Bộ 24 Đề thi khảo sát Lớp 5 môn Toán cuối năm (Có đáp án)

docx 59 trang Thanh Lan 04/01/2025 840
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 24 Đề thi khảo sát Lớp 5 môn Toán cuối năm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 24 Đề thi khảo sát Lớp 5 môn Toán cuối năm (Có đáp án)

Bộ 24 Đề thi khảo sát Lớp 5 môn Toán cuối năm (Có đáp án)
 Bộ 24 Đề thi khảo sát Lớp 5 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net
 DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi khảo sát Lớp 5 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án C C D B A B
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
 PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) 
 Câu 7: (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
 a. 87,83 b. 766,82 c. 52,78 d. 10,2
 Câu 8: (1,5 điểm) Bài giải:
 Diện tích xung quanh của căn phòng (4 bức tường) là:
 (9 + 6) × 2 × 4 = 120 (m2) (0,25 đ)
 Diện tích trần nhà là:
 9 × 6 = 54 (m2) (0,5 đ)
 Diện tích cửa không cần quét sơn là:
 4,5 + 3 × 3 = 13,5 (m2) (0,5 đ)
 Diện tích cần sơn là:
 (120 + 54) – 13,5 = 160,5 (m2) (0,25 đ)
 Đáp số: 160,5m2
 a) Chu vi mặt đáy của bể nước là: 
 ( 4,5 +2,5 ) × 2 = 14 (m) 0,25 đ
 Diện tích xung quanh của bể nước là:
 14 × 1,8 = 25,2 (m2) 0,25đ
 Diện tích một mặt đáy bể nước là:
 4,5 × 2,5 = 11,25 (m2) 0,25đ
 Diện tích toàn phần của bể nước là: 
 25,2 + 11,25 = 36,45 (m2) 0,25đ 
 Câu 9:
 b) Bể đó chứa được số nước là: 
 (2,5 điểm)
 4,5 × 2,5 × 1,8 = 20,25 (m3) 0,25đ
 20,25m3 = 20250dm3 0,25đ
 20250dm3 = 20250 lít 0,25đ
 c) Chiều cao của mực nước trong bể là:
 16,2 : 11,25 = 1,44 (m) 0,5 đ 
 Đáp số: 
 a) Diện tích xung quanh: 25,2 m2; 
 Diện tích toàn phần: 36,45m2 0,25đ
 DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi khảo sát Lớp 5 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 2
 PHIẾU KIỂM TRA KHẢO SÁT CUỐI NĂM HỌC
 Năm học 2022 - 2023
 Môn: Toán - Lớp 5
 Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 
Tỉ số phần trăm của 9,25 và 50 là: (Mức 1)
A. 0,185% B. 1,85% C. 18,5% D. 185%
Câu 2. (1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (Mức 2)
a) Trong bảng đơn vị đo thể tích; đơn vị lớn gấp .......................................................đơn bị bé và đơn vị bé 
......................................................................đơn vị lớn.
b) 950m3 = .............................................lít. ; 9dm3 = ..................................... m3. 
Câu 3. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 15dm và chiều cao 9dm là : Mức 2
A. 8,1m2 B. 9,1m2 C. 17,1 m2 D. 18,1m2
Câu 4. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Mức 1)
a) Muốn chia số thập phân cho 10; 100; 1000,... ta chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải 1; 2; 3 
chữ số. 
b) 75,6 : 4,8 + 75,6 : 3,2 = 75,6 : ( 4,8 + 3,2)
Câu 5. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (Mức 1)
Một mặt bàn hình tròn có bán kính 0,6m thì diện tích của nó là:
A. 11,304m2 B. 113,04m2 C. 3,768m2 D.1,1304m2
Câu 6. (1 điểm) Nối các phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B: (Mức 3)
 A B
 17 giờ 53 phút + 4 giờ 15 phút 37 giờ 30 phút
 37,568 : 10 5,27 × 4
 6 giờ 15 phút × 6 22 giờ 8 phút
 5,27 : 0,25 3,7568
 375,68
Câu 7. (1,0 điểm) Khoảng thời gian từ 8 giờ 20 phút đến 9 giờ kém 10 phút là: (ST – Mức 4)
Đáp án: ..............................................................................................................................................
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 8. (2,0 điểm) Tính (Mức 2)
a) 6 năm 4 tháng + 4 năm 7 tháng 
b) 41 giờ 32 phút – 22 giờ 35 phút
c) 17 phút 8 giây × 8 
d) 2 giờ 25 phút : 5
Câu 9. (2 điểm) Một người đi xe đạp trong 3 giờ, giờ thứ nhất đi được 12km, giờ thứ hai đi được 18km, giờ 
thứ ba đi được quãng đường bằng nửa quãng đường đi trong hai giờ đầu. Hỏi trung bình mỗi giờ người đó đi 
được bao nhiêu ki-lô-mét? (Dạng Bài 1 SGK/Tr170 - Mức 3)
Câu 10. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất. (Sưu tầm – Mức 4)
 2,25 × 0,5 + 2,25 : 2 + 3,75
 DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi khảo sát Lớp 5 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net
 ĐỀ SỐ 3
 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
 Năm học: 2022 - 2023
 Môn Toán - Lớp 5
 (Thời gian làm bài : 40 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Bài 1:
a) Chữ số 3 trong số thập phân 98,235 có giá trị là:
 3 3 3
A. B. C. D.3
 10 100 1000
b) Số thập phân 718,45 giảm đi bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang trái một chữ số:
A. Không thay đổi B. 2 lần C. 10 lần D. 100 lần
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 tấn 3kg = ......tấn 3 giờ 6 phút = .................... giờ
230dam2 = ................ha 5m3 35dm3=............................m3
Bài 3: 
a) 25% của 120 m là ...... ?
A. 3m B. 4,8m C. 25m D. 30m
b) Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Hỏi người đó làm 5 sản phẩm như thế mất bao lâu?
A. 7 giờ 30 phút B. 7 giờ 50 phút C. 6 giờ 50 phút D. 6 giờ 15 phút
Bài 4: 
a) Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là: 
A. 468cm2 B. 324cm2 C. 486cm2 D. 729cm2 
 b) Bán kính hình tròn có chu vi là 37,68cm là:
A. 18cm2 B. 12cm C. 9cm D. 6cm 
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 5: Đặt tính rồi tính
a) 32,6 + 2,67 b) 70 - 32,56 c) 70,7 x 3,25 d) 4695,6 : 86
Bài 6: 
 a) Tính: 121 – 0,36 : 3,6 + 15,69
 b) Tìm Y: Y : 2 = 24,72 : 12 
 DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi khảo sát Lớp 5 môn Toán cuối năm (Có đáp án) - DeThiToan.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
 Bài Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4
 Đáp án B 2 tấn 3kg = 2,003 tấn D C
 C 3 giờ 6 phút = 3,1 giờ A D
 230dam2 = 2,3 ha 
 5m3 35dm3= 3,035m3
 Điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 5: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm (đặt tính đúng 0,2đ, tính đúng 0,3đ)
a) 32,6 + 2,67 = 34,27 b) 70 - 32,56 = 37,44
c) 70,7 × 3,25 = 229,775 d) 4695,6 : 86 = 54,6
Bài 6: (1 điểm) 
a) 121 – 0,36 : 3,6 + 15,69 b) Y : 2 = 24,72 : 12 
= 121 – 0,1 + 15,69 (0,2 điểm) Y : 2 = 2,06 (0,2điểm)
= 136,59 (0,2 điểm) Y = 2,06 × 2 (0,2 điểm)
 Y = 4,12 (0,2 điểm)
Bài 7: (2 điểm) 
Chiều cao của thửa ruộng là: (36 + 28) : 2 = 32 (m) (0,5đ)
Diện tích của thửa ruộng là: (36 + 28) × 32 : 2 = 1024 (m2) (0,5đ)
Số kg ngô thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: 1024 : 100 × 60 = 614,4 (kg) (0,5đ)
Đổi: 6144kg = 0, 6144 tấn (0,25đ)
Đáp số: 0.6144 tấn (0,25đ)
Bài 8: (1 điểm)
a) 3,54 × 73 + 0,23 × 25 + 3,54 × 27 + 0,17 × 25 
= 3,54 × (73 + 27) + (0,23 + 0,17) × 25 (0,2 điểm)
= 3,54 × 100 + 0,4 × 25 (0,1 điểm)
= 354 + 10 (0,1 điểm)
= 364 (0,1 điểm)
 Bài 9: 
Chiều cao của tam giác ABM bằng chiều cao của tam giác ABC và bằng:
41,6 x 2 : 8 = 10,4 (cm) (0,2 điểm)
Cạnh đáy tam giác ABC là: 8 + 4 = 12 (cm) (0,1 điểm)
Diện tích tam giác ABC là: 12 × 10,4 : 2 = 62,4 (cm2) (0,2 điểm)
* Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác mà đúng vẫn cho đủ điểm.
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_24_de_thi_khao_sat_lop_5_mon_toan_cuoi_nam_co_dap_an.docx