Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Làm tròn số 71 368 đến hàng trăm …….. ? (0,5Đ)
Câu 2. a) 2 năm 12 tháng =……. tháng (0,5Đ)
A. 12 B. 24 C. 36 D. 37
b) Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày? (0,5Đ)
A. 4 tháng B. 5 tháng C. 6 tháng D. 7 tháng
Câu 3. Chu vi hình tứ giác có các cạnh 3dm, 28 cm, 39 cm, 30 cm là? (0,5Đ)
A. 127 cm B. 128 cm C. 129 cm D. 97 cm
Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó? (0,5Đ)
A. 64 cm B. 192 cm2 C. 64 cm2 D. 192 cm
Câu 5: a) Số chẵn liền trước số 12 340 là: …………. (0,5Đ)
b) Số gồm 5 chục nghìn, 8 chục và 5 đơn vị viết là: ………… (0,5Đ)
Câu 6. Mẹ mang đi chợ 100 000 đồng. Mẹ mua cam hết 35 000 đồng và mua cá hết 45 000 đồng. Vậy số tiền mẹ còn lại là: (0,5Đ)
A. 30 000 đồng B. 20 000 đồng C. 35 000 đồng D. 25 000 đồng
Câu 7. Bình đi từ nhà lúc 7 giờ kém 25 phút. Bình đến trường lúc 7 giờ kém 5 phút. Hỏi Bình đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? (0,5Đ)
A. 30 phút B. 20 phút C. 15 phút D. 7 giờ 5 phút
Câu 8. 2m 5cm =……mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:(0,5Đ)
Câu 9. (0,5Đ) Cho bảng số liệu sau:
Quan sát bảng số liệu và cho biết số lượng học sinh tham gia học Bơi lội là bao nhiêu?
A. 23 học sinh B. 28 học sinh C.32 học sinh D. 25 học sinh
Câu 10: (0,5Đ)
Tính giá trị của biểu thức: 54536 + 19635 : 5 = …….
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 11. Đặt tính rồi tính (2Đ)
Câu 12. Một kho chứa 36 345 tấn thóc, người ta đã xuất đi 4 chuyến mỗi chuyến 450 tấn. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tấn thóc (1Đ)
Câu 13. Tìm số có 2 chữ số mà tích hai chữ số của nó là 20 và tổng hai chữ số là 9? (1Đ)
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN LỚP 3 Mạch kiến NỘI DUNG Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng điểm thức, Số TN TL TN TL TN TL TN TL kĩ năng điểm Số và phép – Đọc, viết các Số câu 3 1 1 1 3 2 tính số trong phạm Câu số 1a, b; 2b 5 6 9a, b vi Số 1,5 2 1 1,5 1,5 2,5 100 000; điểm - Nhận diện được các chữ số La Mã từ I đến XX (trong phạm vi 20). – Cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; Nhân, chia với số có một chữ số (có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp). -Giá trị biểu thức số. - Gấp một số lên một số lần, giảm một số đi một số lần - Giải BT có hai bước tính Yếu tố – Tính diện tích Số câu 2 1 2 1 hình học và hình chữ nhật. đo lường - Đơn vị đo nhiệt độ – Nhận biết Câu số 2a,4a 7 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) được một số yếu Số 1 1,5 1 1,5 tố cơ bản như điểm đỉnh, cạnh, mặt của khối lập phương, khối hộp chữ nhật. -Tính toán và ước lượng với các số đo đại lượng Một số yếu Nhận biết số Số câu 1 1 tố xác xuất liệu thống kê Câu số 3 và thống kê Số 1 1 điểm Hoạt động Thực hành ứng Số câu 1 1 thực hành dụng các kiến Câu số 4b và trải thức toán vào Số 0,5 0,5 nghiệm thực tiễn điểm Tổng Số câu 3 1 1 2 1 4 4 Số 3 2 1 2,5 1,5 4 6 điểm DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: 1 điểm a) Số “mười chín” được viết thành số La Mã là: (0,5 điểm) A. XIX B. XXI C. IXX D. XVI b) Cho dãy số 9117, 9115, 9113, Số thứ bảy của dãy số đã cho là: (0,5 điểm) A. 9111 B. 9109 C. 9107 D. 9105 Câu 2: 1 điểm a) 4m5cm = cm. Số cần điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm) A. 45 B. 405 C. 450 D. 4005 b) (0,5 điểm) Số tròn chục liền sau số 2976 là: A. 2970 B. 2960 C. 2977 D. 2980 Câu 3: Quan sát bảng và trả lời câu hỏi: (1 điểm) Ngày Thứ nhất Thứ hai Thứ ba Thứ tư Số quyển sách bán được 25 40 39 35 a) Bao nhiêu cuốn sách đã bán được trong ngày thứ tư ?.................... b) Ngày nào bán được 40 cuốn sách?......................................... c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu cuốn sách?............... d) Cả bốn ngày bán được bao nhiêu cuốn sách?.................... Câu 4: 1 điểm a) (0,5 điểm) Một hình vuông có chu vi là 428cm. Cạnh của hình vuông đó là: A. 104cm B. 105cm C. 106cm D. 107cm 1 b) (0,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 4dm2cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện 7 tích hình chữ nhật đó? A. 6cm2 B. 98cm2 C. 252cm2 D. 184cm2 B. Phần tự luận: 6 điểm Câu 5: Đặt tính rồi tính: (2,0 điểm) 41 826 + 26 418 17 670 – 13 965 60 462 x 2 71 235 : 5 Câu 6: Tính giá trị biểu thức. (1,0 điểm) a) 97 678 – 5 016 x8 b) 63 : 2 + 5 162 Câu 7: (1,5 điểm) DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) Cho một hình chữ nhật có chiều rộng là 150, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật Câu 8: (1,5 điểm) a) Tìm số bị chia, biết số chia là số lớn nhất có một chữ số, thương là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. b) Tính bằng cách thuận tiện: (16 x6 + 16x3 +16) – (12 x 5 + 12 x3 + 2 x12) DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN A. Phần trắc nghiệm: Câu 1a 1b 2a 2b 4a 4b Đáp án A D B D D C Điểm 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 3: a) Bao nhiêu cuốn sách đã bán được trong ngày thứ tư ? 35 cuốn b) Ngày nào bán được 40 cuốn sách? Ngày thứ hai c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu cuốn sách? 14 cuốn d) Cả bốn ngày bán được bao nhiêu cuốn sách? 139 cuốn B. Phần tự luận: Câu 5: Đặt tính rồi tính: (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm) 41826 17670 60462 +26418 -13965 x 4 68244 3705 241848 Câu 6: Tính giá trị biểu thức (1 điểm) a) 97 678 – 5 016 x 8 b) (35 505 – 15 500) : 5 = 97 678 - 40 128 = 20 005 : 5 = 57550 = 4 001 Câu 7: (1,5 điểm) Bài giải: Chiều dài hình chữ nhật đó là: (0,25) 150 x 3 = 450 (cm) (0,5) Chu vi hình chữ nhật đó là: (0,25) (450 + 150) x 2= 1 200 (cm) (0,5) Đáp số: 1 200 cm Câu 8: 1,5 điểm a) Số lớn nhất có một chữ số là 9 Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98 Ta có: 98 x 9 = 882 Vậy số cần tìm là 882 b) (16 x6 + 16 x3 +16) - (12 x 5 + 12 x3 + 2 x12) = 16 x (6 + 3 +1) - 12 x (5 + 3 + 2) = 16 x 10 - 12 x 10 = 160 - 120 = 40 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 2 Ma trận đề thi học kì 2 – Toán Lớp 3 Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Năng lực, phẩm chất điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép Số câu tính: Cộng, trừ, so 1 1 1 2 1 2 2 sánh các số trong phạm vi 100 000. Câu số Nhân (chia) số có 5 4 1 2 7,9 10 2,4 1,7,9,10 chữ số với (cho) số có 1 chữ số. Tìm Số điểm thành phần chưa 1 1 1 3 0,5 2 4 biết của phép tính. Đại lượng và đo các Số câu đại lượng: Đơn vị đo 1 1 3 1 diện tích, đơn vị đo thời gian. Tiền Việt Nam. Ôn tập về một Câu số 6 5 5,6 số đơn vị đo khác như: đo thể tích, đo Số điểm độ dài, đo khối 0,5 1 1,5 lượng. Xác suất Hình học: Điểm ở Số câu 1 1 1 giữa, trung điểm của Câu số 3 8 3 8 đoạn thẳng. Hình Số điểm tròn, tâm, đường kính, bán kính. Khối hộp chữ nhật, khối 1 1 1 1 lập phương. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông. Số câu 2 1 3 3 1 6 4 Tổng Số điểm 1,5 1 3 4 0,5 6 4 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: (1 điểm) Đọc số Viết số Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi hai 509 Câu 2: Chọn ý trả lời đúng. (1 điểm) a) Số liền trước của số 10 000 là: A. 9 999 B. 99 999 C. 10 001 b) Số lớn nhất có năm chữ số là: A. 10 000 B. 99 999 C. 100 000 Câu 3: Chu vi hình tam giác ABC là: (1 điểm) A. 12 cm B. 14 cm C. 16 cm Câu 4: Chọn ý trả lời đúng: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số 585; 9 207; 54 138; 13 205 là: A. 585 B. 54 138 C. 9 207 D. 13 205 Câu 5: Chọn ý trả lời đúng. (1 điểm) 2kg 500 g = ? A. 520 g B. 700 g C. 2500 g Câu 6: Chọn ý trả lời đúng. (0,5 điểm) Mỗi chai đựng được 500 ml. Hai chai như thế đựng được là: A. 1000 ml B. 500 ml C. 1500 ml Câu 7: Đặt tính rồi tính. (1 điểm) a) 10 810 x 6 b) 56 714 : 7 Câu 8: Tính diện tích hình vuông ABCD có cạnh 5 cm (1 điểm) Câu 9: Ngày thứ nhất người ta nhập về kho 10 315 kg gạo, ngày thứ hai nhập về số gạo gấp 2 lần ngày thứ nhất . Hỏi cả hai ngày người ta nhập về kho bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (2 điểm) Câu 10: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm. (0,5 điểm) 2 15 x 3 1 6 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: (Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm) Đọc số Viết số Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi hai 68 752 (0,5) Năm trăm linh chín (0,5) 509 Câu 2: Chọn ý trả lời đúng. (1 điểm) a) Số liền trước của số 10 000 là: A. 9 999 (0,5) b) Số lớn nhất có năm chữ số là: B. 99 999 (0,5) Câu 3: Chu vi hình tam giác ABC là: (1 điểm) B. 14 cm (1 điểm) Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số 585; 9 207; 54 138; 13 205 là: B. 54 138 Câu 5: Chọn ý trả lời đúng. (1 điểm) 2kg 500 g = ? C. 2500 g (1) Câu 6: Chọn ý trả lời đúng. (0,5 điểm) Mỗi chai đựng được 500 ml. Hai chai như thế đựng được là: A. 1000 ml (0,5) Câu 7: (1 điểm) a) 10 810 x 6 = 64 860 (0,5) b) 56 714 : 7 = 8102 (0,5) Câu 8: (1 điểm) Bài giải Diện tích hình vuông ABCD là: (0,25) 5 x 5 = 25 (cm2) (0,5) Đáp số: 25 cm2 (0,25) Câu 9: (2 điểm) Bài giải Số ki-lô-gam gạo ngày thứ hai nhập về kho là: (0,25) 10 315 x 2 = 20 630 (kg) (0,5) DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) Số ki-lô-gam gạo cả hai ngày người ta nhập về kho là: (0,25) 10 315 + 20 630 = 30 945 (kg) (0,5) Đáp số: 30 945 kg gạo (0,5) Câu 10: Học sinh điền chữ số thích hợp hoàn chỉnh đạt (0,5 điểm) 2 7 1 5 2 x 3 8 1 4 5 6 DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_12_de_thi_cuoi_ki_2_toan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tra.docx

