Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 9 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 9 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 9 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Biên soạn: DeThiToan.net MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Phương trình và hệ 2 (1; 2) 1 I - - - - - - - 5% bậc nhất hai ẩn 0,5 điểm Giải hệ phương 1 (13a) 1 (9) 2 I - - - - - - 7,5% trình 0,5 điểm 0,25 điểm Giải bài toán bằng 1 (10) 1 (15a) 1 (15b) 3 I - - - - - 20% hệ phương trình 0,25 điểm 0,75 điểm 1 điểm Phương trình tích, 2 (3; 4) 1 (13b) 1 (14a) 4 II phương trình chứa - - - - - 17,5% 0,5 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm ẩn ở mẫu 1 (5) 1 (17a) 5 II Bất đẳng thức - - - - - - 7,5% 0,25 điểm 0,5 điểm Bất phương trình 1 (6) 1 (11) 1 (14b) 1 (17b) 6 II - - - - 17,5% bậc nhất một ẩn 0,25 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm Tỉ số lượng giác 2 (7; 8) 7 IV - - - - - - - 5% của góc nhọn 0,5 điểm Hệ thức cạnh - góc 1 (12) 1 (16a) 1 (16b) 8 IV trong tam giác - - - - - 20% 0,25 điểm 0,75 điểm 1 điểm vuông Tổng số câu/ý 8 2 4 4 0 3 0 1 22 Tổng điểm 2 1 1 3 0 2,5 0 0,5 10 Tỉ lệ theo điểm 20% 10% 10% 30% 0% 25% 0% 5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 17 câu (12 TN, 5 TL), gồm 22 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 1 Biên soạn: DeThiToan.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Phương trình Nhận biết: 2 (1; 2) 1 I và hệ bậc nhất Câu 1: Nhận biết phương trình bậc nhất hai ẩn qua hệ số. - - - 0,5 điểm hai ẩn Câu 2: Nhận biết cặp nghiệm chung của hệ hai phương trình. Nhận biết: Giải hệ phương Câu 13a: Giải hệ có một ẩn đã cô lập bằng phép thế trực tiếp. 1 (13a) 1 (9) 2 I - - trình Thông hiểu: 0,5 điểm 0,25 điểm Câu 9: Chọn kết quả phép cộng khử một ẩn trong hệ. Thông hiểu: Câu 10: Chọn hệ phương trình phù hợp bảng số lượng và tổng Giải bài toán tiền. 2 (10; 15a) 1 (15b) 3 I bằng hệ Câu 15a: Giải thích hệ đã cho từ bảng và giải hệ tìm đơn giá. - - 1 điểm 1 điểm phương trình Vận dụng: Câu 15b: Lập mô hình điều chỉnh cơ cấu khi tổng số sản phẩm giữ nguyên và tìm lượng thay khả thi. Nhận biết: Câu 3: Nhận biết quy tắc giải phương trình tích. Phương trình Câu 4: Nhận biết giá trị làm mẫu số bằng 0. tích, phương Câu 13b: Giải phương trình tích có hai nhân tử bậc nhất đã 3 (3; 4; 13b) 1 (14a) 4 II - - trình chứa ẩn ở cho. 1 điểm 0,75 điểm mẫu Thông hiểu: Câu 14a: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và đối chiếu điều kiện xác định. 2 Biên soạn: DeThiToan.net Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 5: Nhận biết đổi chiều bất đẳng thức khi nhân số âm. 1 (5) 1 (17a) 5 II Bất đẳng thức Vận dụng: - - 0,25 điểm 0,5 điểm Câu 17a: Lập chi phí sau giảm cho cả đơn và chọn cận bảo đảm ngân sách đủ. Nhận biết: Câu 6: Nhận biết dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn. Thông hiểu: Bất phương Câu 11: Xác định nghiệm khi chia bất phương trình cho số âm. 1 (6) 2 (11; 14b) 1 (17b) 6 II trình bậc nhất Câu 14b: Giải bất phương trình có ngoặc và giải thích đổi - 0,25 điểm 1 điểm 0,5 điểm một ẩn chiều. Vận dụng cao: Câu 17b: Phối hợp điều kiện ngân sách với điều kiện so chi phí, xác định khoảng thời gian và trường hợp biên. Nhận biết: Tỉ số lượng Câu 7: Xác định cạnh đối của một góc nhọn trong tam giác 2 (7; 8) 7 IV giác của góc - - - vuông. 0,5 điểm nhọn Câu 8: Nhận biết cosin là tỉ số cạnh kề và cạnh huyền. Thông hiểu: Câu 12: Chọn hệ thức tính cạnh đối từ cạnh kề và góc nhọn. Hệ thức cạnh - Câu 16a: Giải tam giác vuông biết cạnh góc vuông và góc 2 (12; 16a) 1 (16b) 8 IV góc trong tam - - nhọn. 1 điểm 1 điểm giác vuông Vận dụng: Câu 16b: Lập mô hình đo chiều cao từ điểm ngắm trên cao. Tổng số câu/ý 10 8 3 1 Tổng điểm 3 4 2,5 0,5 Tỉ lệ theo điểm 30% 40% 25% 5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 17 câu (12 TN, 5 TL), gồm 22 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 3 Biên soạn: DeThiToan.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 01 Môn: Toán - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 90 phút Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. Làm bài trên giấy thi riêng. Được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng kết nối mạng hoặc tra cứu tài liệu, thước và êke. Phần tự luận phải trình bày lập luận, không chỉ ghi kết quả máy tính. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y? A. x2 + y = 7 B. xy = 14 C. 0x − 7y = 14 D. 0x + 0y = 14 Câu 2. (0,25 điểm) Cặp số (x; y) nào là nghiệm chung của hai phương trình x − y = −5 và 2x + y = 8? A. (6; 1) B. (1; 6) C. (2; 7) D. (1; −6) Câu 3. (0,25 điểm) Phương trình (4x + 3)(x − 6) = 0 tương đương với điều kiện nào? A. 4x + 3 = 0 hoặc x − 6 = 0 B. 4x + 3 = 0 và x − 6 = 0 C. 4x + 3 = x − 6 D. 4x + 3 = 1 hoặc x − 6 = 1 Câu 4. (0,25 điểm) 2x 1 Biểu thức không xác định tại giá trị nào của x? 5x − 9 −1 A. 2 5 B. 9 −9 C. 5 9 D. 5 Câu 5. (0,25 điểm) Biết a < b. Khẳng định nào luôn đúng? A. −4a > −4b B. −4a < −4b C. −4a = −4b D. 4a > 4b 4 Biên soạn: DeThiToan.net Câu 6. (0,25 điểm) Bất phương trình nào sau đây có dạng bậc nhất một ẩn? A. x2 − 3 > 0 B. 7 − 3xy ≤ 0 C. 7 − 3x ≤ 0 D. 0x + 7 ≤ 0 Câu 7. (0,25 điểm) Tam giác RST vuông tại S. Cạnh đối với góc nhọn R là A. RS. B. RT. C. cả RS và RT. D. ST. Câu 8. (0,25 điểm) Tam giác KLM vuông tại L. Tỉ số cos M bằng KL A. KM LM B. KM KL C. LM KM D. LM Câu 9. (0,25 điểm) Cộng theo vế hai phương trình 3x − 4y = 11 và 5x + 4y = 13 thu được phương trình nào? A. 8x = 24 B. 2x = 2 C. 8x + 8y = 24 D. 8x = 2 Câu 10. (0,25 điểm) Một vườn ươm bán cây loại A với giá x nghìn đồng/cây và loại B với giá y nghìn đồng/cây. Hai lần mua được ghi trong bảng. Hệ nào biểu diễn đúng bảng? Lần mua Số cây A Số cây B Tổng tiền (nghìn đồng) 1 4 3 150 2 2 5 166 A. 3x + 4y = 150 và 5x + 2y = 166 B. 4x + 3y = 166 và 2x + 5y = 150 C. 4x + 3y = 150 và 2x + 5y = 166 D. x + y = 7 và x + y = 166 5
File đính kèm:
bo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_9_nam_hoc_2026_2027_co_ma_tr.docx

