Đề thi môn Toán vào Lớp 6 trường Marie Curie Hà Nội 2022-2023 (Có đáp án)

Câu 1: Tích sau có tận cùng bao nhiêu chữ số 0?
A. 4 chữ số 0 B. 1 chữ số 0 C. 3 chữ số 0 D. 2 chữ số 0

Câu 2: Quãng đường AB dài 180 km. Một ô tô đi quãng đường AB hết 35 phút, trên quãng đường còn lại ô tô đi với vận tốc . Hỏi ô tô đi hết quãng đường AB trong bao lâu?
A. 4 giờ 20 phút B. 3 giờ 45 phút C. 1 giờ 10 phút D. 45 phút

Câu 3: Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 24 cm, chiều cao bằng độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là:
A. B. C. D. 216 cm

Câu 4: Số đo thể tích nào lớn nhất trong các số đo dưới đây?
A. B. C. D.

Câu 5: Hiệu số tuổi của bố và con là 30 tuổi. Tuổi con bằng tuổi bố. Tuổi bố là:
A. 6 tuổi B. 10 tuổi C. 24 tuổi D. 40 tuổi

docx 8 trang Thanh Lan 04/06/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Toán vào Lớp 6 trường Marie Curie Hà Nội 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi môn Toán vào Lớp 6 trường Marie Curie Hà Nội 2022-2023 (Có đáp án)

Đề thi môn Toán vào Lớp 6 trường Marie Curie Hà Nội 2022-2023 (Có đáp án)
 ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC VÀO LỚP 6
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 NĂM HỌC 2022-2023
 HÀ NỘI
 MÔN: TOÁN
 TRƯỜNG MARIE CURIE
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Tích sau có tận cùng bao nhiêu chữ số 0?
23 × 24 × 25 × 26 × 27 × 28 × 29 × 30 × 31 × 32A. 4 chữ số 0 B. 1 chữ số 0
 C. 3 chữ số 0 D. 2 chữ số 0
 1
Câu 2: Quãng đường AB dài 180 km. Một ô tô đi quãng đường AB hết 35 phút, trên quãng đường còn 
 6
lại ô tô đi với vận tốc 40 km/giờ. Hỏi ô tô đi hết quãng đường AB trong bao lâu?
A. 4 giờ 20 phút B. 3 giờ 45 phút C. 1 giờ 10 phút D. 45 phút
 3
Câu 3: Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 24 cm, chiều cao bằng độ dài đáy. Diện tích của hình 
 8
bình hành đó là:
A. 216 cm2 B. 108 cm2 C. 9 cm2 D. 216 cm
Câu 4: Số đo thể tích nào lớn nhất trong các số đo dưới đây?
 4
A. 3 B. C. 3 D. 3
 6,407 m 6047퓁 67 m 6470000 cm
 1
Câu 5: Hiệu số tuổi của bố và con là 30 tuổi. Tuổi con bằng tuổi bố. Tuổi bố là:
 4
A. 6 tuổi B. 10 tuổi C. 24 tuổi D. 40 tuổi
Câu 6: Một hình thang có đáy lớn , đáy bé là , chiều cao là ℎ( , ,ℎ cùng đơn vị đo) thì công thức tính 
diện tích 푆 của hình thang đó là:
 ×ℎ ( )×ℎ ×ℎ
A. B. C. D. 
 푆 = 2 푆 = 2 푆 = ( + ) × 2 × ℎ 푆 = 2
Câu 7: Hình hộp chữ nhật có ...... mặt, ...... cạnh, ... đỉnh. Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:
A. 6;12;8 B. 8; 12; 6С. 6;8;12 D. 12; 6; 8
Câu 8: Biết 1 m3 nước bằng 1000퓁 nước và mỗi chai nước chứa 0,75dm3 nước. Hỏi một bể chứa 2250
퓁 nước có thể đóng vào bao nhiêu chai nước nói trên?
A. 300 chai B. 3000퓁 C. 30000 chai D. 3000 chai
Câu 9: Cho ba chữ số 2; 3; 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 5 được tạo thành từ ba 
chữ số trên?
A. 9 số B. 7 số C. 2 số D. 6 số
Câu 10: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 4,7dm và chiều cao 35 cm là:
A. 16,45 cm2 B. 8,225dm2 C. 82,25dm2 D. 82,25 cm2
Câu 11: Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là:
A. 0,45% B. 45% C. 4,5% D. 45
Câu 12: Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 9 là:
A. 9870 B. 9876 C. 9873 D. 9999
Câu 13: Trường hợp nào dưới đây làm diện tích hình chữ nhật giảm đi 40% ?
A. Giảm chiều rộng đi 15%, giảm chiều dài đi 25% B. Giảm chiều rộng đi 25%, giảm chiều dài đi 15%
C. Giảm chiều rộng đi 40%, giữ nguyên chiều dài
D. Cùng giảm chiều dài và chiều rộng đi 20%
Câu 14: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 56 g = ____ kg là:
A. 5,6 B. 56000 C. 0,056 D. 0,56
 25
Câu 15: Phân số viết dưới dạng phân số thập phân là:
 8
 31250 100
A. 3,125 B. C. D. 
 10000 312,5% 32
Câu 16: Nếu gấp bán kính của hình tròn lên 3,5 lần thì chu vi hình tròn đó gấp lên số lần là:
A. 3,5 lần B. 12,25 lần C. 14 lần D. 7 lần
Câu 17: Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để 32,...8 < 32,18 là:
A. 8 B. 4 C. 9 D. 0
Câu 18: Cho một số tự nhiên gồm các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2021 được viết theo thứ tự liền nhau 
như sau:
12345678910111213  201920202021
Tính tổng của tất cả các chữ số đó.
A. 27851 B. 27850 C. 28149 D. 28150
Câu 19: Tuổi trung bình của cô giáo và 29 học sinh là 12 tuổi. Biết tuổi của cô giáo nhiều hơn tuổi trung 
bình của 29 học sinh là 30 tuổi. Tính tuổi của cô giáo.
A. 41 tuổi B. 33 tuổi C. 36 tuổi D. 30 tuổi
Câu 20: Thể tích của hình lập phương có độ dài cạnh bằng 2,6dm là:
A. 6,76dm3 B. 40,56dm3 C. 17576dm3 D. 17,576dm3
Câu 21: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 560 m, chiều rộng bằng 250 m. Tính chu vi của 
mảnh đất đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000.
A. 0,81 m B. 0,162 m C. 162 cm D. 81 cm
Câu 22: Khi dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân sang bên trái một chữ số, số đó thay đổi thế nào?
A. Gấp 100 lần B. Gấp 10 lần C. Giảm 100 lần D. Giảm 10 lần
Câu 23: Số thập phân gồm 3 đơn vị, 4 phần mười, 6 phần nghìn là:
A. 3,046 B. 0,346 C. 3,406 D. 3,46
Câu 24: Tìm , biết 4 × = 7 giờ 40 phút.
A. x = 155 phút B. x = 29 giờ 40 phút C. x = 1 giờ 55 phútD. x = 1 giờ 15 phút
Câu 25: Một người thợ may 5 cái quần hết 4 giờ và may 5 cái áo hết 3 giờ 20 phút. Thời gian trung bình 
để may mỗi bộ quần áo như vậy là:
A. 44 phút B. 7 giờ 20 phút C. 1 giờ 28 phút D. 1 giờ 4 phút
Câu 26: Đổi 50326 m2 = ____ ha ____ m2, ta được kết quả là:
A. 503ha26 m2 B. 5ha326 m2 C. 5ha 3260 m2 D. 50ha326 m2
Câu 27: Sổ thích hợp viết vào chỗ chấm để 276 phút = ____ giờ là:
A. 4,06 B. 16560 C. 2,36 D. 4,6 Câu 28: Dãy số thập phân nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A. 9,697; 9,769; 9,796; 9,976 B. 8,697;8,769;8,976;8,967
C. 13,097; 13,079; 13,907; 13,709 D. 45,326; 45,336; 43,999; 46,73
Câu 29: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 4,5 cm;3,5 cm; 2,8cm. 
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 76,3 cm2 B. 44,8 cm2 C. 31,5 cm2 D. 22,4 cm2
 18
Câu 30: Phân số bằng hỗn số nào dưới đây?
 7
 4 1 3 2
A. B. C. D. 
 27 27 27 27
 2
Câu 31: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để m là:
 5 km = ____
A. 40 B. 400 C. 0,4 D. 25
Câu 32: 250% bằng:
 25 25 1 1
A. B. C. D. 
 1000 100 220 22
 2
Câu 33: Biết chiều dài của một mảnh đất hình chữ nhật là 10 m, chiều dài hơn chiều rộng 7 m . Diện 
 5
tích của hình chữ nhật đó là:
A. 450 m2 B. 44 m2 C. 800 m2 D. 28 m2
Câu 34: Biết 12 người làm xong một công việc trong 8 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 4 
ngày cần bao nhiêu người? (mức làm của mỗi người như nhau)
A. 24 ngày B. 6 ngày C. 6 người D. 24 người
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Mọi phân số có tử số bằng mẫu sổ đều viết được dưới dạng số tự nhiên.
B. Mọi phân số có mẫu số bằng 1 đều viết được dưới dạng số tự nhiên.
C. Mọi phân số có tử số bằng 1 đều viết được dưới dạng số tự nhiên.
D. Phân số có tử số bằng 0 có giá trị bằng 0.
Câu 36: Một vận động viên chạy được 576 m trong 1 phút 36 giây. Vận tốc chạy của vận động viên đó 
là:
A. 6 m B. 6 m/ phút C. 6 m/ giây D. 6 km/ giờ
Câu 37: Mua 12 chiếc bút chì phải trả 54000 đồng. Mua 5 chiếc bút chì như vậy phải trả số tiền là:
A. 22500 đồng B. 20500 đồng C. 27000 đồng D. 45000 đồng
Câu 38: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 2,4 m, chiều rộng bằng 1,5 m, chiều cao 
bằng 1,2 m. Khi bể chứa đầy nước, người ta tháo ra 1,5 m3 nước. Hỏi sau khi tháo, trong bể còn lại bao 
nhiêu mét khối nước?
A. 2,82dm3 B. 2,82 m3 C. 4,32 m3 D. 5,82 m3
Câu 39: Năm nay mẹ hơn con 28 tuổi. Hỏi 10 năm nữa mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?
A. 48 tuổi B. 28 tuổi C. 18 tuổi D. 38 tuổi
Câu 40: Số thập phân 0,36 viết thành phân số tối giản là:
 18 18 9 9
A. B. C. D. 
 5 50 25 20 HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Cách giải
Ta có trong tích có thừa số 30 cho 1 chữ số 0 ở tận cùng.
Lại có 25 = 5 × 5
Mỗi số chẵn nhân với số có tận cùng là 5 cho 1 chữ số 0 ở tận cùng.
Vậy tích trên có tận cùng là 3 chữ số 0.
Chọn C
Câu 2: Cách giải
Quãng đường ô tô đi với vận tốc 40 km/giờ là 180 × 1 ― 1 = 150( km)
 6
Thời gian ô tô đi trên quãng đường còn lại là 150:40 = 3,75 giờ = 3 giờ 45 phút
Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là
35 phút + 3 giờ 45 phút = 4 giờ 20 phút
Chọn A
Câu 3: Cách giải
 3
Chiều cao của hình bình hành là 
 24 × 8 = 9( cm)
Diện tích hình bình hành là 24 × 9 = 216 cm2
Chọn A.
Câu 4: Cách giải
Đổi 6047퓁 = 6047dm3 = 6,047 m3
6470000 cm3 = 6,470 m3
Chọn D
Câu 5: Cách giải
Tuổi bố là 30:(4 ― 1) × 4 = 40 (tuổi)
Chọn D
Câu 6: Cách giải
 ( )×ℎ
Công thức tính diện tích của hình thang là 
 푆 푆 = 2
Chọn B
Câu 7: Cách giải
Hình hộp chữ nhật có mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
Chọn A
Câu 8: Cách giải
Đổi 2250퓁 = 2250dm3
Vậy 2250퓁 nước có thể đóng vào số chai là 2250:0,75 = 3000 (chai)
Chọn D
Câu 9: Cách giải
Các số có ba chữ số chia hết cho 5 được tạo thành từ ba chữ số 2;3;5 là 235, 325, 525, 225, 335, 535, 
255, 355, 555.
Chọn A Câu 10: Cách giải
Đổi 35 cm = 3,5dm
Diện tích hình tam giác là 4,7 × 3,5:2 = 8,225(dm2)
Chọn B
Câu 11: Cách giải
Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là 9:20 = 0,45 = 45%
Chọn B
Câu 12: Cách giải
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 9 là 9873
Chọn C.
Câu 13: Cách giải
Trường hợp làm diện tích hình chữ nhật giảm đi 40% là giảm chiều rộng đi 40%, giữ nguyên chiều dài.
Chọn C.
Câu 14: Cách giải
 56
Ta có 
 56 g = 1000 kg = 0,056 kg
Chọn C
Câu 15: Cách giải
 25 25×1250 31250
Ta có 
 8 = 8×1250 = 10000
Chọn B
Câu 16: Cách giải
Chu vi hình tròn là r × 2 × 3,14
Nếu gấp bán kính của hình tròn lên 3,5 lần thì chu vi hình tròn là 3,5 × r × 2 × 3,14
⇒ Gấp 3,5 lần
Chọn A
Câu 17: Cách giải
Ta có 32,08 < 32,18
Chọn D
Câu 18: Cách giải
 (0 + 1 + 9 + 9 + 9) + (1 + 1 + 9 + 9 + 8) + (2 + 1 + 9 + 9 + 7) + 
 1000 nhóm 
+2 + 0 + 0 + 0 + 2 + 0 + 0 + 1 + 2 + 0 + 0 + 2 +  + 2 + 0 + 0 + 9
 +2 + 0 + 1 + 0 + 2 + 0 + 1 + 1 + 2 + 0 + 1 + 2 + . +
 2 + 0 + 1 + 9 + 2 + 0 + 2 + 0 + 2 + 0 + 2 + 1 = 28149
 = 28 × 1000 + 2 + 3 + 4 +  + 11 + 3 + 4 + 5 + . + 12 + 4 + 5
Chọn C
Câu 19: Cách giải
Tuổi của cô giáo và 29 học sinh là 12 × 30 = 360 (tuổi)
Tuổi trung bình của học sinh là (360 ― 30):30 = 11 (tuổi)
Tuổi của cô giáo là 11 + 30 = 41 (tuổi) Chọn A
Câu 20: Cách giải
Thể tích của hình lập phương là 2,6 × 2,6 × 2,6 = 17576(dm3)
Chọn C
Câu 21: Cách giải
Đổi 560 m = 56000 cm;250 m = 25000 cm
Chiều dài mảnh đất trên bản đồ là 56000:1000 = 56( cm)
Chiều rộng mảnh đất trên bản đồ là 25000: 1000 = 25( cm)
Chu vi mảnh đất trên bản đồ là (56 + 25) × 2 = 162( cm)
Chọn C
Câu 22: Cách giải
Khi dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân sang bên trái một chữ số thì số đó giảm 10 lần.
Chọn D
Câu 23: Cách giải
Số thập phân gồm 3 đơn vị, 4 phần mười, 6 phần nghìn là 3,406
Chọn C
Câu 24: Cách giải
4 × = 7 giờ 40 phút
x = 7 giờ 40 phút : 4
x = 1 giờ 55 phút
Chọn C
Câu 25: Cách giải
Thời gian để may 1 cái quần là
4 giờ : 5 = 0,8 giờ = 48 phút
Thời gian để may 1 cái áo là
3 giờ 20 phút : 5 = 40 phút
Thời gian trung bình để may mỗi bộ quần áo như vậy là:
48 phút +40 phút = 88 phút = 1 giờ 28 phút
Chọn C
Câu 26: Cách giải
50326 m2 = 5 ha 326 m2
Chọn B
Câu 27: Cách giải
 276
276 phút giờ giờ
 = 60 = 4,6
Chọn D
Câu 28: Cách giải
Dãy số thập phân được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là 9,697; 9,769; 9,796; 9,976
Chọn A
Câu 29: Cách giải Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
 (4,5 + 3,5) × 2 × 2,8 = 44,8( cm2)
Chọn B
Câu 30. Cách giải
 18 4
Phân số bằng hỗn số 
 7 27
Chọn A
Câu 31: Cách giải
2
 km = ퟒ m
5
Chọn B
Câu 32: Cách giải
 1
Ta có 
 250% = 2,5 = 22
Chọn D
Câu 33: Cách giải
 2
Chiều dài hình chữ nhật là 
 10:5 = 25( m)
Chiều rộng mảnh đất là 25 ― 7 = 18( m)
Diện tích hình chữ nhật là 25 × 18 = 450( m2)
Chọn A
Câu 34: Cách giải
8 ngày gấp 4 ngày số lần là 8:4 = 2 (lần)
Để làm xong công việc trong 4 ngày cần số người là 12 × 2 = 24 (người)
Chọn D
Câu 35: Cách giải
Phát biểu sai là: Mọi phân số có tử số bằng 1 đều viết được dưới dạng số tự nhiên.
Chọn C
Câu 36: Cách giải
Đổi: 1 phút 36 giây = 96 giây
Vận tốc chạy của vận động viên đó là 576:96 = 6( m/ giây )
Chọn C
Câu 37: Cách giải
Giá tiền mua 1 chiếc bút chì là 54000:12 = 4500 (đồng)
5 chiếc bút chì như vậy phải trả số tiền là 4500 × 5 = 22500 (đồng)
Chọn A
Câu 38: Cách giải
Thể tích của bể là 2,4 × 1,5 × 1,2 = 4,32( m3)
Sau khi tháo, trong bể còn lại số mét khối nước là 4,32 ― 1,5 = 2,82( m3)
Chọn B
Câu 39: Cách giải
Vì hiệu số tuổi của hai mẹ con không thay đổi theo thời gian nên 10 năm nữa mẹ vẫn hơn con 28 tuổi. Chọn B
Câu 40: Cách giải
 36 9
0,36 = =
 100 25
Chọn C

File đính kèm:

  • docxde_thi_mon_toan_vao_lop_6_truong_marie_curie_ha_noi_2022_202.docx