 : 6 × 4 là:
A. Chia, nhân, cộng B. Cộng, chia, nhân C. Nhân, chia, cộng D. Cộng, nhân, chia
Câu 5. Tìm x biết: 10x + x + 5 = 115
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 6. Hai số có hiệu là 1536. Nếu thêm vào số trừ 264 đơn vị thì hiệu mới là:
A. 1800 B. 2064 C. 1008 D. 1272
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tìm x
a. 1200 × 3 - ( 17 + x) = 36 
b. 9 × ( x + 5 ) = 729
Câu 2 (2 điểm): Có hai rổ cam, nếu thêm vào rổ thứ nhất 4 quả thì sau đó số cam ở hai rổ bằng 
nhau, nếu thêm 24 quả cam vào rổ thứ nhất thì sau đó số cam ở rổ thứ nhất gấp 3 lần số cam ở rổ 
thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?
Câu 3 (2 điểm): Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m. Khu vườn đó được mở thêm theo 
chiều rộng làm cho chiều rộng so với trước tăng gấp rưỡi và do đó diện tích tăng thêm 280m². 
Tính chiều rộng và diện tích khu vườn sau khi mở thêm.
Câu 4 (1 điểm): Tính nhanh
(145 x 99 + 145 ) - ( 143 x 102 – 143 × 2 ) + 54 x 47 - 47 x 53 - 20 - 27
 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
 1. B 2. A. 3. C 4. A 5. A 6. A
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1:
a. 1200 × 3 - ( 17 + x) = 36
 3600 - (17 + x) = 36
 17 + x = 3564
=> x = 3547
b. 9 × ( x + 5 ) = 729
=> x + 5 = 81
=> x = 76
Câu 2: 
Gọi số cam trong rổ thứ nhất là x => Số cam trong rổ thứ hai là x + 4
Nếu thêm 24 quả cam vào rổ thứ nhất thì sau đó số cam rổ thứ nhất gấp 3 lần số cam rổ thứ hai. 
Ta có phương trình:
24 + x = 3 * (x + 4) 
 24 + x = 3x + 12
=> 2x = 12 => x = 6
Như vậy, rổ thứ nhất có 6 quả và rổ thứ hai là 10 quả
Câu 3: 
Gọi chiều rộng khu vườn là x => Diện tích ban đầu là = 35x
Khu vườn đó được mở thêm theo chiều rộng làm cho chiều rộng so với trước tăng gấp rưỡi và do 
đó diện tích tăng thêm 280m². ta có phương trình:
1,5 x * 35 = 35x + 280
 52,5 x = 35x + 280
=> 17,5 x = 280
=> x = 16
Vậy chiều rộng của khu vườn là 16 m; và chiều dài là 35 m. 
Câu 4:
(145 x 99 + 145 ) - ( 143 x 102 – 143 × 2 ) + 54 x 47 - 47 x 53 - 20 - 27
= [145 x (99 + 1)] - [143 x (102 - 2)] + 47 x (54 - 53) - 20 - 27
= 145 x 100 - 143 x 100 + 47 x 1 - 20 - 27
= 100 x (145 - 143) + 47 - 20 - 27
= 100 x 2 + 47 - 20 - 27 = 200
 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 3
Trường TH &THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Lớp: .. Môn: Toán – Lớp 4
Họ và tên: . Thời gian: 35 phút
 Điểm Nhận xét của giáo viên
 .............................................................................................................
 .............................................................................................................
 ............................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và thực hiện các bài còn lại theo yêu cầu:
Câu 1: Số 62 570 300 được đọc là:
 A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
 B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
 C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
 D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười tám”:
 A. 812 308 B. 823 108 C. 832 008 D. 823 018
Câu 3: Làm tròn số 3 154 587 đến hàng trăm nghìn ta được:
 A. 3 154 000 B. 3 200 000 C. 3 100 000 D. 3 150 000
 Câu 4: Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như sau:
 Tên Việt Mai Quỳnh Hùng
 Thời gian 45 phút 50 phút 40 phút 60 phút
Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút
C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40 phút
Câu 5: Quan sát hình, viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng ..................và đường 
thẳng..........
b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng ......................................
Câu 6. Cho dãy số 9113, 9115, 9117, ... số thứ năm của dãy số đã cho 
là:.........
 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
Câu 7: Điền dấu >, <, =
30 000 mm2  3 dm2 10 tấn 10 tạ  115 tạ
480 giây .. 7 phút 15 giây 1m2 5cm2 .. 1 005 cm2
Câu 8: Đặt tính rồi tính 
a/50 287 + 4 695 b/195 075 – 51 628 c/ 8 055 x 3 d/ 85 570 : 5
Câu 9: Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc. Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 
nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 8 tạ thóc. Hỏi thu hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-
gam thóc?
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện: 913 + 6 742 + 1 089 – 742 – 13 + 11
 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 1: C (0,5 điểm); 
Câu 2: D (0,5 điểm); 
Câu 3: B (1,0 điểm) ; 
Câu 4: B (1,0 điểm)
Câu 5: (1,0 điểm)
a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng AB và đường thẳng CD (0,5 điểm)
b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD (0,5 điểm)
Câu 6: (1,0 điểm) Vậy số thứ năm là: 9 121
Câu 7: (1,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
30 000 mm2 = 3 dm2 10 tấn 10 tạ < 115 tạ
480 giây > 7 phút 15 giây 1m2 5cm2 > 1 005 cm2
Câu 8: (1,0 điểm) Thực hiện đặt tính, tính đúng mỗi phép tính ghi 0.25 điểm 
a/ 54 982 b/143447 c/ 24165 d/17114
Câu 9: (2,0 điểm): 
Đổi 5 tấn 2 tạ = 5 200 kg; 8 tạ = 800 kg (0.5 đ)
Số ki-lô-gam thóc thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất là: (0.75 đ).
(5 200 + 800) : 2 = 3 000 (kg)
Số ki-lô-gam thóc thu hoạch ở thửa ruộng thứ hai là: (0.5 đ).
3 000 – 800 = 2 200 (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3 000kg (0,25đ.)
Thửa ruộng thứ hai: 2 200 kg
Câu 10. (1,0 điểm): Căn cứ vào cách thực hiện của HS mà ghi từ 0 đến 1 điểm. 
= (913 – 13) + (6 742 – 742) + (1 089 + 11) (0,5đ)
= 900 + 6 000 + 1100 (0,25đ)
= 8 000 (0,25đ)
Lưu ý: Điểm toàn bài thang 10. Những bài có chữ viết không rõ ràng, trình bày không đẹp, tẩy 
xóa nhiều: trừ 0,5 điểm. (Nếu học sinh có cách giải khác vẫn đạt điểm tối đa). Điểm toàn bài được 
làm tròn theo ví dụ sau:
 + Điểm toàn bài là 7,5 hoặc 7,75 thì được làm tròn thành 8,0.
 + Điểm toàn bài là 7,25 thì được làm tròn thành 7,0
 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 4
Trường TH&THCS Phong Đông Đề kiểm tra Học kì I
Lớp 4A ..... Điểm ....................... Môn: Toán
Họ và tên: .................................. Thời gian: 40 phút
Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng nhất và trả lời câu hỏi dưới đây:
Câu 1. Số 52 386 218 đọc là: (1 điểm)
a. Năm trăm mười hai triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn hai trăm.
b. Năm mươi hai triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn hai trăm mười tám.
c. Năm triệu ba trăm sáu mươi tám nghìn một trăm.
d. Năm triệu hai trăm mười tám nghìn.
Câu 2. Số 156 278 349 có: (1 điểm)
a. Chữ số 6 ở hàng nghìn. b. Chữ số 9 ở hàng đơn vị.
c. Chữ số 5 ở hàng chục. d. Chữ số 2 ở hàng trăm.
Câu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 5? (1 điểm)
a. 129 356 423 b. 235 012 996 c. 567 891 272 d. 167 663 265
Câu 4. Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a. 518 358 + 62 351 b. 739 064 - 326 817
c. 5 267 x 3 d. 28 536 : 4
Câu 5. Đổi: 2 phút 35 giây = ? giây. (1 điểm)
a. 136 giây b. 145 giây c. 155 giây d. 165 giây
5 thế kỉ = ? năm
a. 450 năm b. 500 năm c. 560 năm d. 600 năm
Câu 6. Đổi: 3 m2 3 dm2 = ? dm2 (1 điểm)
a. 303 dm2 b. 333 dm2 c. 3 300 dm2 d. 33 000 dm2
2 tấn 150 kg = ? kg
a. 2 050 kg b. 2 150 kg c. 2 250 kg d. 2 350 kg
Câu 7. Cho hình thoi ABCD như hình vẽ: (1 điểm)
 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiToan.net
Nêu các cặp cạnh song song với nhau?
Câu 8: Khối lớp 4 có tất cả 90 bạn. Số bạn nam nhiều hơn bạn nữ 8 bạn. Hỏi có bao nhiêu bạn nam, bao 
nhiêu bạn nữ? (2 điểm)
 ĐÁP ÁN
 Câu 1. Câu 2 Câu 3 Câu 5 Câu 6
 b b a c b a b
Câu 4: Đúng mỗi ý 0,5 điểm
a. 580 709 b. 412 247 c. 15 801 d. 7 134
Câu 7. Đúng mỗi ý 0,5 điểm
AB song song với DC; AD song song với BC.
Câu 8.
Hai lần số bạn nam là: 0,25đ
90 + 8 = 98 (bạn) 0,25đ
Số bạn nam có là: 0,25đ
98 : 2 = 49 (bạn) 0,5đ
Số bạn nữ có là: 0,25đ
49 - 8 = 41 (bạn) 0,25đ
Đáp số: 49 bạn nam 0,25đ
41 bạn nữ
Bài có nhiều cách giải, tùy theo bài làm của HS mà GV cho điểm
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_22_de_thi_toan_lop_4_hoc_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_dap_an.docx