Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
Câu 9: Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
B. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
C. Tứ giác có bốn góc vuông là hình vuông
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành
Câu 10: Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A. Trong hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau
B. Trong hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
D. Trong hình bình hành có đường chéo là tia phân giác của các góc
Câu 11: Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A. Hình bình hành là hình chữ nhật
B. Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa hình thang cân
C. Trong hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
D. Hình bình hành có đường chéo là tia phân giác của một góc là hình chữ nhật
Câu 12: Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
DeThiToan.net ĐỀ ĐĐỀỀ TTHHII TOÁN TOÁN HỌC KÌ 1 (Có đáp án) Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net Đ Ề SỐ 1 UBND XÃ BÁT TRÀNG Đ Ề KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút P HẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn chữ cái trước đáp án đúng nhất. C âu 1: Biểu thức nào là đơn thức trong các biểu thức sau? 3 5x A . 15xy2 B . 2x 2 C . 4x 5 y D . 4 2y C âu 2. Cho đơn thức 32 x2 y4 . Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho? 1 A. 32 x4 y2 . B. 7x2 y4 . C. x6 . D. 9x4 y6 . 3 C âu 3. Kết quả của phép chia 5x2 y5 :10x2 y3 là 1 1 A. y4 . B. xy3 . C. 50x4 y8 . D. y2 . 2 2 2 2 3 5 2 C âu 4 : Đơn thức: x y x z có bậc bằng bao nhiêu? 3 3 A5 . B. 6 C. 7 D. 8 2 C âu 5: Đa thức: 2x5 y2 x2 y x2 y2 chia hết cho đơn thức nào? 5 3 A. x2 z B . x2 y2 C . xy D . x2 y3 2 C âu 6 : Đa thức: y5 2x2 y x2 y2 y5 3 c ó bậc bằng bao nhiêu? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 7. Cho tứ giác ABCD có + = 1400. Khi đó + = ? A. 200. B. 220. C. 160 . D. 130 . Câu 8: Tứ giác ABCD có = 120표, = 56표, = 72표 . Số đo góc D bằng bao nhiêu? A. = 112표 B . = 92표 C . = 102표 D. = 79표 C âu 9: Chọn phương án sai trong các phương án sau: A . Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang B. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành C . Tứ giác có bốn góc vuông là hình vuông D . Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành C âu 10: Chọn phương án đúng trong các phương án sau: A. Trong hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau B. Trong hình thoi có hai đường chéo bằng nhau C . Trong hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc D. Trong hình bình hành có đường chéo là tia phân giác của các góc C âu 11: Chọn phương án đúng trong các phương án sau: DeThiToan.net Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net A . Hình bình hành là hình chữ nhật B . Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa hình thang cân C. Trong hình bình hành có hai đường chéo vuông góc D . Hình bình hành có đường chéo là tia phân giác của một góc là hình chữ nhật C âu 12: Chọn phương án đúng trong các phương án sau: A . Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân C . Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật D . Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân P HẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1 (1,0 điểm). C ho đa thức: A 5x2 y3 4xy2 3x2 y3 4xy2 3 a ) Thu gọn đa thức A. b ) Tính giá trị của A khi x = -2 và y = 1. Bài 2 (1,5 điểm). a ) Cho hai đa thức: M 2x 2 y 6xy x 2 7 và N 3xy 5x 2 2x 2 y 8 . Tính M + N b ) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: A= x 2y x2 2xy 4y2 x3 8y3 15 c ) Thực hiện phép chia: 6x5 y3 5x3 y4 8x3 y3 : 2x2 y2 Bài 3 (1,0 điểm): Tìm x, biết : a) 2 x 1 3 x 5 7 b) x 2 x 1 x 5 x 3 4 B. ài 4 (0,5 điểm) K hu vườn nhà bác Mạnh có dạng hình vuông với độ dài cạnh là x (m). T rong khu vườn, bác đào một cái ao thả cá có dạng hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x 13 (m) và y (m). Phần đất còn lại bác dùng để trồng rau. x y Viết đa thức tính diện tích phần đất trồng rau nhà bác Mạnh theo x và y? x-13 Bài 5 (2,5 điểm). C ho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M là trung điểm của BC. Từ M kẻ MH vuông góc với AB tại H; kẻ MK vuông góc với AC tại K. a ) Chứng minh: Tứ giác AHMK là hình chữ nhật? (1 điểm) b) Chứng minh: MH = KC và tứ giác CMHK là hình bình hành ( 1 điểm) c ) Trên tia đối của tia HM lấy điểm E sao cho H là trung điểm của ME. Gọi O là giao điểm của AM và HK . Chứng minh : 3 điểm E;O; C thẳng hàng ( 0,5 điểm) B ài 6 (0,5 điểm) : Tính giá trị của biểu thức: M = x10 – 2025x9 + 2025x8 – 2025x7 + - 2025x3 + 2025x2 – 2025x + 2025 với x = 2024 DeThiToan.net Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN L ời giải ĐIỂM T RẮC NGHIỆM M ỗi ý đúng được 0,25 điểm 1. A 2. B 3. D 4. D 5. C 6. B 7. B 8. A 3 9. C 10. A 11. B 12. D T Ự LUẬN Bài 1 a) A 2x2 y3 3 0,5 b) Thay và tính toán đúng A = 11 0,5 Bài 2 a) M N 3xy 6x2 1 0,5 b) A = - 15 và KL đúng 0,5 5 c) Kq: 3x3 y xy2 4xy 2 0,5 Bài 3 a) 5x = 20 0,25 x = 4 0,25 b) -3x + 13 = 4 0,25 x = 3 0,25 Bài 4 Đ a thức biểu thị diện tích phần đất trồng rau là: x2 y x 13 0,25 Tính ra kq: x2 xy 13y 0,25 Bài 5 B H M E A K C a ) Vẽ đúng hình đến câu a 0,25 - Trình bày lập luận đúng chứng minh đc: AHMK là hình chữ nhật. 0,75 b) – Cm : MH = KC 0,5 - C/m : tứ giác CMHK là HBH 0,5 c) – C/m: Tứ giác MEAC là hình bình hành 0,25 - lập luận được 3 điểm E;O;C thẳng hàng 0,25 Bài 6 T hay x +1 = 2024 . Rút gọn tính đúng giá trị của M = -x + 2025 Thay x = 2024 0,25 Suy ra M = -2024 + 2025 = 1 0,25 DeThiToan.net Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net Đ Ề SỐ 2 T RƯỜNG THCS CHUYÊN MỸ Đ Ề KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 8 (Cánh Diều) Thời gian làm bài 90 phút A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). H. ãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng C âu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức? A. 2x + 1 B. –6x2y C. x2 + y D. x + y C âu 2: Đơn thức đồng dạng với 4x3y2 là: A. 5x3y2 B. 4x2y3 C. 4x2y2 D. x2y3 C âu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn? A. 3xyz.y B. 5xyx.x C. 5x2yz D. 3xyz.z C âu 4: Bậc của đa thức x4y2z + 5x2y5 – 7xy4 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 7 C âu 5. Đa thức 7x3 y2 z 2x4 y3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây? A. 3x4 . B. 3x4 . C. 2x3 y . D. 2xy3 . C âu 6: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một tổng? A. (a b)2 a2 2ab b2 . B. (a b)2 a2 2ab b2 . C. a2 b2 (a b)(a b) . D. (a b)3 a3 3a2b 3ab2 b3 . Câu 7. Quan sát hình bên. Mặt bàn này hình gì? A . Hình thang cân B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình thoi Câu 8. Tứ giác lồi ABCD có = 1100, = 700, = 800. Số đo góc B là A. 1100 B. 3600 C. 1800 D. 1000 C âu 9. Phát biểu nào sau đây đúng ? A . Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành B . Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành C . Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành D . Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành Câu 10: Hãy chọn câu sai. A . Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi C . Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi DeThiToan.net Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi ˆ Câu 11: Cho hình bình hành ABCD có = 130°. Số đo C bằng A. 50 . B. 130 . C. 60 D. 110 C âu 12: Trong các hình sau hình nào là hình chữ nhật? A B A B A B D C D C D C Hình 1 Hình 2 Hình 3 A . Hình 1 là hình chữ nhật. B. Hình 2 là chữ nhật. C . Hình 3 là chữ nhật. D. Hình 1 và hình 2 là chữ nhật. B . PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). C âu 13: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính a ) (3x3 x2 y 2xy 3) (3x3 2x2 y xy 3) b) x 2y x2 3y2 c) 4x3 yz2 6xy3 9x2 y4 z3 : 2xy C âu 14: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức A x3 6x2 12x 8 tại x 8 C âu 15: (1,5 điểm) Tìm x a) 2 x 3 4x 0 2 b) x x x 3 5 5 4 Câu 16: (2,5 điểm). Cở ho ΔABC vuông A, đường cao AH. Kẻ HE vuông góc với AB tại E và HF vuông góc với AC tại F. a ) Chứng minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật. b ) Trên tia đối của tia FH lấy điểm M sao cho FH = FM. Trên tia đối của tia EH lấy điểm N sao cho EH = EN. Chứng minh tứ giác AEFM là hình bình hành. c) Chứng minh A, M, N thẳng hàng. Câu 17: (0,5 điểm) B ác nông dân làm một hàng rào trồng rau hình chữ nhật có chiều dài song song với bờ tường. Bác chỉ làm 3 mặt vì mặt thứ tư bác tận dụng luôn bờ tường. Bác dự định sẽ dùng 180m lưới sắt để làm toàn bộ hàng r ào đó. Hỏi diện tích lớn nhất bác có thể rào là bao nhiêu? ------------HẾT------------ DeThiToan.net Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net ĐÁP ÁN A . PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A C D C A A D D B B C B . PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu Đáp án B iểu điểm a) (3x3 x2 y 2xy 3) (3x3 2x2 y xy 3) 0,25 3x3 x2 y 2xy 3 3x3 2x2 y xy 3 Câu 13 0,25 x2 y 3xy (1,5đ) b) x 2y x2 3y2 x3 3xy2 2x2 y 6y3 0,5 9 0,5 c) 4x3 yz2 6xy3 9x2 y4 z3 : 2xy 2x2 z2 3y2 xy3 z3 2 A x3 6x2 12x 8 x 2 3 0,25 Câu 14 0,5 Thay x 8 vào biểu thức A ta có: A 8 2 3 103 1000 (1đ) 0,25 V ậy A 1000 tại x 8 a) 2 x 3 4x 0 2x 6 4x 0 V ậy x 3 2x 6 x 3 0,5 Câu 15 0,25 (1,5đ) b) 2 x 3 5 x 5 x 4 2 2 x 6x 9 25 x 4 V ậy x 5 6x 30 0,5 x 5 0,25 C 0,25 F H M A E B N DeThiToan.net Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net a) Xét tứ giác AFHE có: 0,75 F AE 900 (ở vì ΔABC vuông A) AEH 900 ( vì HE AB) AFH 900 ( vì HF AC) V ậy tứ giác AFHE là hình chữ nhật . b) 0,75 * )Ta có: FH // AE (vì tứ giác AFHE là hình chữ nhật) MF // AE (vì F thuộc MH) (1) * ) FH = AE (vì tứ giác AFHE là hình chữ nhật) Mà FH = FM (gt) AE = MF (2) Từ (1) và (2) Tứ giác AEFM là hình bình hành c) 0,75 * ) AF // EH (vì tứ giác AFHE là hình chữ nhật) AF // NE (vì E thuộc NH) (3) *) AF = EH (vì tứ giác AFHE là hình chữ nhật) Mà HE = EN (GT) AF = NE (4) *) Từ (3) và (4) Tứ giác AFEN là hình bình hành AN // EF Mặt khác AM // EF (vì tứ giác AEFM là hình bình hành) T heo tiên đề ƠCLIT thì A, M, N thẳng hàng. G ọi chiều rộng và chiều dài của khu vườn lần lượt là x, y (m) ( 0 x y 90 ) 0,25 V ì lưới sắt dài 180m nên ta có : 2x y 180 Suy ra : y 180 2x Diện tích khu vườn là : S xy x 180 2x 180x 2x2 Câu 17 2 0,25 (0,5đ) S 2 x 45 4050 4050 Dấu = xảy ra khi x 45(TM ) . Suy ra : y 90(TM ) Khi đó : S 4050m2 V ậy bác nông dân có thể rào được khu vườn có diện tích lớn nhất là 4050m2 khi c hiều rộng là 45m, chiều dài là 90m (Lưu ý: HS có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa) DeThiToan.net Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net Đ Ề SỐ 3 T RƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể giao đề) A . TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm). Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. C âu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -4x3y2 là A. -5x3y2z. B. 7x2y3. C. 4xy2z. D. -7x3y2. C âu 2: Phần hệ số của đơn thức -2x2y3 là A. 0. B. -1. C. 1. D. -2. C âu 3: Biểu thức nào sau đây là đa thức? A. . B. 5x - .D C. xy -12. . 4. + 풙 C âu 4: Bậc của đa thức 4x5y – x4 + 8x2 - 4x5y là A. 8. B. 4. C. 5. D. 6. C âu 5: “ ........ ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có hai đoạn thẳng nào n ằm trên cùng một đường thẳng.” Cụm từ điền vào chỗ .... là ABC. Tam giác. . Tứ giác. . Ngũ giác. D. Lục giác. Câu 6: Hãy chọn câu Sai. A . Tứ giác lồi là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kì luôn nằm về một phía của đường thẳng đi qua hai đỉnh còn lại. B . Tổng số đo các góc của tứ giác là 1800. C . Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600. D . Trong tứ giác ABCD, các điểm A, B, C, D là các đỉnh, các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA là các cạnh c ủa tứ giác. Câu 7: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang? A . Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song. B . Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau. C . Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau. D. Hình thang là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau. Câu 8: Hình thang cân là hình thang A . có hai góc kề một đáy bằng nhau. B . có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau. C. có hai đường chéo vuông góc với nhau. D . có hai đường chéo vuông góc với hai đáy của hình thang. C âu 9: Tứ giác có các cạnh đối song song là A. hình bình hành. B. hình thang cân. C. hình thoi. D. hình chữ nhật. Câu 10: Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là A . hình thang cân. B. hình thoi. C. hình chữ nhật. D. hình vuông. Câu 11: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là DeThiToan.net Bộ 52 Đề thi Toán 8 học kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiToan.net A . hình chữ nhật. B. hình thang cân. C. hình vuông. D. hình thoi. Câu 12: Hãy chọn câu sai. Hình vuông có A. bốn góc bằng nhau và bằng 600.B . hai đường chéo bằng nhau. CD . hai đường chéo vuông góc với nhau. . bốn cạnh bằng nhau. B . . TỰ LUẬN: (7,0 điểm) B ài 1: (1 điểm) Cho hai đa thức A = x4 – 3x + 2x2y – 3 và B = -x4 + 2x2y + 2x - 4. H ãy tính C = A + B và tính giá trị của đa thức C tại x = 1 và y = 0. Bài 2: (2 điểm). a) Cho M = (4x4y2 – 6x3y2 + 2x2y); N = 2x2y. Tính M.N, M:N. b ) Cho đa thức A= (3x-1)(3x-4) -3x(3x-5)-5. Chứng tỏ giá trị của đa thức A không phụ thuộc vào biến x. Bài 3:(1 điểm). Một sân gạch hình vuông có cạnh dài a mét. G ia đình muốn mở rộng thêm mỗi bên cạnh 1 mét để có chỗ p hơi đồ (như hình). a ) Viết biểu thức biểu thị diện tích sân ban đầu (khi chưa mở rộng). b ) Viết biểu thức biểu thị diện tích sân sau khi mở rộng và d iện tích phần sân được mở rộng thêm. B ài 4: (1 điểm). Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao? B ài 5: (2 điểm). Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi I, K lần lượt là chân đường vuông g óc hạ từ H đến MN, MP. a) Tứ giác MKHI là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh MH = IK. c ) Cần điều kiện gì của tam giác MNP để MKHI là hình vuông? DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_52_de_thi_toan_8_hoc_ki_1_canh_dieu_co_dap_an.pdf

