Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 8: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây.
A. 2 và 3 B. 2 và 5 C. 3 và 5 D. 2; 3 và 5
Câu 9: Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 4 B. 2 C. 6 D. 1.
Câu 10: Tìm số đối của số -26?
A. 62 B. -62 C. 26 D. -26.
Câu 11: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9
C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
Câu 12: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả nào?
A. 2.9.7 B. 3.7. 6 C. 2.32.7. D. 7. 18.
Câu 13: Thực hiện phép tính: (-14) + (-36)
A. -20 B. 20 C. 50 D. -50
Câu 14: Tìm BCNN (28, 7).
A. 7 B. 2 C. 196 C. 35.
Câu 15: Trong hình vuông có tính chất nào?
A. Hai cạnh đối không bằng nhau. B. Hai đường chéo khác nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau. D. Hai đường chéo khôngvuông góc.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: TOÁN, LỚP 6
Nội Dung đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức
Nội dung % tổng
TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
kiến thức điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Bài 1. Tập hợp
Bài 2. Cách ghi số tự nhiên
Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự
Chương I: nhiên
1 Tập hợp số Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
2 2 1
tự nhiên Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự
nhiên
75
Bài 6. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính
Chương II: Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất
Tính chia Bài 9. Dấu hiệu chia hết
2 hết trong tập Bài 10. Số nguyên tố 3 1 1
hợp các số Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất
tự nhiên Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
Bài 13. Tập hợp các số nguyên
Chương III: Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên
3 3 1 1
Số nguyên Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc
Bài 16. Phép nhân số nguyên
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bài 17. Phép chia hết . ước và bội của
một số nguyên
Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông.
Chương IV: Hình lục giác đều
Một số hình Bài 19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình
4 2 1
phẳng trong bình hành. Hình thang cân
thực tiễn Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ
giác đã học
25%
Chương V.
Tính đối Bài 21. Hình có trục đối xứng.
xứng của Bài 22. Hình có tâm đối xứng.
5 2
hình phẳng
trong tự
nhiên
Tổng 12 4 2 1 1
Tỉ lệ (%) 30 40 20 10 100%
Tỉ lệ chung (%) 40 60 100%
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: TOÁN, LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Vận dụng
kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
Nhận biết:
- Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
- Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự
Bài 1. Tập hợp nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước.
Bài 3. Thứ tự trong - Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không 1 (TN) 1 (TN)
tập hợp các số tự thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp. 0,25 đ 0,25 đ
nhiên Thông hiểu:
- Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
Chương I: dụng các chữ số La Mã.
Tập hợp Nhận biết:
Bài 4. Phép cộng và
số tự - Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
phép trừ số tự nhiên
nhiên Thông hiểu:
Bài 5. Phép nhân và
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia 1 (TN)
phép chia số tự nhiên
trong tập hợp số tự nhiên. 1 (TN) 0,25 đ
Bài 6. Luỹ thừa với
- Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; 0,25 đ 1 (TL)
số mũ tự nhiên
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa 1,5 đ
Bài 7. Thứ tự thực
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
hiện các phép tính
Bài 8: Quan hệ chia Nhận biết:
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Chương hết và tính chất - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
II. Bài 9. Dấu hiệu chia - Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có
Tính chia hết dư. 3
hết trong Bài 10. Số nguyên tố - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. (TN) 1 (TN)
tập hợp Bài 11. Ước chung. - Nhận biết được phân số tối giản. 0,75 đ 0,25 đ 1
các số tự Ước chung lớn nhất Thông hiểu: (TL)
nhiên Bài 12. Bội chung. - Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 1đ
Bội chung nhỏ nhất thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
- Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định
được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên, thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng
cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng cao:
- Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá
khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho trước,).
Bài 13. Tập hợp các Nhận biết:
Chương số nguyên - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
1 (TN)
III: Số Bài 14. Phép cộng và - Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
0,25 đ
nguyên phép trừ số nguyên - Nhận biết được số đối của một số nguyên.
1 (TL)
Bài 15. Quy tắc dấu - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên. So
1,5 đ
ngoặc sánh được hai số nguyên cho trước. 3(TN)
Bài 16. Phép nhân số - Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số 0,75 đ
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
nguyên bài toán thực tiễn.
Bài 17. Phép chia - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội
hết. Ước và bội của trong tập hợp các số nguyên.
một số nguyên Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia
hết) trong tập hợp các số nguyên.
Nhận biết:
- Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
Bài 18. Hình tam chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc
giác đều. Hình bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi
vuông. Hình lục giác góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác
đều đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba 2 (TN) 1 (TL)
Chương Bài 19. Hình chữ đường chéo chính bằng nhau). 0,5 đ 2 đ
IV: Một nhật. Hình thoi. Hình - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
số hình bình hành. Hình chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
phẳng thang cân thang cân.
trong Bài 20. Chu vi và Vận dụng:
thực tiễn diện tích của một số - Vận dụng kiến thức để tính chu vi, diện tích, độ dài cạnh
tứ giác đã học của 1 số hình tứ giác.
- Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng
các dụng cụ học tập,
- Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
Chương V. Bài 21. Hình có trục Nhận biết: 2 (TN)
Tính đối đối xứng. - Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng. 0,5 đ
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
xứng của Bài 22. Hình có tâm - Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục
hình phẳng đối xứng. đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
trong tự - Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.
nhiên - Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên
có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
Tổng 12 6 1 1
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
MÔN: TOÁN LỚP 6
Họ và tên: .................................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .........................................................
Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Em hãy chọn đáp án đúng nhất từ câu 1 đến câu 16:
Câu 1: Cách viết tập hợp số nguyên nào sau đây đúng?
A. Z = {0;1; 2; 3; 4}. C. Z = {-3-; 2;-1;1; 2; 3; }.
B. Z = {- 4;-3-; 2;-1; 0}. D. Z = { -3; -2; -1;0;1; 2; 3; }.
Câu 2: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?
A. 3 ∈ B B. 2 ∈ B C. -5 ∉ B D. 4 ∈ B
Câu 3: Viết số 6258 thành tổng giá trị các chữ số nào?
A. 6000 + 200 + 50 +8 B. 6200+50+8
C. 6000+ 20+ 58 D. 6258.
Câu 4: Hình tròn có bao nhiêu tâm đối xứng.
A. 1 B. 2 C. 0 D. vô số
Câu 5: Tìmkết quả phép tính 18 DFFF: 32 . 2
A. 18 B. 4 C. 1 D. 12
Câu 6: Tìm kết quả phép tính( -136) : 136.
A. 1 B. 10 C. – 10 D. -1
Câu 7: Thực hiện phép tính 24 . 2.
A. 24 B. 23 C. 26 D. 25
Câu 8: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây.
A. 2 và 3 B. 2 và 5 C. 3 và 5 D. 2; 3 và 5
Câu 9: Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 4 B. 2 C. 6 D. 1.
Câu 10: Tìm số đối của số -26?
A. 62 B. -62 C. 26 D. -26.
Câu 11: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9
C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
Câu 12: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả nào?
A. 2.9.7 B. 3.7. 6 C. 2.32.7. D. 7. 18.
Câu 13: Thực hiện phép tính: (-14) + (-36)
A. -20 B. 20 C. 50 D. -50
Câu 14: Tìm BCNN (28, 7).
A. 7 B. 2 C. 196 C. 35.
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 15: Trong hình vuông có tính chất nào?
A. Hai cạnh đối không bằng nhau. B. Hai đường chéo khác nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau. D. Hai đường chéo khôngvuông góc.
Câu 16: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng bao nhiêu?
A. 300 B. 450 C. 900 D. 600
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 17: Phải dùng ít nhất bao nhiêu xe ô tô 45 chỗ ngồi để chở 487 cổ động viên của một đội bóng.
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các câu trả lời dưới đây.
a, Ít nhất là 11 xe
b, Phép chia trên là phép chia hết
c, Kết quả của phép chia trên dư 37
d, Số xe cần chở là 10
Câu 18: Cho biểu thức P = 3 . (-4) . 5 . (-6). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các câu trả lời dưới đây.
a, Giá trị của P là một số âm
b, Khi đổi dấu các thừa số giá trị của P không thay đổi
c, P có giá trị là 3600
d, Giá trị của P = 360 là một số dương
Câu 19: Một thửa rộng hình chữ nhật có chiều dài là 70m chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 20m .Hỏi
thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kg thóc biết 1m2 thu được 1,2kg thóc. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
các câu trả lời dưới đây.
a, Diện tích của thửa ruộng là 3500m2
b, Chiều rộng của thửa ruộng là 27m
c, Số thóc tu được là 4,2 tấn
d, Năng suất thửa ruộng ít hơn 3500kg
III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 20: Kết quả của biểu thức: 18 : 3 + 3.(51 : 17) là:.
Câu 21: Giá trị của biểu thức: 15 .32 – 57 : 3 bằng:.
Câu 22: BCNN của 8 và 24 là số:
Câu 23: Kết quả của phép tính : -17 + (- 54) là:
Câu 24: Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2. Chu vi mảnh vườn
hình chữ nhật đó bằng:.
Câu 25: Hình vuông có .trục đối xứng
..Hết.
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi cuối học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Mỗi câu đúng được: 0,25đ
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
1.D 2.C 3.A 4.A 5.C 6.D 7.D 8.C
9.B 10.C 11.A 12.C 13.A 14.B 15.C 16.A
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 17:
a, Ít nhất là 11 xe Đ
b, Phép chia trên là phép chia hết S
c, Kết quả của phép chia trên dư 37 Đ
d, Số xe cần chở là 10 S
Câu 18:
a, Giá trị của P là một số âm S
b, Khi đổi dấu các thừa số giá trị của P không thay đổi Đ
c, P có giá trị là 3600 S
d, Giá trị của P = 360 là một số dương S
Câu 19:
a, Diện tích của thửa ruộng là 3500m2 Đ
b, Chiều rộng của thửa ruộng là 27m S
c, Số thóc tu được là 4,2 tấn Đ
d, Năng suất thửa ruộng ít hơn 3500kg S
III. TRẢ LỜI NGẮN
20. 15 21. 26 22. 24 23. -71 24. 46 25. 4
DeThiToan.netFile đính kèm:
bo_19_de_thi_cuoi_hoc_ki_1_toan_6_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.docx

