Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Đồ thị của hàm số y đi qua điểm nào sau đây?
A. (). B. (1; 2). C. (
). D. (1; 1).
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 3: Diện tích trồng rừng tập trung ở một số địa phương từ năm 2015 đến năm 2020 (tính theo nghìn hecta) được cho trong bảng sau:
Hãy cho biết năm nào, địa phương trên trồng được nhiều rừng nhất?
A. 2020. B. 2015. C. 2016. D. 2017.
Câu 4: Xét phép thử "Gieo một xúc xắc một lần". Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc.
A. Mặt1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 4 chấm; mặt 6 chấm; mặt 7 chấm; mặt 8 chấm.
B. Mặt1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 4 chấm; mặt 5 chấm; mặt 6 chấm; mặt 7 chấm.
C. Mặt1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 3 chấm; mặt 4 chấm; mặt 5 chấm; mặt 6 chấm.
D. Mặt1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 3 chấm; mặt 6 chấm; mặt 7 chấm; mặt 8 chấm.
Câu 5: Xác định không gian mẫu của phép thử sau: Gieo 2 lần một đồng xu có 1 mặt xanh và 1 mặt đỏ.
A. xanh; đỏ), (đỏ; xanh)).
B. xanh; xanh)
xanh; đỏ), (đỏ; xanh), (đỏ; đỏ))
.
C. xanh; đỏ
.
D. đỏ; xanh
.
Câu 6: Không gian mẫu là gì?
A. Số lần thực hiện một phép thử.
B. Xác suất của một sự kiện cụ thể.
C. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử ngẫu nhiên.
D. Kết quả có khả năng xảy ra cao nhất của phép thử.
Câu 7: Lớp 9A có 40 học sinh, trong đó có 8 học sinh cận thị. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp, xác suất của biến cố "Học sinh được chọn bị cận thị" là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 8: Góc ở tâm là góc có đỉnh
A. trùng với tâm đường tròn. B. nằm trên đường tròn.
C. nằm trong đường tròn. D. nằm ngoài đường tròn.
Câu 9: Góc nội tiếp chắn cung có số đo là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 10: Tam giác đều có cạnh 10 cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 11: Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của các đường
A. trung trực. B. phân giác. C. cao. D. trung tuyến.
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tạiA, có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 10 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 1 cm.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 1
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - TOÁN 9
Mức độ đánh giá Tổng
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức %
TNK TL TNK TL TNK TL
Q Q Q
1 Hàm số và đồ Hàm số = 2( ≠ 0) và đồ 1 1 1 10
thị. Phương thị 0,25 0,25 0,5
trình bậc hai Phương trình bậc hai một ẩn. 1 2 12,5
một ẩn. Định lí Viète. 0,25 1
Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
2 Tần số và tần Bảng tần số và biểu đồ tần số. 1 1 7,5
số tương đối Bảng tần số tương đối và biểu 0,25 0,5
đồ tần số tuơng đối. Bảng tần
số, tần số tương đối ghép
nhóm và biểu đồ
3 Một số yếu tố Phép thử ngẫu nhiên và không 1 1 12,5
xác suất gian mẫu. 0,25 1
Xác suất của biến cố trong 3 1 27,5
một số mô hình xác suất đơn 0,75 2
giản
4 Đường tròn Góc nội tiếp 2 1 12,5
ngoại tiếp và 0,5 0,75
đường tròn
nội tiếp
Đường tròn ngoại tiếp tam 3 H1 17,5
giác. Đuờng tròn nội tiếp tam 0,75 0,5
giác 0,5
Tổng 12 1 5 3 21
Tỉ lệ % 30 10 30 30 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 9
Nội dung/ Nhận Thông Vận
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Đơn vị kiến thức biết hiểu dụng
1 Hàm số và Hàm số 풚 = 2( Nhận biết: 1TN C1
đồ thị ≠ 0) và đồ thị - Nhận biết được tính đối
xứng (trục) và trục đối xứng
của đồ thị hàmsốy = 2(
≠ 0).
- Xác định được giá trị của
hàm số khi biết giá trị của
biến.
Thông hiểu: B1a
- Thiết lập được bảng giá trị
của hàmsốy = 2( ≠ 0).
Vận dụng: B1b
- Vẽ được đồ thị của hàm số
= 2( ≠ 0).
Phuơng Phuơng trình bậc hai Nhận biết: 1TN C2
trình bậc một ẩn. Định lí - Nhận biết được khái niệm
hai một ẩn. Viète. Giải bài toán phương trình bậc hai một ẩn.
bằng cách lập - Xác định các hệ sốa, , ccủa
phương trình phương trình bậc hai một ẩn.
- Xác định được số nghiệm
của phương trình khi biết dấu
của biệt thức/biệt thức thu
gọn.
Thông hiểu: B2a, b
- Tính được nghiệm phương
trình bậc hai một ẩn bằng
máy tính cầm tay.
- Giải được phương trình bậc
hai một ẩn.
- Giải thích được định lí
Viète.
Vận dụng:
- Giải được phương trình bậc
hai một ẩn.
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
- Ưng dụng được định lí
Viète vào tính nhẩm nghiệm
của phương trình bậc hai, tìm
hai số biết tổng và tích của
chúng, ...
- Vận dụng được phương
trình bậc hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc).
Vận dụng cao:
- Vận dụng được phương
trình bậc hai vào giải quyết
bài toán thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc).
2 Bảng tần số và biểu Nhận biết: 1TN C3
đồ tần số. Bảng tần - Nhận biết được mối liên hệ
số tương đối và biểu giữa thống kê với những kiến
đồ tần số tương đối. thức của các môn học khác
Bảng tần số, tần số trong Chương trình lớp 9 và
tương đối ghép nhóm trong thực tiễn.
Tần số và và biểu dồ Thông hiếu: B3
tần số - Giải thích được ý nghĩa và
tương đối vai trò của tần số trong thực
tiễn.
- Giải thích được ý nghĩa và
vai trò của tần số tương đối
trong thực tiễn.
- Thiết lập được bảng tần số,
biểu đồ tần số (biểu diễn các
giá trị và tần số của chúng ở
dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ
đoạn thẳng).
3 Một số yếu Phép thử ngẫu nhiên Nhận biết 4TN
tố xác suất và không gian mẫu. - Nhận biết được phép thử C4,5,6,7
Xác suất của biến cố ngẫu nhiên và không gian B4a
trong một số mô hình mẫu.
xác suất đơn giản Vận dụng B4b
- Tính được xác suất của biến
cố bằng cách kiểm đếm số
trường hợp có thể và số
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
trường hợp thuận lợi trong
một số mô hình xác suất đơn
giản.
4 Đường tròn Góc nội tiếp Nhận biết 2TN
ngoại tiếp - Nhận biết được góc ở tâm, C8, C9
và đường góc nội tiếp.
tròn nội Thông hiểu 1TL
tiếp. - Giải thích được mối liên hệ B5a
giữa số đo của cung với số đo
góc ở tâm, số đo góc nội tiếp.
- Giải thích được mối liên hệ
giữa số đo góc nội tiếp và số
đo góc ở tâm cùng chắn một
cung.
Đường tròn ngoại Nhận biết 3TN 1
tiếp tam giác. Đường
tròn nội tiếp tam giác
- Nhận biết được định nghĩa
đường tròn ngoại tiếp tam
10,
giác.
11,12
- Nhận biết được định nghĩa
đường tròn nội tiếp tam giác.
Vận dụng
- Xác định được tâm và bán
kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác, trong đó có tâm và
bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác vuông, tam giác 1TL
1TL Hình
đều. B5b
- Xác định được tâm và bán
kính đường tròn nội tiệ́p tam
giác, trong đó có tâm và bán
kính đường tròn nội tiếp tam
giác đều.
Tổng 12 5 4
(4đ) (3đ) (3đ)
Tỉ lệ %
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
Trường: .....................................................
MÔN: TOÁN LỚP 9
Họ và tên: .................................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .........................................................
Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Đồ thị của hàm số y = 2 2 đi qua điểm nào sau đây?
A. (0;1). B. (1; 2). C. ( ―3;6). D. (1; 1).
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 + = 1. B. 4x ― 3 = 0. C. 3x ― 2y = 0. D. 2 +2 +1 = 0.
Câu 3: Diện tích trồng rừng tập trung ở một số địa phương từ năm 2015 đến năm 2020 (tính theo nghìn
hecta) được cho trong bảng sau:
Năm 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Diện tích rừng trồng tập trung 6 8 10 12 15 18
Hãy cho biết năm nào, địa phương trên trồng được nhiều rừng nhất?
A. 2020. B. 2015. C. 2016. D. 2017.
Câu 4: Xét phép thử "Gieo một xúc xắc một lần". Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện
của xúc xắc.
A. Mặt1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 4 chấm; mặt 6 chấm; mặt 7 chấm; mặt 8 chấm.
B. Mặt1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 4 chấm; mặt 5 chấm; mặt 6 chấm; mặt 7 chấm.
C. Mặt1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 3 chấm; mặt 4 chấm; mặt 5 chấm; mặt 6 chấm.
D. Mặt1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 3 chấm; mặt 6 chấm; mặt 7 chấm; mặt 8 chấm.
Câu 5: Xác định không gian mẫu của phép thử sau: Gieo 2 lần một đồng xu có 1 mặt xanh và 1 mặt đỏ.
A. Ω = {(xanh; đỏ), (đỏ; xanh)).
B. Ω = {(xanh; xanh),(xanh; đỏ), (đỏ; xanh), (đỏ; đỏ))}.
C. Ω = { xanh; đỏ }.
D. Ω = { đỏ; xanh }.
Câu 6: Không gian mẫu là gì?
A. Số lần thực hiện một phép thử.
B. Xác suất của một sự kiện cụ thể.
C. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử ngẫu nhiên.
D. Kết quả có khả năng xảy ra cao nhất của phép thử.
Câu 7: Lớp 9A có 40 học sinh, trong đó có 8 học sinh cận thị. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp, xác
suất của biến cố "Học sinh được chọn bị cận thị" là
4 3 2 1
A. . B. . C. . D. .
5 5 5 5
Câu 8: Góc ở tâm là góc có đỉnh
A. trùng với tâm đường tròn. B. nằm trên đường tròn.
C. nằm trong đường tròn. D. nằm ngoài đường tròn.
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 9: Góc nội tiếp chắn cung 120∘ có số đo là
A. 1200. B. 900. C. 300. D. 600.
Câu 10: Tam giác đều có cạnh 10 cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là
A. 5 3 cm. B. 10 3 cm. C. 5 3 cm. D. 5 3 cm.
3 3 2
Câu 11: Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của các đường
A. trung trực. B. phân giác. C. cao. D. trung tuyến.
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tạiA, có BC = 10 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
là
A. 10 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 1 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (0,75 điểm) Cho hàm số y = 2x2.
a) Lập bảng giá trị tương ứng của x và y.
b) Vẽ đồ thị hàm số trên.
Bài 2. (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 3 2 ―2 ―1 = 0.
2
b) Cho phươngtrình: ―2 ―5 ―3 = 0 cóhainghiệmlà x1;x2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị
1 2 2 2
của biểu thức 푄 = 2 + 2 .
1 2
Bài 3. (0,5 điểm) Điều tra về điểm thưởng tháng 4 môn Toán (đơn vị: điểm) của một lớp học ở một
trường trung học cơ sở được ghi lại như sau:
5 7 10 20 4 4 9 20 15 8 7
13 6 3 12 9 12 9 12 8 7 12
Hãy lập bảng tần số cho dãy dữ liệu trên.
Bài 4. (3,0 điểm) Một chiếc hộp có chứa 5 tấm thẻ cùng loại, mỗi tấm thẻ được đánh số lần lượt là
3;5;6;7;9. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 tấm thẻ từ hộp.
a) Mô tả không gian mẫu của phép thử và tínhsố phần tử của không gian mẫu.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
A: "Tổng các số ghi trên 2 tấm thẻ lớn hơn 13";
B: "Tích các số ghi trên 2 tấm thẻ là số lẻ";
C: "Tổng các số ghi trên 2 tấm thẻ là số chia cho 3 dư 2 ".
Bài 5. (1,75 điểm).
a) Cho đường tròn (O), hai dây AC và BD cắt nhau tại X, biết = 30∘, = 50∘. (như hình vẽ bên)
Tính số đo góc AXD, từ đó suy ra số đo góc AXB.
b) Cho tam giác vuông tại , có = 10 cm và = 44 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác .
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án đúng B D A C B C D A D B B C
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài Câu Nội dung Điểm
1 a - Lập bảng tương ứng giữa x và y đúng. 0,25
1 điểm b - Biểu diễn đúng các cặp điểm lên mặt phẳng tọa độ Oxy 0,25
- Vẽ đúng dạng đồ thị của hàm số 0,25
2 a a) Giải phương trình 3 2 ―2 ―1 = 0. 0,25
1 điểm Ta có a + b + c = 0 0,25
1
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt*
1 = 1; 2 = ― 3
b ―2 2 ― 5 ― 3 = 0 0,25
5 3 1 2 2 2 0,25
Áp dụng định lý Viète ta có 1 + 2 = ; 1 2 = 푄 = 2 + 2 =
2 2 1 2
2 2 2 2
1 2 2 2 1 2 2 1
2
( 1 2)
2 2
1 2( 1 + 2) ― 2 2 + 1
= 2
( 1 2)
2
1 2( 1 + 2) ― 2 ( 1 + 2) ― 2 1 2
= 2
( 1 2)
3 ―5 5 2 3
⋅ ― 2 ― ― 2 ⋅
2 2 2 2 41
= = ―
3 2 9
2
3 Bảng tần số cho dãy dữ liệu. 0,5
0,5 Điểm 3 4 6 7 8 9 10 12 13 15 20
điểm
Tần số 1 2 1 3 2 3 1 4 2 1 2
4 a Ω = {(3;5),(3;6),(3;7),(3;9),(5;6),(5;7),(5;9),(6;7),(6;9),(7;9)}. Suy ra: 0,5
3 điểm n(Ω) = 10. 0,5
b Do 5 tấm thẻ là cùng loại nên các thẻ có cùng khả năng xảy ra. 0,5
- Có 3 kết quả thuận lợi cho biến cố A là: (5; 9), (6; 9), (7; 9). 0,5
3
Xác suất biến cố
A: 푃( ) = 10 = 0,3
- Có 6 kết quả thuận lợi cho biến cố B là: (3; 5), (3; 7), (3;9), (5; 7), (5; 9), (7; 0,5
9). 0,5
6
Xác suất biến cố B:
푃( ) = 10 = 0,6
- Có 3 kết quả thuận lợi cho biến cố C là: (3; 5), (5;6), (5;9).
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
3
Xác suất biến cố C:
푃( ) = 10 = 0,3
5 a Do và là hai góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ nên = 0,25
1,75 = 50∘. 0,5
điểm Vì tổng ba góc trong △ bằng 180∘ và góc kề bù với góc nên
= 180∘ ― = + = 80∘.
b 0,5
2 = 2 + 2 0,25
2 = 102 + ( 44)2
Xét vuông tại , theo định lý Pythagore ta có: 2 = 144
= 144 = 12(cm)
Tam giác vuông tại nên bán kính 푅 đường tròn ngoại tiếp tam giác
12
bằng nửa cạnh huyền hay
푅 = 2 = 2 = 6(cm) 0,25
DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 2
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 9
Mức độ đánh giá (4-11) Tổng
Nội
TT Chủ đề Vận dụng %
dung/Đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
(1) (2) cao điểm
kiến thức (3)
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL (12)
1 Hàm số = 1 20%
2( ≠ 0) và TL
đồ thị 0,5
11a
Hàm số Phương trình 1 1 1
= 2( bậc hai một TNĐK TL 0,5d
≠ 0). ẩn. Định lí 0,5đ 9 0,5 11c
Phương Viète 11b
trình bậc
hai một
ẩn
2 Phân tích Bảng tần số, 2 1 1 TL 20%
và xử lý biểu đồ tần TNKQ TL 0,5đ
dữ liệu số. Bảng tần TNĐS 1,0đ 12b
số tương đối, 0,5d 12a
biểu đồ tần số 1,5
tuơng đối
3 Một số Phép thử 2 1 1 TL 15%
yếu tố ngẫu nhiên và TNKQ TL 0,5đ
xác suất không gian TNĐS 0,5đ 13b
mẫu. Xác suất 0,5đ 13a
của biến cố 2,6
trong một số
mô hình xác
suất đơn giản
4 Đường Đường tròn 1 2 10%
tròn ngoại tiếp tam TL TNĐS
ngoại giác. Đường 0,5đ TNKQ
tiếp và tròn nội tiếp 14a 0,5đ
đường tam giác 3,7
tròn nội
tiếp
DeThiToan.netFile đính kèm:
bo_16_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_toan_lop_9_co_ma_tran_va_dap_an_k.docx

