Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm bài tập sau
Câu 1. (1,0 điểm)
a.Trong một phép chia có dư, số dư lớn nhất là 8. Số chia đó là:
A. 8 B. 9 C. 7 D. 1
b. Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 15 phút đến 8 giờ 30 phút là:
A. 20 phút B. 30 phút C. 45 phút D. 50 phút
Câu 2. (1,0 điểm)
a. Nam cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật sắp đến của mình. Có 34 bạn đến dự tiệc sinh nhật Nam. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Nam cần đặt ít nhất ................... cái bánh cho buổi tiệc.
b. Thứ 2 đầu tiên của tháng 11 nào đó là ngày 3. Vậy ngày thứ 2 cuối cùng của tháng 11 đó là ngày ……
Câu 3. (1,0 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng
Câu 4. (1,0 điểm)
a. Trong túi có 10 bi xanh, 1 bi vàng và 1 bi đỏ. Bạn Kiều không nhìn vào túi lấy ra 3 viên bi. Em hãy điền “có thể, không thể hay chắc chắn” vào chỗ chấm:
A. Bạn Kiều …………….. lấy được 3 bi xanh
B. Bạn Kiều …………….. lấy được 1 bi vàng
C. Bạn Kiều …………….. lấy được 1 bi xanh
D. Bạn Kiều …………….. lấy được 2 bi đỏ
E. Bạn Kiều …………….. lấy được 3 viên bi khác màu
b. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
A. Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB …..
B. Đường kính dài gấp 2 lần bán kính …..
C. I là trung điểm của đoạn thẳng MN …..
D. MN là đường kính của hình tròn tâm O …..
Câu 5. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Câu 6. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính
454 + 336 975 – 69 109 × 3 819 : 9
Câu 7. (1,0 điểm) <, >, =?
a. 1km 25 m …….. 125m 1 kg …….. 1000g
b. 1giờ 10 phút …….. 110 phút 4 l …….. 4000 ml
Câu 8. (2,0 điểm) Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 32 m.Tính:
a. Độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông đó?
b. Nếu tăng một cạnh hình vuông thêm 2m và giảm cạnh kia đi 2m để được hình chữ nhật thì chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét?
Câu 9. (1,0 điểm)Năm nay chị 15 tuổi, 3 năm trước tuổi em bằng tuổi chị. Hỏi năm nay em bao nhiêu tuổi?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 Số câu Nội dung Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng và số kiểm tra điểm TN TL TN TL TN TL TN TL - Cộng, trừ, Số câu 2 1 1 1 1 3 3 nhân, chia các 1(a), Câu số 7 1(b) 8 10 số trong 2 phạm vi 1. Số 1000. học - Tính giá trị Số 1,0 2,0 0,5 1,0 1, 0 1,5 4,0 biểu thức. điểm - Một phần mấy. 2. Đại Số câu 2 2 lượng và 6 (a, giải bài - Các đơn vị Câu số b) toán liên đo dung tích, quan nhiệt độ. Số 1,0 1,0 đến đại điểm lượng - Góc vuông, Số câu 1 1 2 3. Yếu góc không tố hình vuông. Câu số 5 4 học - Chu vi hình Số 0,5 0,5 1,0 chữ nhật. điểm - So sánh số Số câu 1 1 1 1 lớn gấp mấy 4. Giải lần số bé. Câu số 3 9 toán - Giải bài Số toán bằng hai 0,5 2,0 0,5 2,0 điểm bước tính. Số câu 4 1 2 2 2 1 8 4 Tổng Số 2,0 2,0 1,0 3, 0 1,0 1, 0 4,0 6,0 điểm DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. a. (M1-0,5 điểm) Thương của phép chia 72 : 8 là: A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 b. (M3-0,5 điểm) Tính nhanh giá trị biểu thức: (126 + 24) × (29 + 7 - 36) có kết quả là: A. 36 B. 150 C. 1 D. 0 1 Câu 2. (M1-0,5 điểm) số quả dưa hấu trong hình dưới là: 4 A. 2 quả B. 3 quả C. 4 quả D. 5 quả Câu 3. (M1-0,5 điểm) Xếp đều 16 quả dâu tây vào 4 hộp. Lấy 3 hộp như thế có bao nhiêu quả dâu tây? A. 4 quả dâu tây B. 3 quả dâu tây C. 12 quả dâu tây D. 13 quả dâu tây Câu 4. (M2-0,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 12 cm. Chu vi của hình chữ nhật là: A. 32 cm B. 64 C. 60 cm D. 64 cm Câu 5. (M2-0,5 điểm) Hình bên có mấy góc vuông? A. 4 B. 5 C. 6 D.7 Câu 6. a. (M2-0,5 điểm) Nhiệt độ không khí tại Hải Phòng vào buổi sáng là 18℃, đến buổi trưa nhiệt độ tăng lên thành 25℃. Hỏi thời điểm nào thời tiết lạnh hơn? A. Buổi trưa B. Cả hai thời điểm lạnh như nhau C. Buổi sáng D. Không thể so sánh được b. (M3-0,5 điểm) Trong phích có 1l nước. Rót nước ở phích sang 2 ca, mỗi ca 200 ml. Hỏi sau khi rót xong, lượng nước còn lại trong phích là bao nhiêu? DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) A. 800 ml B. 400 ml C. 200 ml D. 600 ml II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 7. (M1-2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: a. 245 + 318 b. 927 – 256 c. 15 x 8 d. 968 : 3 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 8. (M2-1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức: a. 45 + 69 : 3 = b. 9 × (72 – 57) = ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 9. (M2-2,0 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 84 quyển sách. Số quyển sách bán được trong ngày thứ hai giảm đi 4 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu quyển sách? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 10. (M3-1,0 điểm) a. Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với số lẻ lớn nhất có 1 chữ số thì được 909? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... b. Điền các dấu ( + ; - ; x ; : ) thích hợp vào ô trống để có phép tính đúng: 12 .. 4 .. 3 = 51 50 .. 10 .. 5 = 48 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Ý a b a b Đáp án A D B C D B C D Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 7. (M1-2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm a. 245 + 318 b. 927 - 256 c. 12 150 x 6 d. 968 : 3 245 927 15 968 3 + - × 9 322 318 256 8 06 563 671 120 6 08 6 2 Câu 8. (M2-1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm a. 45 + 69 : 3 = 45 + 23 (0,5đ) = 68 (0,5đ) b. 9 × (72 – 57) = 9 x 15 (0,5đ) = 135 (0,5đ) Câu 9. (M2-2,0 điểm) Bài giải Số quyển sách bán được trong ngày thứ hai là: 0,25đ 84 : 4 = 21 (quyển) 0,5đ Cả hai ngày cửa hang đó bán được số quyển sách là: 0,25đ 84 + 21 = 105 (quyển) 0,5đ Đáp số : 105 quyển sách. 0,5đ Câu 10. (M3-1,0 điểm) a. Số lẻ lớn nhất có một chữ số là: 9 Số đó là: 909 : 9 = 101 Vậy số cần tìm là 101. b. 12 x 4 + 3 = 51 50 – 10 : 5 = 48 Toàn bài trình bày cẩu thả, dập xóa, chữ xấu: Trừ 1,0 điểm. DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 Số câu và số Các mức độ đánh giá Tổng cộng Mạch kiển thức điểm, thành Mức 1 Mức 2 Mức 3 TN TL tố năng lực TN TL TN TL TN TL 1. Số và phép tính Số câu 2 1 1 1 1 3 3 - Nhận biết số liền trước, Số điểm 2 1 1 1 1 3 3 một phần mấy của một số, tổng viết thành số (mức 1) - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia Câu số 1,2 6 3 5 9 (mức 2) -Vận dụng giải bài toán liên quan đến thực tiễn 2. Hình học và đo lường Số câu 1 1 1 1 1 2 - Nhận biết và đếm được số Số điểm 1 1 1 1 1 2 lượng hình tam giac, tứ giác trong hình vẽ đơn giản; - Nhận biết mối quan hệ giữa đường kính và bán kính của một hình tròn. Câu số 7 8 10 - Nhận biết quan hệ các đơn vị đo kg, g; ml và l. - Giải quyết được bài toán liên quan đến thực tiễn. 3. Thống kê và xác suất Số câu 1 1 - Nhận biết được mối liên hệ Số điểm 1 1 giữa thống kê với các kiến thức khác trong môn toán và trong thực tiễn ở những Câu số 4 trường hợp đơn giản. (chắc chắn, có thể, không thể) Số câu 3 1 2 2 2 5 5 Tổng 3 1 2 2 2 5 5 Số điểm 4 4 2 10 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm bài tập sau Câu 1. (1,0 điểm) a. Trong một phép chia có dư, số dư lớn nhất là 8. Số chia đó là: A. 8 B. 9 C. 7 D. 1 b. Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 15 phút đến 8 giờ 30 phút là: A. 20 phút B. 30 phút C. 45 phút D. 50 phút Câu 2. (1,0 điểm) a. Nam cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật sắp đến của mình. Có 34 bạn đến dự tiệc sinh nhật Nam. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Nam cần đặt ít nhất ................... cái bánh cho buổi tiệc. b. Thứ 2 đầu tiên của tháng 11 nào đó là ngày 3. Vậy ngày thứ 2 cuối cùng của tháng 11 đó là ngày Câu 3. (1,0 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng Câu 4. (1,0 điểm) a. Trong túi có 10 bi xanh, 1 bi vàng và 1 bi đỏ. Bạn Kiều không nhìn vào túi lấy ra 3 viên bi. Em hãy điền “có thể, không thể hay chắc chắn” vào chỗ chấm: A. Bạn Kiều .. lấy được 3 bi xanh B. Bạn Kiều .. lấy được 1 bi vàng C. Bạn Kiều .. lấy được 1 bi xanh D. Bạn Kiều .. lấy được 2 bi đỏ E. Bạn Kiều .. lấy được 3 viên bi khác màu b. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm A. Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB .. B. Đường kính dài gấp 2 lần bán kính .. C. I là trung điểm của đoạn thẳng MN .. D. MN là đường kính của hình tròn tâm O .. Câu 5. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) Câu 6. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính 454 + 336 975 – 69 109 × 3 819 : 9 Câu 7. (1,0 điểm) , =? a. 1km 25 m .. 125m 1 kg .. 1000g b. 1giờ 10 phút .. 110 phút 4 l .. 4000 ml Câu 8. (2,0 điểm) Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 32 m.Tính: a. Độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông đó? b. Nếu tăng một cạnh hình vuông thêm 2m và giảm cạnh kia đi 2m để được hình chữ nhật thì chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét? 1 Câu 9. (1,0 điểm) Năm nay chị 15 tuổi, 3 năm trước tuổi em bằng tuổi chị. Hỏi năm nay em bao nhiêu 2 tuổi? DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN Câu 1 2 Ý a b a b Đáp án B C 12 24 Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 3. (1,0 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng Câu 4. (1,0 điểm) a. Trong túi có 10 bi xanh, 1 bi vàng và 1 bi đỏ. Bạn Kiều không nhìn vào túi lấy ra 3 viên bi. Em hãy điền “có thể, không thể hay chắc chắn” vào chỗ chấm: A. Bạn Kiều có thể lấy được 3 bi xanh B. Bạn Kiều có thể lấy được 1 bi vàng C. Bạn Kiều chắc chắn lấy được 1 bi xanh D. Bạn Kiều không thể lấy được 2 bi đỏ E. Bạn Kiều có thể lấy được 3 viên bi khác màu b. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm A. Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB (Đ) B. Đường kính dài gấp 2 lần bán kính (Đ) C. I là trung điểm của đoạn thẳng MN (S) D. MN là đường kính của hình tròn tâm O (S) Câu 5. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu 6. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính 454 + 336 = 790 975 – 69 = 906 109 × 3 = 327 819 : 9 = 91 Câu 7. (1,0 điểm) , =? a. 1km 25 m > 125m 1 kg = 1000g b. 1giờ 10 phút < 110 phút 4 l = 4000 ml DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) Câu 8. (2,0 điểm) Bài giải a. Độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông đó là: 32 : 4 = 8 (m) b. Nếu tăng một cạnh hình vuông thêm 2m và giảm cạnh kia đi 2m để được hình chữ nhật thì chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật là: 10m và 6m. Chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó là: (10 + 6) x 2 = 32 (m) Đáp số: a. 8m b. 32m 1 Câu 9. (1,0 điểm) Năm nay chị 15 tuổi, 3 năm trước tuổi em bằng tuổi chị. Hỏi năm nay em bao nhiêu 2 tuổi? Bài giải Tuổi chị 3 năm trước là: 15 – 3 = 12 (tuổi) Tuổi em 3 năm trước là: 12 : 2 = 6 (tuổi) Tuổi em năm nay là: 6 + 3 = 9 (tuổi) Đáp số: 9 tuổi DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_14_de_thi_cuoi_ki_1_toan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tra.docx

