Đề thi khảo sát Toán 12 sở Hà Nội 2022 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát Toán 12 sở Hà Nội 2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát Toán 12 sở Hà Nội 2022 (Có đáp án)

Đề thi khảo sát Toán 12 sở Hà Nội 2022 (Có đáp án) - DeThiToan.net UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THPT NĂM HỌC 2021-2022 ĐỀ CHÍNH THỨC Bài kiểm tra: Toán (Bài kiểm tra có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh: . Mã bài kiểm tra 023 Số báo danh: .. Câu 1. Với là hai số thực dương tùy ý, bằng 3 A. , . B. log3( . ) C. . D. . 1 Câluo g2.3 C ho+ h3àlmog s3ố c3ó( lđoồg 3th ị n+hưlo hgìn3h v)ẽ sau log3 + 3log3 3log3 + log3 = ( ) Số điểm cực trị của hàm số là A. B. C. D. 0. =1. ( ) 2. 3. Câu 3. Cho mặt cầu có diện tích bằng . Bán kính của mặt cầu đó bằng 2 A. 2 cm. B. 1. 6 cm C. 4 cm. D. . 3 Câu 4. T nh c a hàm s là ập xác đị ủ 2ố√3 cm √12 cm A. B. 3 4 C. D. . = ( − .2 7) . . Câu 5. = Dℝiệ∖n {t3íc}h xung quanh c ủa= hì(n3h; n+ó∞n )có bán kính đáy = [3 ;v+à∞ độ) đài đường sinh = ℝ bằng A. B. C. D. . . =. 4 푙 =. 5 Câu 6. 40 Thể tích khối lăng trụ c1ó6 d iện tích đáy và ch1iề2u cao bằng 20 A. B. C. D. 42. 32. = 6 24. ℎ = 7 14. Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình: +2 = −2 +1 DeThiToan.net Đề thi khảo sát Toán 12 sở Hà Nội 2022 (Có đáp án) - DeThiToan.net A. . B. . C. . D. . Câu 17. (−∞; P4h)ương trình (−2; 3) có nghiệm là (−∞; −2) (0; +∞) A. 3 B. C. D. . log ( − 5) =. 2 . . Câu 18. = 7 Cho hàm số có đ ạo= h1àm4 . Số= đi1ể1m cực trị của hàm số đã= ch1o3 là A. B. ′ C. D. 2. ( ) 4. ( ) = ( − 1) 3. 1. Câu 19. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên R và là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai? A. (. ) B . . ′ ′ C. [∫ ( )d ] = ( ) . D. ∫ [ ( )] d = ( ) + . Câu 20. ∫ ( C )hdo h=àm s∫ố ( )d và hàm số có đồ ∫th[ị n(h ư) h+ìn h] vẽ = ∫ ( ) + ∫ = ( ) = ( ) Diện tích của phần gạch chéo trong hình vẽ trên được tính bằng công thức A. 푆 . B. . C. 푆 = ∫ [ ( ) − ( )]d . D. 푆 = ∫ | ( ) − ( )| . Câ푆u =21.| ∫T ro [ ng( k)h−ôn g( g i)a]nd | , cho ba điểm 푆 = ∫ [ ( v)à − ( )]d . Mặt phẳng có phương trình là (2; 0; 0), (0; 3; 0) (0; 0; 4) ( ) A. . B. . C. . D. . Câu2 +223. +Tr4on=g −k1hông gian 2 +, 3c+ho4 đ=iểm0 và2 m=ă̆ t3 p=hẳ4ng 2 + 3 + 4 =. 1Đường thẳng đi qua và vuông góc v ớ i mặt phẳng ( 1c;ó2 p;h3ư)ơng trình là (푃): − 2 + 3 + 2 = 0 (푃) A. . B. . C. . D. . = 1 + 푡 = 1 + 푡 = 1 + 푡 = 1 + 푡 { = −2 + 2푡 { = 2 − 2푡 { = 2 − 2푡 { = −2 − 2푡 Câu 23. Số cạnh của hình lập phương bằng = 3 + 3푡 = 3 + 3푡 = 3 − 3푡 = 3 + 3푡 A. 6. B. 12. C. 10. D. 8. Câu 24. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0 ? A. . B. . C. . D. . 푛 푛 푛 8 푛 1 lim2 lim (3) lim4 lim (4) DeThiToan.net Đề thi khảo sát Toán 12 sở Hà Nội 2022 (Có đáp án) - DeThiToan.net Quãng đường vật chuyển động đựơc trong 10 giây bằng A. . B. . C. . D. . 63 67 61 65 Câu2 3m4. Tập nghiệm của bất ph2ươmng trình là: 2 m 2 m 3 A. B. −2 C. D. . 2 ≤ 4. . . Câu 35. [−2; 2 T]rong không gian (−∞, c; h−o2 h] a∪i [m2ặ;t+ p∞hẳ)ng [2; +∞) và (−∞; −2] . Khoảng cách giữa hai m ặt phẳng và bằn(g푃): − 2 − 2 + 1 = 0 (푄): − 2 − 2 + 7A.= 8.0 B. . ( 푃) ( 푄) C. 6. D. 2. 8 Câu 36. Tính môđun của số ph3ức biết . A. . B. ‾. = (4 − 3푖)(1C+. 푖) . D. . Câu 37. Cho hình chóp t u có c áy b ng . G i là m c a và (tham | | = 50 ứ giác |đ ề| = 5√2 ạnh đ ằ| | = 7√2ọ giao điể |ủ | = 25√2 khảo hình bên). Biết , khoản푆g. c ác h từ điểm đến mặt 2p hằng bằng 푆 = (푆 ) A. . B. . C. . D. . √5 √3 √2 Câu5 38. Cho hình chóp 2 có đáy là tam giác đ2ều cạnh . Cạnh bên 2 và vuông góc với mặt phẳng đáy (tham푆 k.h ả o hình bên) . G óc giữa đường thẳng và mặt phẳn푆g = bằ푆n g 푆 ( ) A. . B. . C. . D. . Câu 3∘9. ∘ ∘ ∘ 45 Tìm số phức thỏa m6ãn0 . 90 30 A. B. C. D. . + 2 ‾ = .6 − 3 푖 . . = 2 − 3푖 = −2 + 3푖 = −2 − 3푖 = 2 + 3푖 DeThiToan.net Đề thi khảo sát Toán 12 sở Hà Nội 2022 (Có đáp án) - DeThiToan.net Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đọṇ để hàm số có đúng 3 điểm cực trị? [−10; 10] ℎ( ) = | ( ) − | A. 21. B. 19. C. 18. D. 20. Câu 47. Trong không gian , cho điểm . Đường thẳng đi qua điểm cắt tia tại và cắt mặt phẳng tại s a o cho (1; 2. Đ; 3ộ) dài đoạn thẳng bằng , A. . ( ) B . . = 2 C. . D. . 3√17 5√17 √17 Câu 248. Cho 2 số phức , phân b2iệt thỏa mãn √1 v7à là số thự2c. Giá trị nhỏ nhất của bằng | | = |푤| = 4 ( − 푖)(푤⃗⃗ + 푖) A. | −.푤 | B. . C. 8. D. . Câu 49. Trong không gian m . M t c u 2√14 2√1, 5cho ba điể ặ2√ầ3 đi qua hai điểm và tiếp xúc mặt ph ẳ ng tại điểm (. 1G;i1á; t1rị) ,lớ n( n1h; ấ2t; c2ủ)a, đ(ộ0 d; 0ài; 4đo)ạn bằng(푆) A. ,. B. ( . ) C. 5. D . 4. Câu 50. Cho hàm s th trên sau (ph ng cong c 3√2 ố 2.√ Đ3ồ ị như hình vẽ ần đườ ủa đồ ′ thị là một phần của pa ra=bo l ( ) = () . ) [−3; 0] 2 = + + Cho , giá trị bằng 1 (ln ) 2 −3 A. 1.∫ 푒 dx = 3 B. (0. ) C. 2. D. . 7 14 − 9 9 DeThiToan.net Đề thi khảo sát Toán 12 sở Hà Nội 2022 (Có đáp án) - DeThiToan.net H ƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 3 C âu 1: Với a,b là hai số thực dương tùy ý, log3 ab bằng 1 A. . log a log b B. 3 log a log b C. log a 3log b . D. 3log a log b 3 3 3 3 3 3 3 3 3 L ời giải Chọn C 3 3 Ta có: log3 ab log3 a log3 b log3 a 3log3 b . C âu 2: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau S ố điểm cực trị của hàm số y f x là A. . 0 B. 1 C. 2 D. 3 . L ời giải Chọn D C âu 3: Cho mặt cầu có diện tích bằng 16 cm2 . Bán kính của mặt cầu đó bằng A. 2cm . B. 2 3 cm C. 4cm D. 3 12 cm . L ời giải Chọn A Ta có: S 16 4 R2 16 R 2 . C âu 4: Tập xác định của hàm số y x3 27 4 là A. . D \ 3 B. D 3; . C. 3; D. D L ời giải Chọn B Hàm số y x3 27 4 xác định khi x3 27 0 x 3 Câu 5: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r 4 và độ dài đường sinh l 5 bằng A. . 40 B. 16 C. 12 D. 20 . L ời giải DeThiToan.net
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_toan_12_so_ha_noi_2022_co_dap_an.pdf