Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Câu 1: Số 75 đọc là:
A. Năm mươi bảy B. Bảy năm C. Bảy mươi lăm
Câu 2: Số bé nhất trong các số sau là:
A. 11 B. 10 C. 99
Câu 3: Các số 65; 18; 72; 35 sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A.18, 35, 65, 72 B. 72, 65,18, 35 C. 72, 65, 35,18
Câu 4: Ba bạn Ốc Sên, Cánh Cam và Bọ Hung cùng tham gia chạy đua. Ốc Sên còn cách vạch đích 44 cm. Cánh Cam cách vạch đích 52 cm và Bọ Hung cách vạch đích 53 cm. Bạn có thể về đích trước là:
A. Cánh Cam B. Ốc Sên C. Bọ Hung
Câu 5: Đây là hình gì?
A. Hình chữ nhật B. Khối hộp chữ nhật C. Khối lập phương
Câu 6: Em đi học mấy ngày trong tuần?
A. 2 ngày B. 3 ngày C. 5 ngày
Câu 7: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ B. 6 giờ C. 12 giờ
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 1 Ma trận đề thi cuối kì 2 môn Toán Lớp 1 Mạch kiến thức, Câu số và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 1 1 1 3 3 Số và phép tính Câu số 1,2,3 9 10 11 (70%) Số điểm 1,5 2 1,5 2 1,5 5,5 Hình học và đo Số câu 3 1 3 1 lường (20%) Câu số 4,5,7 8 Số điểm 1,5 0.5 2 Hoạt động thực Số câu 1 1 1 hành và trải Câu số 6 12 nghiệm (10%) Số điểm 0,5 0,5 0,5 0.5 Tổng số câu 6 1 2 2 1 8 4 Số điểm 3 2 1 2 2 4 6 Tỷ lệ 50% 30% 20% DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................. MÔN: TOÁN LỚP 1 Họ và tên: ......................................... SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số 75 đọc là: A. Năm mươi bảy B. Bảy năm C. Bảy mươi lăm Câu 2: Số bé nhất trong các số sau là: A. 11 B. 10 C. 99 Câu 3: Các số 65; 18; 72; 35 sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: A.18, 35, 65, 72 B. 72, 65,18, 35 C. 72, 65, 35,18 Câu 4: Ba bạn Ốc Sên, Cánh Cam và Bọ Hung cùng tham gia chạy đua. Ốc Sên còn cách vạch đích 44 cm. Cánh Cam cách vạch đích 52 cm và Bọ Hung cách vạch đích 53 cm. Bạn có thể về đích trước là: A. Cánh Cam B. Ốc Sên C. Bọ Hung Câu 5: Đây là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Khối hộp chữ nhật C. Khối lập phương Câu 6: Em đi học mấy ngày trong tuần? A. 2 ngày B. 3 ngày C. 5 ngày Câu 7: Đồng hồ chỉ mấy giờ? A. 3 giờ B. 6 giờ C. 12 giờ Câu 8: Hình cần điền vào dấu hỏi chấm là: ? A. B. C. II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 9: Đặt tính rồi tính: a, 22 + 52 b, 98 – 45 c, 27 – 5 d, 21 + 8 Câu 10: Lớp 1A có 3 chục học sinh, lớp 1B có 35 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh? Đổi: DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) Phép tính: Trả lời: 7 0 3 Câu 11: Cho các tấm thẻ: a, Các số có 2 chữ số khác nhau được ghép từ các tấm thẻ trên là: . b, - Số lớn nhất vừa viết ở phần a là: .. - Số bé nhất vừa viết ở phần a là; .. Câu12: Gang tay của e dài khoảng: cm HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 C B C B B C C 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9: (2 điểm) 74, 53, 22, 29 (Mỗi phép tính đúng 0,5đ) Câu 10: (1,5đ) Đổi: 3 chục = 30 (0,25 điểm) Phép tính: 30 + 35 = 65 (1 điểm) Trả lời: Cả hai lớp có 65 học sinh (0,5 điểm) Câu 11: (2đ) a, Các số có 2 chữ số khác nhau được ghép từ các tấm thẻ trên là: 70, 30, 73, 37 (1đ) b, - Số lớn nhất vừa viết ở phần a là: 73 (0,5 điểm) - Số bé nhất vừa viết ở phần a là: 30 (0,5 điểm) Câu 12: (0,5 điểm) - Hs trả lời đúng được 0,5đ DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN/ ĐẶC TẢ HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 1 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch KT-KN và TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL số câu số điểm -1. Sốhọc: Đọc, viết, sắp xếp thứ tự Số câu 2 2 các số trong phạm vi 100 Câu số 1, 2 Số điểm 2 - Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm Số câu 3 1 2 7 vi 100; so sánh số, viết phép tính của Câu số 3, 4, 7 8 9, bài toán. 10 Số điểm 3 1 2. Hình học: Nhận dạng hình, thời Số câu 2 1 gian đã học Câu số 5,6 Số điểm 2 Tổng Số câu 4 3 1 2 10 Số điểm 4 3 1 2 10 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................. MÔN: TOÁN LỚP 1 Họ và tên: ......................................... SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh vào chữ cái trước phương án đúng Bài 1. (1 điểm) a. Số gồm chục và ퟒ đơn vị được viết là: A. 54 B. 45 C. 50 b. Số Hai mươi ba được viết là: A. 203 B. 23 C. 13 Bài 2. (l điểm) Số liền sau của số 89 là: A. 87 B. 90 C. 88 Bài 3: (l điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi 퐒 vào ô trống: 퐜퐦 + 퐜퐦 = 퐜퐦 □ 42cm – 2cm = 40cm □ 12cm + 2cm = 14cm □ 42 – 2cm = 41cm □ Bài 4. (1 điểm) Chiếc bút chì dưới đây dài mấy xăng-ti-mét? A. 7 cm B. 5 cm C. 4 cm Bài 5. (l điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác? A. 3 hình tam giác B. 4 hình tam giác C. 5 hình tam giác Bài 6. (l điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ? A. 3 giờ B. 5 giờ C. 12 giờ II. TỰ LUẬN (4 điểm) Bài 7. (l điểm) Sắp xếp các số 74; 24; 83; 25 theo thứ tự từ bé đến lớn: Bài 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính 21 + 47 50 + 39 67 - 4 8 + 51 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) Bài 9. (1 điểm) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm 15+420 60+15.16+30 11+23.4+30 36 .... 14 + 12 Bài 10. (1 điểm) Lan có 30 nhãn vở, mẹ mua thêm cho Lan 15 nhãn vở nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu nhãn vở? Phép tính Trả lời: Lan có tất cả ____ nhãn vở. HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Bài 1: Mỗi phương án đúng ghi 0,5 điểm. Bài 2, 4, 5, 6: Mỗi phương án đúng ghi 1 điểm Bài 3: Mỗi phương án đúng ghi 0,25 điểm. Bài Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài 6 Phương án đúng a) A B S Đ C A B b) B Đ S II. TỰ LUẬN (4 điểm) Bài l điểm Đáp án/ gợi ý cách giải Biểu điểm chấm Bài 7 (1 điểm) 24, 25, 74, 83 Bài 8 (1 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm +ퟒ ― ퟒ + Bài 9 (1 điểm) + ퟒ < + = ퟒ + Mỗi phép tính đúng ghi 0,25 điểm + > + > ퟒ + . Bài 10 (1 điểm) + = ퟒ 0,5 Lan có tất cả 40 nhãn vở. 0,5 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, MÔN TOÁN LỚP 1 Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu, KT – Các thành tố năng lực Yêu cầu cần đạt số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL KN Đọc, viết, so sánh, Số câu 1 3 4 Năng lực tư duy và lập sắp xếp được thứ tự Số điểm 1,5 2,0 3,5 luận; năng lực giải quyết các số trong phạm vi vấn đề Câu số 1,7 4,9 1,4,7,9 100 Năng lực tư duy và lập Số câu 1 2 3 luận; Năng lực giải quyết Số điểm 0,5 2,0 2,5 Thực hiện được việc vấn đề. Số tự cộng, trừ trong phạm Năng lực mô hình hóa toán nhiên vi 100 Câu số 2 6, 8 2,6, 8 học; Năng lực giao tiếp toán học. Năng lực tư duy và lập Số câu 1 1 luận.Năng lực giải quyết Vận dụng được phép Số điểm 2,0 2,0 vấn đề Năng lực mô hình tính cộng, trừ vào hóa toán học; Năng lực tình huống thực tiễn. Câu số 10 4 10 giao tiếp toán học. Biết đo độ dài bằng Số câu 1 1 Năng lực tư duy và lập nhiều đơn vị đo khác Số điểm 1,0 1,0 luận. Năng lực giải quyết nhau như: gang tay, vấn đề sải tay, bước chân, Câu số 3 3 que tính, ... Biết dùng thước có Số câu vạch chia xăng-ti-mét Số điểm Năng lực tư duy và lập Đại để đo độ dài đoạn luận. Năng lực giải quyết lượng thẳng, vận dụng vấn đề Câu số trong giải quyết các tình huống thực tế. Bước đầu biết xem Số câu 1 1 Năng lực tư duy và lập đồng hồ. Biết xem Số điểm 1,0 1,0 luận.Năng lực giải quyết giờ đúng, có nhận vấn đề biết ban đầu về thời Câu số 5 5 gian. Tổng Số câu 5 4 1 9 1 Số điểm 4,0 4,0 2,0 8,0 2,0 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................. MÔN: TOÁN LỚP 1 Họ và tên: ......................................... SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: Số lớn nhất trong các số: 25, 30, 41 là số: A. 25 B. 30 C. 41 Câu 2: Kết quả của phép tính: 20 + 20 là: A. 20 B. 40 C. 4 Câu 3: Viết cao hơn, thấp hơn, dài hơn, ngắn hơn cho phù hợp: Câu 4: Đọc số, viết số (theo mẫu) 24: .. Bảy mươi ba: 46: ... Chín mươi mốt: Câu 5: Nối đồng hồ với số giờ tương ứng: 2 giờ 5 giờ 3 giờ 9 giờ Câu 6: Đặt tính rồi tính: 67 - 31 23 + 5 Câu 7: >,<,= 80 ☐ 86 2 + 34 ☐ 32 Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: 57 34 -2 -2 55 14 Câu 9: Viết các số sau: 34, 25, 43, 14. a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ................... b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .................... DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) Câu 10: a) Viết phép tính thích hợp: Cô giáo có 68 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? b) Số? Lan đã hái được 7 quả cam, Lan phải hái thêm ....... quả nữa để đủ 1 chục quả DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_14_de_thi_cuoi_ki_2_toan_lop_1_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tra.docx

