Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án)
Câu 1: (1 điểm)
a/ Kết quả của phép tính: 10 - 2 là:
A. 8 B. 9 C. 10
b/ Phép tính nào có kết quả đúng nhất?
A. 6 + 7 = 16 B. 9 + 9 = 18 C. 5 + 6 = 14
Câu 2: (1 điểm)
a/ Số 85 đọc là:
A. Tám mươi năm B. Tám mươi lăm C. Tám lăm
b/ Bốn mươi mốt được viết là:
A. 14 B. 40 C. 41
Câu 3: (1,0 điểm)
a/ Số liền trước số 10 là số mấy?
A. 11 B. 10 C. 9
b/ Số liền sau số 18 là......?
A. 18 B. 19 C. 20
Câu 4: (1,0 điểm)
a/ Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ B. 6 giờ C. 5 giờ
b/ 4 dm =...... cm?
A. 4 cm B. 14 cm C. 40 cm
Câu 5: (1 điểm) Cho đường gấp khúc BCDE gồm các đoạn thẳng BC=15cm,
CD = 24 cm, DE = 3 dm. Độ dài đường gấp khúc BCDE là:
A. 69 cm B. 39 cm C. 42 cm
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án)
Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net DeThiToan.net Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA HỌC KỲ I UBND XÃ AN HỮU Môn: TOÁN – LỚP 2 TRƯỜNG TH A AN HỮU Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) A. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Câu 1: (1 điểm) a/ Kết quả của phép tính: 10 - 2 là: A. 8 B. 9 C. 10 b/ Phép tính nào có kết quả đúng nhất? A. 6 + 7 = 16 B. 9 + 9 = 18 C. 5 + 6 = 14 Câu 2: (1 điểm) a/ Số 85 đọc là: A. Tám mươi năm B. Tám mươi lăm C. Tám lăm b/ Bốn mươi mốt được viết là: A. 14 B. 40 C. 41 Câu 3: (1,0 điểm) a/ Số liền trước số 10 là số mấy? A. 11 B. 10 C. 9 b/ Số liền sau số 18 là......? A. 18 B. 19 C. 20 Câu 4: (1,0 điểm) a/ Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? A. 12 giờ B. 6 giờ C. 5 giờ b/ 4 dm =...... cm? A. 4 cm B. 14 cm C. 40 cm Câu 5: (1 điểm) Cho đường gấp khúc BCDE gồm các đoạn thẳng BC=15cm, CD = 24 cm, DE = 3 dm. Độ dài đường gấp khúc BCDE là: A. 69 cm B. 39 cm C. 42 cm Câu 6: (1 điểm) Hình bên dưới có mấy hình tam giác? A. 4 hình B. 5 hình C. 6 hình B. TỰ LUẬN: (4 điểm) Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 35 + 17 51 - 24 Câu 8: (1 điểm) Lan có 25 quyển truyện tranh. Mai có 16 quyển truyện tranh. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu DeThiToan.net Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net quyển truyện tranh? Câu 9: (1 điểm) Bến xe có 6 chục ô tô, có 34 ô tô đã rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô? Câu 10: (1 điểm) Tính hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số liền trước số 37. .Hết DeThiToan.net Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU NỘI DUNG ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM) a) A 0,5 1 (1 điểm) b) B 0,5 a) B 0,5 2 (1 điểm) b) C 0,5 a) C 0,5 3 (1 điểm) b) B 0,5 a) B 0,5 4 (1 điểm) b) C 0,5 5 (1 điểm) C 1,0 6 (1 điểm) B 1,0 B.TỰ LUẬN (4 ĐIỂM) 35 51 - Đặt tính và tính đúng mỗi phép 17 24 tính, ghi 0,5 điểm. Chỉ đặt tính đúng, 7 (1 điểm) ghi 0,25 điểm, chỉ đúng kết quả, ghi 52 27 0,25 điểm. Bài giải - HS ghi đúng lời giải, phép tính và Số quyển truyện tranh cả hai bạn có là: tính đúng kết quả, ghi 0,75 điểm. 8 (1 điểm) 25 + 16 = 41 (quyển) - Đáp số đúng ghi 0,25 điểm. Đáp số: 41 quyển truyện tranh - Sai hoặc thiếu một đơn vị trừ 0,25 điểm. Giải - Đổi số đúng ghi 0,25 điểm. 6 chục = 60 - HS ghi đúng lời giải, phép tính và Số ô tô bến xe còn lại là: tính đúng kết quả, ghi 0,5 điểm. 9 (1 điểm) 60 - 34 = 26 (ô tô) - Đáp số đúng ghi 0,25 điểm. Đáp số: 26 ô tô. - Sai hoặc thiếu một đơn vị trừ 0,25 điểm. Lưu ý: Câu 8, 9 nếu HS ghi đúng lời giải mà phép tính tương ứng không đúng thì không ghi điểm riêng cho lời giải. Nếu HS ghi sai lời giải thì trừ cả bài 0,25 điểm. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90 HS tìm được: Số liền trước số 37 là 36. - Số tròn chục lớn nhất có hai chữ Hiệu là: 90 – 36 = 54 số là: 90, ghi 0,25 điểm. 10 (1 điểm) - Số liền trước số 37 là: 36, ghi 0,25 điểm HS ghi đúng phép tính và tính đúng kết quả, ghi 0,5 điểm. DeThiToan.net Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 2 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I UBND ĐẶC KHU CÁT HẢI Môn: Toán lớp 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI (Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề) TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng. Câu 1 (1 điểm- M1): a) Số liền sau của số 84 là: A. 88 B. 85 C. 86 D. 83 b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 10? A. 13 + 4 B. 3 + 7 C. 11 – 1 D. 14 - 9 Câu 2 (0,5 điểm – M1): Kết quả của phép tính 56kg – 25kg = ? A. 30kg B. 35kg C. 31kg D. 29kg Câu 3 ( 1 điểm – M1): Hình vẽ dưới đây có mấy đoạn thẳng? A. 3 đoạn thẳng B. 4 đoạn thẳng C. 5 đoạn thẳng D. 6 đoạn thẳng Câu 4 (0,5 điểm – M1): Hình nào là hình tứ giác? A. B. C. D. Câu 5 (1 điểm – M2): Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 70 cm = dm là: A. 7 B. 50 C. 60 D. 70 B. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 6. (1 điểm – M1) Đặt tính và tính: 17 + 35 54 + 36 61 – 26 100 – 8 Câu 7. (1 điểm – M2) Tính: a) 19kg + 25kg – 10kg = . b) 60l – 35l + 23l = Câu 8. (2 điểm – M3) Minh cắt được 28 bông hoa, chị Hòa cắt được nhiều hơn Minh 16 bông hoa. Hỏi chị Hòa cắt được bao nhiêu bông hoa? Câu 9. (1 điểm – M2) Điền dấu >, <, = 66 - 37 66 - 38 88 - 5 .... 89 - 6 76 - 27 27 + 18 33 + 8 ... 38 + 3 Câu 10: (1 điểm – M3) Một phép trừ có hiệu là 26. Số trừ là số lớn nhất có một chữ số. Tìm số bị trừ. DeThiToan.net Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) 1 2 3 4 5 a) B b) D C D D A 1 điểm 0,5 điểm 1 điểm 0,5 điểm điểm II. TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM) Câu 6 (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0, 25 điểm 17 + 35 = 52 54 + 36 = 90 61 – 26 = 35 100 – 8 = 92 Câu 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm a) 19kg + 25kg – 10kg = 34kg b) 60l – 35l + 23l = 48l Câu 8 (2 điểm): - Lời giải đúng được 0,5 điểm - Phép tính đúng được 1 điểm - Đáp số đúng được 0,5 điểm Bài giải Chị Hòa cắt được số bông hoa là: 28 + 16 = 44 (bông) Đáp số: 72 bông hoa. Câu 9 (1 điểm, mỗi dấu điền đúng 0,5 điểm): 66 - 37 > 66 - 38 88 - 5 = 89 - 6 76 - 27 > 27 + 18 33 + 7 < 38 + 3 Câu 10 (1 điểm): Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9 Hiệu là 26. Số trừ là 9. Vật Số bị trừ là: 26 + 9 = 35 * Lưu ý: Toàn bài chữ viết xấu hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm. DeThiToan.net Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 3 KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH GIANG MÔN: TOÁN – LỚP 2 Thời gian: 35 phút (không tính thời gian phát đề) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Bài1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5) Bài 1: (M1-1đ) a) Số liền trước của số 90 là số: A. 87 B. 88 C. 89 b) Số liền sau của số 70 là số: A. 71 B. 69 C. 80 Bài 2: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? (M1-1đ) A. 3 giờ 6 phút B. 4 giờ 30 phút C. 3 giờ 30 phút Bài 3: (M1-1đ) Cho dãy số: 45; 13; 78; 76. Số lớn nhất trong dãy số đã cho là? A.13 B. 76 C. 78 Bài 4: (M1-1đ) a. Tổng của 7 và 6 là: A. 13 B. 1 C. 3 b. Hiệu của 16 và 9 là: A. 25 B. 7 C.17 Bài 5: (M2-1đ) a) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 30 nhưng bé hơn 40? A. 58 - 9 B. 26 + 13 C. 18 + 12 b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? A. 42 -18 B. 35 -19 C. 28 - 9 Bài 6: Đặt tính rồi tính (M2-1đ) a) 47 + 28 b) 51 + 29 c) 64 - 26 d) 93 - 8 Bài 7: Tính (M2 -1đ) a) 16l + 25l - 23l = ... b) 39kg + 25kg - 17kg = Bài 8: Hình vẽ dưới đây (M3-1đ) DeThiToan.net Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net a) Có .hình tam giác b) Có..hình tứ giác Bài 9: Can thứ nhất đựng 45 lít dầu, can thứ hai đựng ít hơn can thứ nhất 19 lít dầu. Hỏi can thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu? (M2-1đ) Bài 10: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số liền sau của số bé nhất có hai chữ số. DeThiToan.net Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net HƯỚNG DẪN CHẤM 1 2 3 4 5 a/ C b/ A C C a / A b / B a/ B b/ B Mỗi câu đúng được Mỗi câu đúng được Mỗi câu đúng 0,5 1 điểm 1 điểm 5 điểm 0,5 điểm điểm Bài 6: (1điểm) Đặt tính đúng và tính đúng, mỗi phép tính cho 0,25 điểm Đáp án: a / 75 b/ 80 c/ 38 d/ 85 Bài 7: Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm a) 16l + 25l - 23l = 18 l b) 39kg + 25kg - 17kg= 47 kg Bài 8: Điền đúng 4 hình tam giác được 0,5 điểm Điền đúng 4 hình tứgiác được 0,5 điểm Bài 9: (1 điểm) Bài giải Số lít dầu can thứ hai đựng là: (0,25 điểm) 45 - 19 = 26 (lít) (0,5 điểm) Đáp số: 26 lít dầu. (0,25 điểm) Bài 10: HS viết đúng phép tính, kết quả được 1 điểm. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90 Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là: 11 Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là: 90 - 11= 79 DeThiToan.net Bộ 25 Đề thi Toán Lớp 2 Cánh Diều học kì 1 (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐỀ SỐ 4 BÀI KHẢO SÁT HỌC KÌ I UBND XÃ BẮC TIÊN HƯNG Môn: Toán lớp 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG Thời gian: 40 phút 1. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: Câu 1: Số liền trước của 98 là: A. 95 B. 96 C. 97 D. 99 Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 9? A. 17-8 B. 15 - 9 C. 17- 6 D. 14 – 5 Câu 3. Kết quả của phép tính 87 – 7 – 9 =? A. 70 B. 71 C. 80 D. 81 Câu 4. Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là: A. 35 kg B. 42 kg C. 32 kg D. 41 kg Câu 5. Trong bình có 18 lít nước. Người ta rót ra 12 lít nước. Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu lít nước. A. 8 lít nước. B. 5 lít nước C. 7 lít nước D. 6 lít nước 2. Phần tự luận (7 điểm) Câu 6: Đặt tính rồi tính: a, 25 + 75 b, 8 + 92 c, 82 - 55 d, 100 – 28 Câu 7: a) 42 + 18 –10 b) 26 + 17 +12 c) 60 – 13 + 23 d) 75 + 25 – 50 Câu 8: Vườn nhà Hoa có 38 cây nhãn, số cây vải nhiều hơn số cây nhãn là 16 cây. Hỏi vườn nhà Hoa có bao nhiêu cây vải? DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_25_de_thi_toan_lop_2_canh_dieu_hoc_ki_1_co_dap_an.docx

