Đề thi khảo sát Toán 11 SGD Hà Nội 2024-2025 (Có đáp án)

Câu 4. Trong kỳ thi vấn đáp, bạn Bình phải bốc thăm ngẫu nhiên và trả lời 3 chủ đề trong số 10 chủ đề đã được chuẩn bị trước. Bạn Bình chỉ chuẩn bị được 7 trong 10 chủ đề trên. Xác suất để Bình bốc được ít nhất hai chủ đề trong những chủ đề đã chuẩn bị bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?

Câu 5. Anh An gửi 100 triệu vào ngân hàng với kì hạn 1 năm và hưởng lãi suất 5,4%/năm theo thể thức lãi kép. Sau khi gửi được tròn 9 tháng, anh cần dùng đến 100 triệu trên để sửa nhà. Nhân viên ngân hàng đã đưa ra cho anh hai phương án như sau:

*Phương án 1: Anh rút hết tiền trước kì hạn. Khi đó toàn bộ số tiền anh gửi sẽ được tính lãivới lãi suất không kì hạn là 0,2%/năm (tính theo thể thức lãi kép với kì hạn 1 tháng).

*Phương án 2: Anh thế chấp sổ tiết kiệm đó để vay ngân hàng 100 triệu. Khi đó, toàn bộ số tiềnvay sẽ phải chịu lãi suất 8%/năm (tính theo thể thức lãi kép với kì hạn 1 tháng). Đủ kì hạn 1 năm của khoản tiền gửi, anh sẽ rút hết tiền và trả hết nợ cho ngân hàng.

Nếu làm theo phương án 2 thì anh được lợi bao nhiêu triệu đồng so với phương án 1 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

pdf 12 trang Thanh Lan 18/11/2025 280
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát Toán 11 SGD Hà Nội 2024-2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát Toán 11 SGD Hà Nội 2024-2025 (Có đáp án)

Đề thi khảo sát Toán 11 SGD Hà Nội 2024-2025 (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 
 HÀ NỘI HỌC SINH LỚP 11 VÀ LỚP 12 CẤP THPT 
 NĂM HỌC 2024 - 2025 
 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN, Lớp 11 
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề 
Họ, tên học sinh:.................................................. Số báo danh:........................... Mã đề: 1308 
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. 
Câu 1. Cho hàm số yx= cos2 có đồ thị như hình vẽ: 
 1
 -π O π x
 -1
 1
 Số nghiệm của phương trình cos2x = trên đoạn [− ;] là 
 3
 A. 4. B. 2. C. vô số. D. 6.
 21n +
Câu 2. Giá trị của lim bằng
 n→+∞ 3n
 A. -1. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 3. Thống kê thời gian hoàn thành một đề thi online của 25 học sinh, ta được bảng sau: 
 Th i gian 
 [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25) [25; 30)
 (phút) 
 S hờ c sinh 2 6 10 4 3 
 Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào dưới đây? 
 ố ọ
 A. [;5 10 ). B. [;)25 30 . C. [;)10 15 . D. [;)15 20 .
Câu 4. Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Giao tuyến của hai mặt 
phẳng (AMD) và (BCD) là đường thẳng nào dưới đây? 
 A. BC. B. MA. C. MD. D. CD.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Hai điểm M, N lần lượt là trung điểm 
của SB và SC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây? 
 S
 M N
 A
 D
 B C
 A. (SBD). B. (SAB). C. (SAD). D. (SCD). 
 4
Câu 6. Tập xác định của hàm số y = là 
 si n x
 A. D=  {,kk ∈ }. B. D=  {+kk ,∈ }.
 2
 C. D = . D. D=  {k2 ,k∈ }.
Câu 7. Điểm thi môn Toán trong Kỳ thi Tốt nghiệp trung học phổ thông của 690 học sinh trường 
THPT X được thống kê bởi bảng số liệu như sau: 
 Kho m [02; ) [24; ) [46; ) [68; ) [8; 10)
 S h c sinh 15 55 190 290 140 
 ảng điể
Điểm trung bình môn Toán của mẫu số liệu trên xấp xỉ bằng 
 ố ọ
 A. 6,4. B. 7,4. C. 5,4. D. 7,0.
Câu 8. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình vẽ? 
 y
 3
 1
 -1 O x
 x
 x 1 
 A. y= log 1 x. B. y = 3 . C. y = . D. y= log3 x. 
 3 3 
Câu 9. Cho cấp số nhân ()un với u2 = 3 và u3 = 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho là 
 1 1
 A. − . B. 2. C. -2. D. . 
 2 2
 *
Câu 10. Cho dãy số ()un với un =3n+1,∀n∈ . Giá trị của u3 bằng
 A. 28. B. 10. C. 12. D. 7.
Câu 11. Từ thành phố A đến thành phố B có 4 con đường đi, từ thành phố B đến thành phố C 
có 3 con đường đi. Số cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà phải đi qua thành phố B là 
 A. 21. B. 42. C. 7. D. 12.
 a
Câu 12. Với a là số thực dương tùy ý, log ( ) bằng 
 3 3
 log a
 A. 1 + log a . B. log a − 1 . C. 3 . D. 1 − log a . 
 3 3 3 3
PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn 
Đúng hoặc Sai. 
 x2 −3x+2
  khi x ≠2
Câu 1. Cho hàm số fx()=  x − 2
 
 1khi x =2
 a) Giá trị của f ()2 bằng 1.
 b) Giá trị của limfx ( ) bằng -1. 
 x →2
 c) Hàm số đã cho liên tục trên . xf() x + 1
 d) Giá trị của lim bằng 1. 
 x →−∞ x + 1
Câu 2. Cho hình H 0 là một tam giác đều cạnh a . Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau: 
 * Bước 1: Chia mỗi cạnh của hình H 0 thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn thẳng
ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình H 0 , sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được hình H1 
(tham khảo hình vẽ). 
 * Bước 2: Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình H1 , ta được hình H2 .
 Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông tuyết
Von Koch. 
 a
 a) Độ dài mỗi cạnh của hình H là .
 1 3
 b) Với mọi số tự nhiên n ≥ 2 thì độ dài mỗi cạnh của hình Hn−1 gấp 3 lần độ dài mỗi cạnh của 
hình Hn .
 c) Gọi uu12, ,..., un ,... lần lượt là số cạnh của các hình HH12, ,..., Hn ,... . Khi đó, dãy s ố 
uu12, ,..., un ,... theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội q = 4 . 
 d) Chu vi của hình bông tuyết Von Koch H16 lớn hơn 100 lần chu vi của hình H 0 .
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD|| BC , AD= 2 BC . Gọi O 
là giao điểm của hai đường chéo AC và BD, điểm M là trung điểm của đoạn thẳng SC. 
 a) Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng (SAC).
 b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO.
 c) Giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng (SBD) là giao điểm của AM và SO.
 d) Gọi () là mặt phẳng chứa đường thẳng AM và song song với đường thẳng BD. Mặt phẳng
 SP 2
() cắt SB tại P. Khi đó = . 
 SB 3
Câu 4. Giả sử số lượng của một quần thể vi sinh vật tại môi trường nuôi cấy trong phòng thí 
 25
nghiệm (phụ thuộc vào thời gian nuôi cấy) được mô hình hóa bằng hàm số Pt()= , trong
 ae+ −08, t
đó thời gian t được tính bằng giờ, a là hệ số điều chỉnh mật độ vi sinh vật ban đầu. Biết rằng, 
tại thời điểm ban đầu t = 0 quần thể có 20 vi sinh vật. 
 a) Giá trị của a bằng 0,25.
 b) Sau 2 giờ, quần thể có nhiều hơn 60 vi sinh vật.
 c) Với quy trình nuôi cấy theo mô hình trên thì số lượng vi khuẩn trong quần thể không lớn
hơn 100. 
 d) Để số lượng vi sinh vật trong quần thể lớn hơn 90 thì cần nuôi cấy ít nhất 6 giờ. 
PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 6. Gọi M là trung điểm của đoạn 
thẳng SB và điểm N thuộc đoạn thẳng SC sao cho NS= 2NC . Phép chiếu song song lên mặt 
phẳng (SCD) theo phương chiếu BD biến điểm M thành điểm P. Phép chiếu song song lên mặt 
phẳng (ABCD) theo phương chiếu SA biến tam giác MNP thành hình T. Khi đó diện tích hình 
T bằng bao nhiêu? 
Câu 2. Cho cấp số cộng ()un có u3 = 9 và u7 = 17 . Tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng 
đã cho bằng bao nhiêu? 
Câu 3. Một khu phố có kế hoạch tu sửa một sân chơi hình tròn, bán 
kính 10m. Theo bản thiết kế dự kiến thi công (như hình vẽ), người ta 
lát gạch trang trí ở phần kẻ sọc (với 0°< <45°) và phần còn lại đổ xi 
măng. Chi phí lát gạch là 1 triệu đồng/1m 2 và chi phí đổ xi măng là 300 α
nghìn đồng/1m 2 (giả sử phần chi phí khác không đáng kể). Hỏi góc 
lớn nhất là bao nhiêu độ để chi phí tu sửa không lớn hơn 150 triệu đồng 
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? 
Câu 4. Trong kỳ thi vấn đáp, bạn Bình phải bốc thăm ngẫu nhiên và trả lời 3 chủ đề trong số 
10 chủ đề đã được chuẩn bị trước. Bạn Bình chỉ chuẩn bị được 7 trong 10 chủ đề trên. Xác suất 
để Bình bốc được ít nhất hai chủ đề trong những chủ đề đã chuẩn bị bằng bao nhiêu (làm tròn 
đến hàng phần trăm)? 
Câu 5. Anh An gửi 100 triệu vào ngân hàng với kì hạn 1 năm và hưởng lãi suất 5,4%/năm theo 
thể thức lãi kép. Sau khi gửi được tròn 9 tháng, anh cần dùng đến 100 triệu trên để sửa nhà. 
Nhân viên ngân hàng đã đưa ra cho anh hai phương án như sau: 
 * Phương án 1: Anh rút hết tiền trước kì hạn. Khi đó toàn bộ số tiền anh gửi sẽ được tính lãi
với lãi suất không kì hạn là 0,2%/năm (tính theo thể thức lãi kép với kì hạn 1 tháng). 
 * Phương án 2: Anh thế chấp sổ tiết kiệm đó để vay ngân hàng 100 triệu. Khi đó, toàn bộ số tiền
vay sẽ phải chịu lãi suất 8%/năm (tính theo thể thức lãi kép với kì hạn 1 tháng). Đủ kì hạn 1 năm 
của khoản tiền gửi, anh sẽ rút hết tiền và trả hết nợ cho ngân hàng. 
 Nếu làm theo phương án 2 thì anh được lợi bao nhiêu triệu đồng so với phương án 1 (làm 
tròn kết quả đến hàng phần trăm)? 
Câu 6. Bất phương trình log2 (2x−1 )< log2 (14 −x ) có bao nhiêu nghiệm nguyên? 
 --- HẾT --- ĐÁP ÁN CHI TIẾT
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. 
Câu 1. Cho hàm số yx= cos2 có đồ thị như hình vẽ:
 1
 - O x
 -1
 1
 Số nghiệm của phương trình cos2x = trên đoạn [;]− là 
 3
 A. 4. B. 2. C. vô số. D. 6.
 Giải: 
 y
 1
 y=1/3
 - O x
 1
Đường thẳng y = cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm trên đoạn nên phương trình 
 3
 có 4 nghiệm trên đoạn . Chọn A 
 2n + 1
Câu 2. Giá trị của lim bằng 
 n→+ 3n
 A. -1. B. 1. C. 2. D. 0.
 Giải: 
 nn
 21 
 n + 
 21+ 33
lim== lim 0 . Chọn D 
n→+ 3n n→+ 1
Câu 3. Thống kê thời gian hoàn thành một đề thi online của 25 học sinh, ta được bảng sau: 
 Thời gian 5; 10) 10; 15) 20; 25) 25; 30)
 (phút) 
 Số học sinh 2 6 1510; 20 ) 4 3 
 Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào dưới đây? 
 A. [;)5 10 . B. [;)25 30 . C. [;)10 15 . D. [;)15 20 . 
 Giải: Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 10, thuộc nhóm . Chọn C
Câu 4. Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Giao tuyến của hai mặt 
phẳng (AMD) và (BCD) là đường thẳng nào dưới đây? 
 A. BC. B. MA. C. MD. D. CD.
 Giải: 
Quan sát hình vẽ ta thấy giao tuyến của hai mặt phẳng (AMD) và (BCD) 
 A
là đường thẳng MD. Chọn C 
 B D
 M
 C
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Hai điểm M, N 
lần lượt là trung điểm của SB và SC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây? 
 S
 M N
 A
 D
 B C
 A. (SBD). B. (SAB). C. (SAD). D. (SCD).
 Giải: 
Do MN|| BC , BC || AD MN|| AD . Lại có MN ()() SAD MN|| SAD . Chọn C
 4
Câu 6. Tập xác định của hàm số y = là 
 sinx
 A. D= {,} k k . B. D ={,} +k k . 
 2
 C. D = . D. D= {,} k2 k . 
 Giải: 
Điều kiện xác định: sin x 0 x k, k , suy ra tập xác định . Chọn A 
Câu 7. Điểm thi môn Toán trong Kỳ thi Tốt nghiệp trung học phổ thông của 690 học sinh trường 
THPT X được thống kê bởi bảng số liệu như sau: 
 Khoảng điểm 02; ) 24; ) 46; ) 68; ) 8; 10)
 Số học sinh 15 55 190 290 140 
Điểm trung bình môn Toán của mẫu số liệu trên xấp xỉ bằng 
 15; 20
 A. 6,4. B. 7,4. C. 5,4. ) D. 7,0.
 Giải: 
 Khoảng điểm 
 Giá trị đại diện 1 3 5 7 9 
 Số học sinh 15 55 190 290 140 
Giá trị trung bình môn Toán của mẫu số liệu trên bằng 
 15..... 1+ 55 3 + 190 5 + 290 7 + 140 9
x = 64, . Chọn A 
 690
Câu 8. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình vẽ? 
 y
 3
 1
 -1 O x
 x
 x 1
 A. yx= log 1 . B. y = 3 . C. y = . D. yx= log3 . 
 3 3
 Giải: 
Đồ thị hàm số có dạng đặc trưng của hàm số mũ, nghịch biến nên chọn C 
Câu 9. Cho cấp số nhân với u2 = 3 và u3 = 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho là 
 1 1
 A. − . ()uB. 2. C. -2. D. .
 2 n 2
 Giải: 
 u 6
q =3 = = 2. Chọn B 
 u2 3
 *
Câu 10. Cho dãy số với un =31 n +,  n . Giá trị của u3 bằng
 A. 28. B. 10. C. 12. D. 7.
 Giải: 
u3 =3. 3 + 1 = 10. Chọn B
Câu 11. Từ thành phố A đến thành phố B có 4 con đường đi, từ thành phố B đến thành phố C 
có 3 con đường đi. Số cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà phải đi qua thành phố B là 
 A. 21. B. 42. C. 7. D. 12.
 Giải: 
Theo quy tắc nhân, có 4. 3= 12 cách. Chọn D 
 a
Câu 12. Với a là số thực dương tùy ý, log ( ) bằng 
 3 3
 log a
 A. 1 + log a . B. log a −1. C. 3 . D. 1 − log a . 
 3 3 3 3
 Giải: 
 a
log ( )= logaa − log31 = log − . Chọn B 
 3 3 3 3 3
PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn 
Đúng hoặc Sai. 
 xx2 −+32
 khi x 2
Câu 1. Cho hàm số fx()= x − 2
 12khi x =
 a) Giá trị của f()2 bằng 1. 
 b) Giá trị của limfx ( ) bằng -1. 
 x→2
 c) Hàm số đã cho liên tục trên . 
 xf() x + 1
 d) Giá trị của lim bằng 1. 
 x →− x + 1
 Giải: 
Đ S Đ S 
(a) f ()21= . Đúng
 xx2 −+32
(b) limf (x )= lim lim ()x −=11 = . Sai 
 x →2 x →2 x − 2 x →2
 xx2 −+32
(c) Ta có fx()= liên tục trên các khoảng xác định ()− ; 2 và ()2; + 
 x − 2
Do limfx ( ) ==12f () nên hàm số liên tục tại x = 2 , vậy hàm số đã cho liên tục trên . Đúng
 x →2
 xx2 −+32
 x. + 1
 xf() x + 1 x 2
(d) lim = lim − . Do x + 10 khi x → − nên 
 xx→− xx++11→− 
 3 32
 32 1 − + −
 xf() x + 1 x−3 x + 3 x − 2 x x23 x
 lim =lim − 22=lim − = −1 . Sai 
x →− x + 1 x →− ()()xx−+21 x →− 2 1 
 11−+ 
 xx 
Câu 2. Cho hình H0 là một tam giác đều cạnh . Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau:
 * Bước 1: Chia mỗi cạnh của hình thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn
thẳng ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình , sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được
hình H1 (tham khảo hình vẽ).
 * Bước 2: Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình , ta được hình H2 .
 Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông 
tuyết Von Koch. 
 a
 a
 a) Độ dài mỗi cạnh của hình là . 
 3
 b) Với mọi số tự nhiên n 2 thì độ dài mỗi cạnh của hình Hn−1 gấp 3 lần độ dài mỗi cạnh 
của hình Hn . 
 c) Gọi u12, u ,..., un ,... lần lượt là số cạnh của các hình HHH12, ,...,n ,... . Khi đó, dãy số 
 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội q = 4. 
 d) Chu vi của hình bông tuyết Von Koch H16 lớn hơn 100 lần chu vi của hình .
 Giải: 
Đ Đ Đ S (a) Độ dài mỗi cạnh của hình là . Đúng 
(b) Độ dài mỗi cạnh của hình gấp 3 lần độ dài mỗi cạnh của hình . Đúng 
(c) Số cạnh của hình gấp 4 lần số cạnh của hình Hn−1, n 2. Do đó dãy số
theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội . Đúng
 1
(d) Do mỗi cạnh của H bằng cạnh của H và số cạnh của bằng 4 lần cạnh của 
 n 3 n−1
 4
nên chu vi của sẽ bằng chu vi của . Khi đó chu vi của các bông tuyết 
 3
 4
HHHH, , ,..., ,...lập thành một cấp số nhân có công bội q = . 
 0 1 2 n 3
 16
 4
Chu vi bông tuyết Von Koch bằng chHu vi H 00 99, 77 ()chu vi . Sai 
 3
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD|| BC , AD= 2 BC . Gọi O
là giao điểm của hai đường chéo AC và BD, điểm M là trung điểm của đoạn thẳng SC. 
 a) Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng (SAC).
 b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO.
 c) Giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng (SBD) là giao điểm của AM và SO.
 d) Gọi () là mặt phẳng chứa đường thẳng AM và song song với đường thẳng BD. Mặt phẳng
 SP 2
 cắt SB tại P. Khi đó = . 
 SB 3
 Giải: 
Đ Đ S S S
(a) AM () SAC . Đúng
(b) (SAC) và (SBD) có S là điểm chung. Do AC= BD O suy ra
 H
O cũng1 là điểm chung của hai mặt phẳng. Vậy Q
 I M
()()SAC= SBD SO . Đúng P
(c) Trong mặt phẳng ()SAC, AM= SO I , A D
 O
do SO()() SBD AM  SBD = I . Đúng
 N
(d) Gọi N là trung điểm của OC. Theo định lí Talet ta có B C
OA AD OI AO 4
 = =24 OA = ON = =
OC BC MN AN 5
 a 10 5 3 SP SI 3
Lại có SO=2 MN = IO = IO SI = SO = = . Sai
 4 2 5 SB SO 5
Câu 4. Giả sử số lượng của một quaần thể vi sinh vật tại môi trường nuôi cấy trong phòng thí 
 25
nghiệm (phụ thuộc vào thời gian nuôi3 cấy) được mô hình hóa bằng hàm số Pt()= , trong 
 ae+ −08, t
 H
đó thời gian t được tính bằng giờ, là hệ số điều chỉnh mật nđ−1ộ vi sinh vật ban đầu. Biết rằng, 
 H
tại thời đin ểm ban đầu quần thể có 20 vi sinh vật. 
 a) Giáu 12tr, uị ,...,của u n ,... bằng 0,25.
 t = 0
 b) Sau 2 giờ, quần thể có nhiều hơn 60 vi sinh vật. q = 4
 c) Với quy trình nuôi cấy theo mô hìnhH trên16 thì số lượng vi khuẩn trong quần thể không lớn
hơn 100. 
 d) Để số lượng vi sinh vật trong quần thể lớn hơn 90 thì cần nuôi cấy ít nhất 6 giờ. Giải: 
Đ S Đ S 
 25 25
(a) quần thể có 20 vi sinh vật nên 20 = a = −1 = 0, 25. Đúng 
 a + 1 20
 25
(b) Sau 2 giời, ta có P()2 = 55, 3 60 . Sai 
 0, 25 + e −0, 8 2
 25 25
(c) Pt()= = 100 . Đúng 
 0, 25+ e −0,8t 0, 25
 25 25 1
(d) P() t 90 90 0, 25 +e −0,, 8t e −0 8t t 4, 479 nên chỉ cần nuôi 5 
 0, 25 + e −08, t 90 36
giờ là đã vượt 90 vi sinh vật. Sai 
PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 6. Gọi M là trung điểm của đoạn 
thẳng SB và điểm N thuộc đoạn thẳng SC sao cho NS= 2 NC . Phép chiếu song song lên mặt 
phẳng (SCD) theo phương chiếu BD biến điểm M thành điểm P. Phép chiếu song song lên mặt 
phẳng (ABCD) theo phương chiếu SA biến tam giác MNP thành hình T. Khi đó diện tích hình 
T bằng bao nhiêu? 
 ()un
 Giải: 
 S
ĐS: 7,5 
Phép chiếu song song lên mặt phẳng (SCD) theo phương 
chiếu BD biến điểm M thành điểm P là trung điểm của 
 P
SD. 
 M
Phép chiếu song song lên mặt phẳng (ABCD) theo 
phương chiếu SA biến tam giác MNP thành tam giác 
 N K
EFK, với E,K là trung điểm các đoạn AB,AD tương ứng, A D
 SN22 AF
còn F AC và = = . E I
 SC33 AC
 F
 13
Giả sử EK= AC I ta có AI= AC AI = AF B C
 48
Ta có 
 S FEK FI 5 5 5 1 5 2
 = = SS FEK = AEK = . SABCD =.,6 = 7 5
 S AEK AI 3 3 3 8 24
Câu 2. Cho cấp số cộng có u3 = 9 và u7 = 17 . Tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng 
đã cho bằng bao nhiêu? 
 Giải: 
ĐS: 480 
 17− 9
Công sai d = =2 u = u −2 d = 9 − 4 = 5
 4 13
un = u1 +()() n −1 d = 5 + n − 1. 2 = 2 n + 3
 20
Tổng của 20 số hạng đầu ttiên= 0 của cấp số cộng Sx20 =()2 + 3 = 480 . 
 x =1

File đính kèm:

  • pdfde_thi_khao_sat_toan_11_sgd_ha_noi_2024_2025_co_dap_an.pdf