Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Câu 1. (1 điểm) Làm tròn số thập phân 59,356 đến hàng phần mười, ta được số:
A. 59,3 B. 59,4 C. 59,5 D. 59,6
Câu 2. (1 điểm) Số thập phân “Tám trăm bốn mươi hai phẩy không trăm linh tám” được viết là:
A. 842,08 B. 842,8 C. 8420,08 D. 842,008
Câu 3. (1 điểm) Một số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0. Vậy số thập phân đó là:
A. 97,0 B. 89,0 C. 98,1 D. 87,1
Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
705,16 + 24,74 52,12 - 4,56 23,4 x 4,5 45,9 : 18
Câu 8: (1 điểm) Tìm một số thập phân biết khi chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai hàng thì số đó giảm đi 198,891 đơn vị.
Câu 8: Nếu chuyển dấu phẩy sang trái hai hàng, giá trị của số đó sẽ giảm đi 100 lần so với số ban đầu. Hay số thập phân ban đầu lớn hay số thập phân mới 99 lần
Số thập phân mới là: 198,891 : 99 = 2,009
Vậy số thập phân cần tìm là 2,009
Câu 1. Chữ số 4 trong số thập phân 2,024 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị. B. Hàng phần mười. C. Hàng phần trăm. D. Hàng phần nghìn.
Câu 2. Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm, biết: 48,46 < ..... < 49,08
A. 48. B. 49. C. 50. D. 51.
Câu 6. Tính nhẩm 45,08 x 0,01 có kết quả là:
A. 0,4508 B. 4508 C. 4,508 D. 450,8
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: giá trị của Số câu 2 1 1 1 3 2 chữ số, viết số thập phân,, Câu số 1,2 5 3 8 so sánh số, các phép tính Số điểm 2 2 1 1 3 3 với số thập phân. Đại lượng: đổi đơn vị đo Số câu 1 0 1 khối lượng, diện tích Câu số 6 Số điểm 1 0 1 Yếu tố hình học: diện tích Số câu 1 1 0 hình tam giác,hình thang, Câu số 4 Số điểm 1 1 0 Giải toán kết hợp: Tính Số câu 1 0 1 diện tích hình thang. Câu số 7 Số điểm 2 0 2 2 2 1 1 1 1 Số câu 4 2 2 4 4 Tổng Câu số 2 3 1 2 1 1 4 6 Số điểm 5 3 2 10 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 5 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Viết ra giấy kiểm tra đáp án trước câu trả lời đúng: Câu 1. (1 điểm) Làm tròn số thập phân 59,356 đến hàng phần mười, ta được số: A. 59,3 B. 59,4 C. 59,5 D. 59,6 Câu 2. (1 điểm) Số thập phân “Tám trăm bốn mươi hai phẩy không trăm linh tám” được viết là: A. 842,08 B. 842,8 C. 8420,08 D. 842,008 Câu 3. (1 điểm) Một số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0. Vậy số thập phân đó là: A. 97,0 B. 89,0 C. 98,1 D. 87,1 Câu 4. (1 điểm): Một tấm nhựa hình thang có chiều cao bằng 20 dm. Biết chiều cao bằng trung bình cộng của độ dài hai đáy. Hỏi diện tích tấm nhựa đó bằng bao nhiêu mét vuông. A. 4 m2 B. 5 m2 C. 6 m2 D. 7m2 II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 705,16 + 24,74 52,12 - 4,56 23,4 x 4,5 45,9 : 18 Câu 6: (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 42,6 tạ = . tấn b. 8 dm27 cm2 = . cm2 Câu 7: (2 điểm) Một mảnh đất hình thang có đáy bé là 60 m, chiều cao mảnh đất là 50 m. Biết đáy lớn hơn đáy bé 40 m. a. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó. b. Trung bình cứ 10 m2 người ta thu hoạch được 8 kg ngô. Hỏi trên mảnh đất đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô? Câu 8: (1 điểm) Tìm một số thập phân biết khi chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai hàng thì số đó giảm đi 198,891 đơn vị. DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu 1 điểm Câu 1: B. 59,4 Câu 2: D. 842,008 Câu 3: C. 98,1 Câu 4: A. 4 m2 II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi ý đúng 0,5 điểm. Học sinh đặt tính rồi tính Kết quả lần lượt là 705,16 + 24,74 = 729,9 52,12 - 4,56 = 47,56 23,4 x 4,5 = 105,3 45,9 : 18 = 2,55 Lưu ý: Đặt sai tính đúng không cho diểm. Câu 6: (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Mỗi ý đúng 0,5 điểm a. 42,6 tạ = 4,26 tấn b. 8dm27 cm2 = 807cm2 Câu 7: (2 điểm) a) Đáy lớn mảnh đất hình thanglà: 60 + 40 = 100 (m) (0,5đ) Diện tích mảnh đất hình thanglà: (100 + 60) x 50 : 2 = 4000 (m2) (0,5đ) b) 4000 m2 gấp 10 m2 số lần là: 4000 : 10 = 400 (lần) 0,5đ Số tạ ngô thu hoạch được trên mảnh đất đó là: 8 x 400 = 3200 (kg) 3200 kg = 32 tạ 0,5đ Câu 8: Nếu chuyển dấu phẩy sang trái hai hàng, giá trị của số đó sẽ giảm đi 100 lần so với số ban đầu. Hay số thập phân ban đầu lớn hay số thập phân mới 99 lần Số thập phân mới là: 198,891 : 99 = 2,009 Vậy số thập phân cần tìm là 2,009 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - MÔN TOÁN LỚP 5 (thời gian làm bài 40 phút) Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng TT Nội dung và số TN TN TN TN Tỉ lệ TL TL TL TL điểm KQ KQ KQ KQ 1 Số và Số tự - Số tự nhiên Số câu 1 1 0 50.00 phép nhiên và các phép Số điểm 0,5 0.5 0 tính tính với số tự Câu số 2 1 nhiên Phân số - Phân số và Số câu 0 0 các phép tính Số điểm 0 0 với phân số Câu số Số thập - Số thập Số câu 2 2 0 phân phân Số điểm 1 1 0 - Các phép Câu số 1,3 2 0 tính với số thập phân Tỉ số - Tỉ số Số câu 1 1 1 1 2 - Tỉ số phần Số điểm 2 0,5 1 0.5 3 trăm Câu số 9 6 12 1 2 2 Hình Hình - Hình phẳng Số câu 1 1 1 2 3 2 50.00 học học trực và hình khối Số điểm 0,5 1,0 2 1 1.5 3 và đo quan Câu số 4 10 11 7,8 3 2 lường Đo - Đo lường Số câu 1 1 0 lường Số điểm 0,5 0.5 0 Câu số 5 1 3 Một Một số - Một số yếu Số câu 0 0 0.00 số yếu tố tố thông kê. Số điểm 0 0.0 yếu tố thống Câu số thống kê. Một Số câu 0 0 kê và số yếu tố - Một số yếu Số điểm 0 0.0 xác xác suất. tố xác suất. Câu số suất Tổng số câu: 4 2 2 1 1 1 8 4 100.0 2 3 1 2 1 1 4 6 Tổng số điểm: 50.0 30.0 20.0 40.0 60.0 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 5 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (câu 1, 2, 4, 6, 7, 8). Câu 1. Chữ số 4 trong số thập phân 2,024 thuộc hàng nào? A. Hàng đơn vị.B. Hàng phần mười.C. Hàng phần trăm.D. Hàng phần nghìn. Câu 2. Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm, biết: 48,46 < ..... < 49,08 A. 48. B. 49. C. 50. D. 51. Câu 3. Sắp xếp các số thập phân 3,527; 3,571; 2,752; 3,275 theo thứ tự từ bé đến lớn: Câu 4. Cho hình vẽ như bên dưới: Trong tam giác MNP, MK là chiều cao tương ứng với: A. Cạnh MN.B. Cạnh NP.C. Cạnh MP.D. Cạnh KN. Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) 47m 92cm = 47,92m ☐ b) 9km2 3m2 > 9,3 km2 ☐ Câu 6. Tính nhẩm 45,08 x 0,01 có kết quả là: A. 0,4508 B. 4508 C. 4,508 D. 450,8 Câu 7. Một hình tam giác có diện tích là 32,55 cm2, chiều cao là 7 cm. Độ dài đáy của hình tam giác là: A. 4,65 cmB. 9,3 cmC. 8,3 cmD. 4,56 cm Câu 8. Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 439,6m? A. 20 vòng B. 100 vòng C. 150 vòng D. 200 vòng II. TỰ LUẬN Câu 9. Đặt tính rồi tính: a) 186,24 + 25,72 b) 93,81 – 46,47 c) 6,5 2,4 d) 30,8 : 5 Câu 10. Tính diện tích một bồn hoa hình tam giác có độ dài đáy 3 m, chiều cao 20 dm. Câu 11. Bác Hoa có một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 20 m và 18 m, chiều cao là 10 m. 3 Bác Hoa dùng diện tích mảnh đất để trồng rau. Hỏi diện tích phần đất không trồng rau là bao nhiêu mét 5 vuông? Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 20,21 95,8 + 20,21 4,2 b) 16 x 40 + 16 x 460 + 16 x 500 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 4 Câu 6 Câu 7 Câu 8 D B B A B D 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Câu 3: Sắp xếp đúng theo thứ tự được 0,5 đ Câu 5: Điền đúng mỗi ý được 0,25 đ (Đ-S) II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9: (2 điểm) (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm) Câu 10: (1 điểm) Đổi 20dm = 2m (0,25 điểm) Diện tích của bồn hoa đó là: 3x2:2=3 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: 3 m2 (0,25 điểm) Câu 11: (2 điểm) Bài giải Diện tích mảnh đất đó là: (20 + 18) x10 : 2 = 190 (m2) (0,5 điểm) Diện tích trồng rau là: 3/5 x 190 = 114 (m2) (0,5 điểm) Diện tích phần đất không trồng rau là: 190 – 114 = 76 (m2) (0,75 điểm) Đáp số: 76 m2 (0,25đ) Câu 12: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm a) 20,21 95,8 + 20,21 4,2 = 20,21 (95,8 + 4,2) 0,25 đ = 20,21 10 = 202,1 0,25 đ b) 16 x 40 + 16 x 460 + 16 x 500 = 16 x (40 + 460 + 500) 0,25 đ = 16 x 1000 = 16 000 0,25 đ Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số nguyên; cách làm tròn như sau: Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6. Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7 Điểm toàn bài là 6,50 cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học Học sinh làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 Các mức năng lực Tên nội dung, chủ đề, Số câu, TỔNG CỘNG Mức 1 Mức 2 Mức 3 mạch kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính Số câu 3 1 1 3 2 Số điểm 1.5 2 1 1.5 3 Hình học và đo lường Số câu 2 1 1 2 1 Số điểm 1 1 2 1 3 Một số yếu tố thống kê Số câu 1 1 0 và xác suất Số điểm 0.5 0.5 0 HĐ thực hành & trải Số câu 1 0 1 nghiệm Số điểm 1 0 1 Tổng số câu 7 3 1 6 4 5 3 2 3 7 Tổng số điểm 10 10 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 5 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc điền vào chỗ trống Câu 1. Trong các số 3,5; 3,3; 3,45; 3,54 số nào vừa lớn hơn 3,45 vừa bé hơn 3,54? A. 3,5 B. 3,3 C. 3,45 D. 3,54 Câu 2. Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số: A. 47,3. B. 47,4. C. 47,5. D. 47,6. Câu 3. Cho bảng thống kê thành tích thi bơi cự li 200m của ba vận động viên đạt thành tích cao nhất như sau: Vận động viên Lan Mai Hương Thời gian 2,5 phút 1,8 phút 120 giây Thứ tự các vận động viên đã về nhất, nhì, ba lần lượt là: A. Hương, Mai, Lan. C. Mai, Hương, Lan. B. Lan, Mai, Hương. D. Mai, Lan, Hương. Câu 4. 252,024 km2 = .... ha. Số thích hợp điền vào ô trống là: A. 0,25024 B. 250,24 C. 2,5024 D. 2502,4 Câu 5. Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là: A. 3,4245 B. 34245 C. 342,45 D. 3424,5 Câu 6. Chu vi hình tròn bán kính 2,5 cm là: A. 15,7 cm. B. 15,5 cm. C. 15,3 cm. D. 15,9 cm. II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1. Đặt tính rồi tính: a) 758,45 + 41,28 b) 93,84 – 32,507 c) 7,42 x 3,7 d) 30,85 : 2,5 Bài 2: a. Tính giá trị biểu thức: b. Số? 56,34 + 136,92 : 4,2 – 73,2 .......................... x 3,2 = 3,68 Bài 3: >, < , = ? 2 km2 50 ha .. 2,5 km2 30 m2 2 dm2 .. 20,5 m2 + 9,52 m2 80ha .. 2,5 km2 + 5,5 km2 4,5 m2 + 150 dm2 . 500 dm2 4 Bài 4: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 5 4m. a, Tính diện tích thửa ruộng đó. b, Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 65kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó. 4444 × 9999 Bài 5: Tính nhanh: 3333 × 8888 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 5 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I: 3 điểm – Mỗi ý đúng 0.5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B C D D A PHẦN II: 7 điểm Bài 1 (2 điểm): Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm Bài 2 (1 điểm): Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm Bài 3 (1 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm 2 km2 50 ha = 2,5 km2 30 m2 2 dm2 = 20,5 m2 + 9,52 m2 80ha 500 dm2 Bài 3: 2 điểm Bài giải Đáy bé thửa ruộng hình thang là: 0,5đ 130 x 4/5 = 104 (m) Chiều cao thửa ruộng hình thang là: 0,25đ 104 – 4 = 100 (m) Diện tích thửa ruộng hình thang là: 0,5 đ (130 + 104) x 100 : 2= 11700 (m²) Số ki-lô-gam thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: 0,5đ 11700 : 100 x 65 = 7605(kg) Đápsố: 11700 m², 7605(kg) 0,25đ *Lưu ý:- Sai lời giải hoặc phép tính đều bị 0 điểm cho bước giải đó - Học sinh có cách giải khác (hoặc rút ngắn bước giải) nhưng đúng kết quả vẫn đạt điểm tối đa 4444 × 9999 4444× 3 ×3333 3 Bài 4: (1 điểm) = = 3333 × 8888 3333×2 ×4444 2 DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_13_de_thi_cuoi_ki_1_toan_lop_5_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tra.docx

