Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2026-2027 (Đủ ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2026-2027 (Đủ ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 10 đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2026-2027 (Đủ ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Biên soạn: DeThiToan.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 12 - Đề 01 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Phạm vi: Chương I - Ứng dụng đạo hàm Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ Tính đơn điệu của 2 câu/ý; 0,5 đ 1 ý; 0,25 đ Biết - - 0,75 7,5% hàm số I.1, I.2 II.1a Tính đơn điệu của 1 câu/ý; 0,25 đ 1 ý; 0,25 đ Hiểu - - 0,5 5% hàm số I.11 II.2c Tính đơn điệu của Vận 1 câu/ý; 1 đ - - - 1 10% hàm số dụng IV.3 2 câu/ý; 0,5 đ 1 ý; 0,25 đ Cực trị của hàm số Biết - - 0,75 7,5% I.3, I.4 II.1b 1 ý; 0,25 đ 1 câu/ý; 0,5 đ Cực trị của hàm số Hiểu - - 0,75 7,5% II.1c III.2 Giá trị lớn nhất và 2 câu/ý; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% giá trị nhỏ nhất I.5, I.6 Giá trị lớn nhất và 1 ý; 0,25 đ Hiểu - - - 0,25 2,5% giá trị nhỏ nhất II.1d Giá trị lớn nhất và Vận 1 câu/ý; 0,5 đ - - - 0,5 5% giá trị nhỏ nhất dụng III.3 2 câu/ý; 0,5 đ 1 ý; 0,25 đ 1 câu/ý; 0,5 đ Đường tiệm cận Biết - 1,25 12,5% I.7, I.8 II.2a III.1 1 ý; 0,25 đ Đường tiệm cận Hiểu - - - 0,25 2,5% II.2d 1 Biên soạn: DeThiToan.net Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ Khảo sát và đồ thị 1 câu/ý; 0,25 đ 1 ý; 0,25 đ Biết - - 0,5 5% hàm số I.9 II.2b Khảo sát và đồ thị 1 câu/ý; 0,25 đ 1 câu/ý; 1 đ Hiểu - - 1,25 12,5% hàm số I.12 IV.1 1 câu/ý; 0,25 đ Ứng dụng đạo hàm Biết - - - 0,25 2,5% I.10 Vận 1 câu/ý; 0,5 đ 1 câu/ý; 1 đ Ứng dụng đạo hàm - - 1,5 15% dụng III.4 IV.2 Tổng 12 câu/12 ý; 3 đ 2 câu/8 ý; 2 đ 4 câu/4 ý; 2 đ 3 câu/3 ý; 3 đ 10 100% Mã câu gồm phần, số câu và chữ chỉ ý; mỗi ô ghi số câu/ý, điểm và mã. Toàn đề: 21 câu chính; 27 đơn vị chấm; 10 điểm. Mức độ Biết Hiểu Vận dụng Tổng Điểm 4 3 3 10 Tỉ lệ điểm 40% 30% 30% 100% 2 Biên soạn: DeThiToan.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 12 - Đề 01 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Phạm vi: Chương I - Ứng dụng đạo hàm Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Nhận biết khoảng đồng biến từ bảng dấu đạo hàm. Đọc khoảng Tính đơn điệu Biết nghịch biến từ đồ thị. Đọc khoảng đồng biến từ bảng biến TDLL I.1, I.2, II.1a 0,75 của hàm số thiên. Xét dấu đạo hàm và miền xác định để kết luận đơn điệu trên Tính đơn điệu Hiểu từng khoảng. Dùng định nghĩa bác bỏ việc gộp khoảng đơn TDLL I.11, II.2c 0,5 của hàm số điệu qua điểm loại. TDLL, Tính đơn điệu Vận Phân tích giới hạn áp dụng tính đơn điệu, chọn các mốc bằng GQVĐ, IV.3 1 của hàm số dụng nhau để so sánh giá trị thuộc hai khoảng khác nhau. GT Nhận biết điểm cực đại, phân biệt với giá trị cực đại. Nhận biết Cực trị của hàm Biết cực tiểu qua dấu đạo hàm, không nhầm nghiệm không đổi dấu. TDLL I.3, I.4, II.1b 0,75 số Đọc hoành độ cực tiểu từ sự đổi chiều. Phân biệt cực đại địa phương với giá trị lớn nhất trên toàn Cực trị của hàm Hiểu miền. Tìm nghiệm đạo hàm, kiểm đổi dấu và tính tổng hoành TDLL II.1c, III.2 0,75 số độ cực trị. Giá trị lớn nhất Đọc giá trị lớn nhất trên đoạn từ bảng biến thiên đủ giá trị và giá trị nhỏ Biết biên. Nhận biết giá trị nhỏ nhất theo định nghĩa cận dưới đạt TDLL I.5, I.6 0,5 nhất được. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ Hiểu So sánh giá trị tại các điểm dừng trong đoạn và hai biên. TDLL II.1d 0,25 nhất 3 Biên soạn: DeThiToan.net Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Giá trị lớn nhất Vận Tự chuyển yêu cầu sai lệch nhiệt độ thành so sánh hai phía của MH, và giá trị nhỏ III.3 0,5 dụng nhiệt độ chuẩn. GQVĐ nhất Nhận biết tiệm cận đứng từ giới hạn một phía vô cực. Nhận biết tiệm cận ngang từ giới hạn ở vô cực. Đọc đường tiệm cận I.7, I.8, II.2a, Đường tiệm cận Biết TDLL 1,25 đứng trên hình. Nhận biết hệ số góc tiệm cận xiên từ thương và III.1 phần dư triệt tiêu ở vô cực. Đường tiệm cận Hiểu Kết nối chiều nhánh đồ thị với giới hạn một phía. TDLL II.2d 0,25 Khảo sát và đồ Nhận biết tâm đối xứng của đồ thị phân thức từ hình. Nhận Biết TDLL I.9, II.2b 0,5 thị hàm số biết tâm đối xứng của đồ thị phân thức. Phối hợp hướng hai nhánh và tọa độ cực trị để chọn đồ thị phù Khảo sát và đồ Hiểu hợp bảng biến thiên. Lập bảng biến thiên và phác đồ thị hàm TDLL, GT I.12, IV.1 1,25 thị hàm số bậc ba từ đạo hàm, giới hạn và điểm đặc trưng. Ứng dụng đạo Nhận biết ý nghĩa và đơn vị của đạo hàm quãng đường theo Biết MH I.10 0,25 hàm thời gian. Lập doanh thu theo nấc giá và sức chứa, so sánh các phương MH, Ứng dụng đạo Vận án nguyên khả thi. Tự lập chi phí bình quân, kiểm miền khả thi GQVĐ, III.4, IV.2 1,5 hàm dụng và điều chỉnh đề xuất sản lượng. GT TDLL: tư duy và lập luận toán học; MH: mô hình hóa toán học; GQVĐ: giải quyết vấn đề toán học; GT: giao tiếp toán học. Toàn đề: 21 câu chính; 27 đơn vị chấm; 10 điểm. 4 Biên soạn: DeThiToan.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 01 Môn: Toán - Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng soạn thảo văn bản, không kết nối mạng; không sử dụng tài liệu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Cho hàm số f có đạo hàm trên ℝ với bảng dấu dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây? x −∞ −3 2 +∞ f'(x) − 0 + 0 − A. (−∞;−3) B. (−3;2) C. (2; + ∞) D. (−∞;2) Câu 2. (0,25 điểm) Đồ thị của hàm số y = g(x) trên ℝ được cho ở hình dưới. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào? A. (−∞;−1) B. (−∞;3) C. (−1; + ∞) D. (−∞; + ∞) Câu 3. (0,25 điểm) Cho hàm số có bảng biến thiên dưới đây. Điểm cực đại của hàm số là x −∞ −2 3 +∞ f'(x) + 0 − 0 + f(x) −∞ ↗ 5 ↘ −1 ↗ +∞ A. x = 5 B. x = 3 C. x = −1 D. x = −2 5
File đính kèm:
tuyen_tap_10_de_kiem_tra_giua_ki_1_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2.docx

