Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 1: Số 53,5275 được làm tròn đến hàng đơn vị là:

A.50 B. 53 C. 53,53 D. 54.

Câu 2: Trong 50 kg nước biển có 2 kg muối. Tính tỉ số phần trăm muối trong nước biển.

A. 2% B. 4% C. 6% D. 8%

Câu 3: Tính đối xứng giúp cho sự vật:

A. Cân bằng, vững chắc; B. Hài hòa;

C. Đẹp mắt, D. Cả ba câu A,B,C.

Câu 4: Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng:

A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Tam giác cân

Câu 5. : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

A. M cách đều hai điểm A và B B. M nằm giữa hai điểm A và B

C. M nằm giữa hai điểm A; B và MA = MB D. MA = MB

Câu 6: Cho các hình 2, khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm D nằm giữa hai điểm B và C.

B. Điểm B nằm giữa hai điểm A và D.

C. Điểm C nằm giữa hai điểm B và D.

D. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.

Câu 7: Điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh trong bài kiểm tra giữa kì 2 của lớp 6A như sau:

5 7 9 8 3
6 8 -2 5 4

Dữ liệu không hợp lí ở bảng dữ liệu trên là

A. 9. B. 5. C. 3. D. -2.

Bảng thống kê sau đây cho biết số dân của một số địa phương tại thời điểm năm 2024 được cho trong bảng sau và trả lời câu 11, 12:

Địa phương Huế Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi
Số dân (nghìn người) 1177 1269 1539 1257

Câu 8: Đơn vị tính số dân của các địa phương trong bảng trên là gì?

A. người. B. nghìn người. C. triệu người. D. vạn người.

Câu 9: Trong các địa phương trên, địa phương nào đông dân nhất?

A. Huế. B. Đà Nẵng. C. Quảng Nam. D. Quảng Ngãi.

docx 110 trang Quang9985 28/04/2026 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 MÔN TOÁN 6
 Mức độ đánh giá
 Vận dụng Tổng 
T Nội dung/Đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 Chủ đề cao % 
T kiến thức
 TNK TNK TNK TNK điểm
 TL TL TL TL
 Q Q Q Q
 Phân số với tử số 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu
 và mẫu số là số (0,25 (Bài (0,25 (Bài (Bài 
 nguyên. ) 1a) ) 1b) 1c)
 Tính chất cơ bản (0,5) (0,75 (1,0)
 của phân số. So )
1 Phân số sánh phân số. 32,5
 Các phép tính về 
 phân số.
 Giá trị phân số của 1 câu 1 câu
 một số. Hỗn số. (0,25 (0,25
 ) )
 Số thập phân. Các 1 câu 1 câu
 phép tính với số (0,25 (0,25
 thập phân. Làm ) ) 22,5
 tròn số thập phân 
 Số thập và ước lượng kết 
2
 phân quả.
 1 câu 1 câu 1 câu
 Tỉ số và tỉ số phần 
 (0,25 (Bài (Bài 
 trăm. Bài toán về tỉ 
 ) 2) 3)
 số phần trăm.
 (0,5) (1,0)
 Hình Hình có trục đối 1 câu 1 câu 1 câu
 học trực xứng. Hình có tâm (0,25 (Bài (Bài 
 quan: đối xứng. ) 6a) 6b) 12,5
 Tính đối (0,25 (0,5)
 xứng )
3
 của hình Vai trò của tính đối 1 câu
 phẳng xứng trong giới tự (0,25
 trong nhiên. )
 thế giới 
 tự nhiên
 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Điểm. Đường 2 câu 1 câu
 thẳng. Ba điểm (0,5) (Bài 
 thẳng hàng. Ba 4a)
 điểm không thẳng (0,75
 hàng. Hai đường )
 Hình thẳng cắt nhau, 
 học song song. Tia. 
 phẳng: Đoạn thẳng. Độ dài 
 Các đoạn thẳng.
4 32,5
 hình Trung điểm của 1 câu 1 câu
 hình đoạn thẳng. (0,25 (Bài 
 học cơ ) 4b)
 bản (1,25
 )
 Góc. 1 câu
 (Bài 
 5)
 (0,5)
Tổng số câu 7 3 5 4 2 1 23
Tổng điểm 1,75 1,5 1,25 2,25 2,25 1,0 10,0
Tỉ lệ % 32,5% 35% 22,5% 10% 100
 %
Tỉ lệ chung 70% 30% 100
 %
 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm): Chọn đáp án đúng
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số:
 3 1 2 0
 A. B. C. D. 
 13 9 0 5
Câu 2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
 0 3 6
 A. Giá trị của phân số là 0 . B. .
 0 2 4
 3 2 4 ( 3) 1
 C. . D. .
 2 3 7 2 9
 2
Câu 3. của 42 bằng: 
 7 ―
 A. ― 15 B. ― 18 C. ― 12D. ― 10
 2
Câu 4. viết dưới dạng phân số là:
 ―39
 25 29 25 29
 A. B. C. D. 
 9 9 9 9
Câu 5: Số nào là số thập phân âm?
 1
 A. 71,27 B. – ( 13,1)C. – 0,02 D. 
 ― ― 10
Câu 6: Số 53,5275 được làm tròn đến hàng đơn vị là:
 A.50 B. 53 C. 53,53 D. 54.
Câu 7: Trong 50 kg nước biển có 2 kg muối. Tính tỉ số phần trăm muối trong nước biển.
 A. 2% B. 4% C. 6% D. 8%
Câu 8: Tính đối xứng giúp cho sự vật:
 A. Cân bằng, vững chắc;B. Hài hòa;
 C. Đẹp mắt,D. Cả ba câu A,B,C.
Câu 9: Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng:
 A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Tam giác cân
Câu 10: 
Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng m là: B
 A. Điểm CB. Điểm A m
 A
 C. Điểm BD. Điểm A và B C
Câu 11: Trong hình sau, 3 điểm thẳng hàng là: 
 E
 D
 A B C
 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 A. Điểm A, điểm B, điểm CB. Điểm A, điểm B, điểm D
 C. Điểm D, điểm B, điểm CD. Điểm E, điểm B, điểm C
Câu 12. : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
 A. M cách đều hai điểm A và B B. M nằm giữa hai điểm A và B
 C. M nằm giữa hai điểm A; B và MA = MB D. MA = MB
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1 (2,25 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có)
 3 2 7 5 7 5 3 5 9 13 1 12
a) ― + b) . + . + . c) :3 + ― 50% 
 10 5 15 17 19 17 19 17 19 5 4 25
Bài 2 (0,5 điểm) Một cửa hàng bán bánh, giá bán một hộp bánh là 75 000 đồng. Hôm nay, cửa hàng có 
chương trình khuyến mãi: đối với 2 hộp bánh đầu tiên, giá mỗi hộp là 75 000 đồng và từ hộp bánh thứ ba 
trở đi khách hàng chỉ phải trả 60% giá bán. Chị Mai cần mua 5 hộp bánh để tặng người thân thì phải trả 
bao nhiêu tiền?
Bài 3 (1,0 điểm) Nhân dịp ngày lễ 30/4, nhà sách Fahasa có đợt khuyến mãi máy tính Casio chỉ còn 80% 
so với giá niêm yết. Dịp này bạn Hoa mua một máy tính Casio và một cuốn sách tất cả là 670 000 đồng, 
biết giá cuốn sách là 110 000 đồng. Hỏi giá niêm yết của máy tính Casio là bao nhiêu? 
Bài 4 (2,0 điểm) Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2 cm, OB = 7 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Vẽ M là trung điểm của OA. Tính độ dài đoạn thẳng MB (vẽ hình, kí hiệu đầy đủ).
Bài 5 (0,5 điểm) 
 Hãy kể tên các góc có trong hình vẽ:
Bài 6 (0,75 điểm)
 a) Hãy vẽ đường thẳng d là trục đối xứng của tam giác cân ABC 
 b) Hãy tìm điểm O là tâm đối xứng của hình chữ nhật MNPQ 
 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đ.án C B C B C D B D A A A C
PHẦN II.TỰ LUẬN: 7 điểm
 Bài Nội dung Điểm
 3 2 7
 a) ― +
 1 10 5 15 0,5
 (2,25điểm)
 9 12 14
 =
 30 ― 30 + 30
 11 0,25
 =
 30
 0,25
 5 7 5 3 5 9
 b) 0,75
 17.19 + 17.19 + 17.19
 5
 = . 7 + 3 + 9
 17 19 19 19 0,25
 5
 = 
 17.1
 5
 = 0,25
 17
 0,25
 13 1
 c) :3 + 12 ― 50%
 5 4 25 1
 ―13 1 12 0,25
 :3 + ― 50%
 5 4 25
 ―13 13 12 1 0,25
 = : + ―
 5 4 25 2
 ―13 4 24 25
 = . + ―
 5 13 50 50
 ―4 ―1 0,25
 = +
 5 50
 ―40 ―1
 = +
 50 50
 ―41 0,25
 =
 50
 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Một cửa hàng bán bánh, giá bán một hộp bánh là 75 000 đồng. Hôm nay, cửa 
 2 hàng có chương trình khuyến mãi: đối với 2 hộp bánh đầu tiên, giá mỗi hộp là 
 75 000 đồng và từ hộp bánh thứ ba trở đi khách hàng chỉ phải trả 60% giá bán. 0,5
(0,5điểm) Chị Mai cần mua 5 hộp bánh để tặng người thân thì phải trả bao nhiêu tiền?
 Số tiền chị Mai phải trả:
 2.75000 + (5 – 2).75000.60% = 285 000 (đồng) 0,5
 Nhân dịp ngày lễ 30/4, nhà sách Fahasa có đợt khuyến mãi máy tính Casio chỉ 
 3 còn 80% so với giá niêm yết. Dịp này bạn Hoa mua một máy tính Casio và một 1
(1,0 điểm) cuốn sách tất cả là 670 000 đồng, biết giá cuốn sách là 110 000 đồng. Hỏi giá 
 niêm yết của máy tính Casio là bao nhiêu? 
 Giá của chiếc máy tính sau khi giảm là
 670000 110000 560000 đồng 0,5
 Giá niêm yết của chiếc máy tính là
 560000 :80% 700000 đồng 0,5
 Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2 cm, OB = 7 cm.
 4 a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
(2,0 (điểm)b) Vẽ M là trung điểm của OA. Tính độ dài đoạn thẳng MB (vẽ hình, kí hiệu đầy 1,75
 đủ).
 O M A B x
 a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. 0,75
 Vì A nằm giữa O và B
 Nên: AB = OB – OA 0,25
 AB = 7 – 2 = 5 ( cm ) 0,25
 0,25
 b) Tính độ dài đoạn thẳng MB 1,25
 Vì M là trung điểm của OA 0,25
 Nên: OM = MA = OA : 2 = 2 : 2 = 1 (cm) 0,5
 Vì A nằm giữa M và B
 Nên: MB = MA + AB 0,25
 MB = 1 + 5 = 6 (cm) 0,25
 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 5 Hãy kể tên các góc có trong hình vẽ: 0,5
(0,5 điểm)
 Các góc: xÔy, yÔz, xÔz 0,5
 (đúng 1 góc: 0,25)
 6 a)Hãy vẽ đường thẳng d là trục đối xứng của tam giác cân ABC 0,75
(0,75điểm) b) Hãy tìm điểm O là tâm đối xứng của hình chữ nhật MNPQ 
 a/ Vẽ đúng 0,25
 b/ Vẽ đúng 0,5
 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - TOÁN 6 
T Chủ Nội Mức độ đánh giá Tổng 
T đề dung/Đơ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng % 
 n vị kiến cao điểm 
 thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 
 Số thập 1 1 1 
1 Số phân (TN) (TL (TL 
 thập 0,25đ Câu Câu 
 phân 1b) 1c) 
 – 0,75đ 1 đ 
 phần 30%
 trăm Bài toán 1 
 tính tiền (TL 
 Câ
 u 3) 
 1đ 
2 Phân Các phép 1 1 
 số tính với (TN) (TL 
 phân số 0,25đ Câu 
 (cộng, trừ, 1a) 
 nhân, chia 0,75đ 
 phân số) 
 Giá trị 1 1 1 27.5
 phân số (TN) (TL (TL %
 của một 0,25đ Câu Câu 
 số. 2a) 2b) 
 Tìm một 0.5đ 1đ 
 số biết giá 
 trị phân 
 số của nó
3 Đoạn 1 1 
 Các thẳng, độ (TN) (TL
 hình dài đoạn 0,25đ Câu 
 42.5
 học thẳng 4a ) 
 %
 cơ 1.0đ 
 bản Trung 2 1(TL 1 
 điểm của (TN) (TL
 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 đoạn 0,5đ Câu 
 thẳng 4b) 
 0,5d 
 Góc – số 1 1 1 1 
 đo góc (TN) (TL (TN) (TL
 0,25đ Câu 0,25đ Câu 
 5a) 5b) 
 0,5đ 0.75
 đ
 Một số 1
 góc đặc (TL 
 biệt Câu 
 5c)
 0,25
 đ
Tổng: Số câu 7 3 1 4 0 3 0 1 
 Điểm 1,75 2,25 0,25 2.75 2,00 0 1,0 10,0 
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
 Tỉ lệ chung 80% 20% 100%
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_12_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_toan_6_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.docx