Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án)
Câu 1: (1 điểm)
a, Trong các số : 25 , 71 , 35, 98 số nào lớn nhất
A. 71
B. 35
C. 98
D. 25
b, Trong các số : 38, 54, 65, 48 số nào bé nhất
A. 65
B. 48
C. 38
D. 54
Câu 2: (1 điểm) Số 56 gồm:
A. 5 và 6
B. 5 chục và 6 đơn vị
C. 6 chục và 5 đơn vị
Câu 3: (1 điểm) Kết quả của phét tính 48 – 23 = ….
A. 25
B. 52
C. 55
D. 22
Câu 4: (1 điểm) Tính 32 + 40 = ?
A. 62
B. 82
C. 72
D. 52
Câu 5: (1 điểm ) Tính: 74 + 5 - 7 = . . . . .
A: 80
B: 73
C: 83
D: 72
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net DeThiToan.net Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 1 I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng Câu 1: (1 điểm) a, Trong các số : 25 , 71 , 35, 98 số nào lớn nhất A. 71 B. 35 C. 98 D. 25 b, Trong các số : 38, 54, 65, 48 số nào bé nhất A. 65 B. 48 C. 38 D. 54 Câu 2: (1 điểm) Số 56 gồm: A. 5 và 6 B. 5 chục và 6 đơn vị C. 6 chục và 5 đơn vị Câu 3: (1 điểm) Kết quả của phét tính 48 – 23 = . A. 25 B. 52 C. 55 D. 22 Câu 4: (1 điểm) Tính 32 + 40 = ? A. 62 B. 82 C. 72 D. 52 Câu 5: (1 điểm ) Tính: 74 + 5 - 7 = . . . . . A: 80 B: 73 C: 83 D: 72 Câu 6: (1 điểm) Có mấy hình DeThiToan.net Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 II. Tự luận Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 20 + 70 65 - 4 25 + 4 50 - 30 Câu 8 (1 điểm): Số? 25 + .... = 75 47 .. = 12 Câu 9 (1 điểm): Hà hái được 25 bông hoa, Lan hái được 12 bông hoa. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa? Viết phép tính thích hợp: Câu 10: (1 điểm) Điền +, - ? 35 ☐ 5 = 30 40 ☐ 4 = 44 DeThiToan.net Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm Câu 1: a) C; b) C Câu 2: B Câu 3: A Câu 4: C Câu 5: D Câu 6: C II. Tự luận Câu 7 (1 điểm) Đặt tính rồi tính. Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm 20 + 70 = 90 65 4 = 61 25 + 4 = 29 50 30 = 20 Câu 8 (1 điểm): Số ? Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm 25 + 50 = 75 47 35 = 12 Câu 9 (1 điểm): Viết được phép tính thích hợp 25 + 12 = 37 Câu 10 (1 điểm): 35 5 = 30 40 + 4 = 44 DeThiToan.net Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 2 Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1) a. Số 55 đọc là: A. Năm năm B. Năm mươi lăm C. Lăm mươi năm D. Lăm mươi lăm b. Số gồm 8 chục và 5 đơn vị là: A. 80 B. 50 C. 85 D. 58 Bài 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(M1) A. Một tuần lễ em đi học 7 ngày. ☐ B. Một tuần lễ em đi học 5 ngày. ☐ Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2) a. Phép tính có kết quả bé hơn 35 là: A. 76 - 35 B. 76 - 53 C. 23 + 32 D. 15+ 20 b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 85 - ☐ = 42 A. 61 B. 34 C. 43 D. 16 Bài 4: (1 điểm) (M1) Hình vẽ bên có: ........ hình tam giác. .... hình vuông. Bài 5: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1) a. Đọc số: b. Viết số: 89: .... Bảy mươi tư: ... 56: ... Chín mươi chín: ..... Bài 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2) DeThiToan.net Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net 42 + 16 89 - 23 76 + 3 98 - 7 Bài 7: (1 điểm) Điền , = ? (M2) 95 59 67 - 12 ... 60 + 5 87 97 35 + 34 ........ 98 - 45 Bài 8: (1 điểm) Cho các số: 46; 64; 30; 87; 15: (M1) a. Số lớn nhất là:............................................................................................................... b. Số bé nhất là:................................................................................................................ c. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:........................................................ Bài 9: (1 điểm) Cô giáo có 68 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3) Phép tính: Trả lời: Cô giáo còn lại .. cái khẩu trang. Bài 10: (1 điểm) (M3) a. Với các số: 56, 89, 33 và các dấu + , - , = . Em hãy lập tất cả các phép tính đúng. b. Cho các chữ số: 1, 5, 3, 7 em hãy viết các số có hai chữ số bé hơn 52. DeThiToan.net Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN Bài 1: (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm a. B b. C Bài 2: (1 điểm) Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm Bài 3: (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 0,25 điểm a. B b. C Bài 4: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm 6 hình tam giác 2 hình vuông Bài 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm a. Đọc số: b. Viết số: 89: Tám mươi chín Bảy mươi tư: 74 56: Năm mươi sáu Chín mươi chín: 99 Bài 6: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý được 0,25 điểm Bài 7: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm Bài 8: (1 điểm) a. Điền đúng số được 0,25 điểm b. Điền đúng số được 0,25 điểm c. Sắp xếp đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn được 0,5 điểm Bài 9: (1 điểm) Viết đúng phép tính được 0,5 điểm Phép tính: Trả lời: Cô giáo còn lại 34 cái khẩu trang. Bài 10: Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm a. Các phép tính đúng là: 56 + 33 = 89; 33 + 56 = 89; 89 – 33 = 56; 89 – 56 = 33 b. Các số có hai chữ số bé hơn 52 là: 15, 13, 31, 35, 51. DeThiToan.net Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ) a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là: A. 87 B. 67 C. 78 b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây? A. 89 B. 98 C. 90 Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ) a) Số liền trước của 89 là: A. 90 B. 87 C. 88 b) Điền số thích hợp: 17 - .. = 10 A. 8 B. 7 C. 17 Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ) 55: Sáu mươi tư: 70: Ba mươi ba:..... Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ) a) 51 + 17 b) 31+ 7 c) 89 – 32 d) 76 - 5 Câu 5: >, <, = (M1-1đ) 41 + 26 67 52 + 20 74 36.78 - 36 20 58 - 48 Câu 6: Tính (M2- 1đ) a) 87cm – 35cm + 20 cm = .. b) 50 cm + 27cm – 6 cm = .. Câu 7: Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ) a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:. b) Các số lớn hơn 58 là: c) Số lớn nhất là: .. Câu 8: (M1-1đ) DeThiToan.net Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net Hình vẽ bên có: .hình tam giác ..hình vuông ..hình tròn Câu 9. Số (M3-1đ) Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ) Phép tính: .............................................................. Trả lời: .................................................................... DeThiToan.net Bộ 23 Đề thi Toán 1 học kì 2 sách Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ) a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là: C. 78 b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây? B. 98 Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ) a) Số liền trước của 89 là: C. 88 b) Điền số thích hợp: 17 - .. = 10 B. 7 Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ) 55: năm mươi lăm Sáu mươi tư: 64 70: bảy mươi Ba mươi ba: 53 Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ) a) 51 + 17 = 67 b) 31+ 7 = 38 c) 89 – 32 = 57 d) 76 – 5 = 71 Câu 5: >, <, = (M1-1đ) 41 + 26 = 67 52 + 20 < 74 36 < 78 – 36 20 > 58 – 48 Câu 6: Tính (M2- 1đ) a) 87cm – 35cm + 20 cm = 72cm b)50 cm + 27 cm – 6cm = 71 cm Câu 7. Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ) a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:37, 58, 69, 72, 80 b) Các số lớn hơn 58 là: 69, 72, 80 c) Số lớn nhất là: 80 Câu 8: (M1-1đ) Hình vẽ bên có: 5 hình tam giác 2 hình vuông 4 hình tròn Câu 9. Số (M3-1đ) Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ) - Phép tính: 78 – 34 = 44 - Trả lời: Đức còn lại 44 viên bi. DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_23_de_thi_toan_1_hoc_ki_2_sach_canh_dieu_co_dap_an.docx

