Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Nhận biết:
- Nhận biết được thứ tự thực hiện phép tính.
Thông hiểu:
- Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia, trong tập hợp số tự nhiên.
- Vận dụng đươc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép lũy thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một các hợp lý.
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn(đơn giản. quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: Tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số hàng đã có,…)
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 1
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Cả số học và hình học)
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh ở các nội dung:
- Tập hợp, tập hợp số tự nhiên.
- Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa.
- Quan hệ chia hết, tính chất chia hết, ước, bội.
- Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi.
2. Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải quyết các dạng bài tập:
- Tính toán, tìm x.
- Chứng minh chia hết.
- Bài tập liên quan đến yếu tố thực tiễn.
3. Thái độ: Tích cực, hào hứng, chủ động, nghiêm túc khi làm bài.
4. Định hướng phát triển năng lực:
Hợp tác, giao tiếp, tư duy lo-gic, giải quyết vấn đề và sáng tạo
B. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Tỉ lệ
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm
Nội dung/đơn vị
TT Chủ đề/Chương TNKQ Tự luận
kiến thức
Nhiều lựa chọn
Vận Vận Vận
Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
dụng dụng dụng
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
1 Tập hợp. Phần tử của 2 2
CHỦ ĐỀ 1
tập hợp 0,5 0,5
Tập hợp 5%
5% 5%
CHỦ ĐỀ 2 Các phép toán cộng, 1 3 3 2 3 4 2
2 Các phép toán trên tập trừ, nhân, chia, luỹ 0,25 1,5 1,5 1,5 1,5 1,75 1,5
47,5%
hợp số tự nhiên thừa 2,5% 15% 15% 15% 15% 17,5% 15%
Quan hệ chia hết, tính 1 1 1 1 1 2 1
CHỦ ĐỀ 3 chất chia hết 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,75 0,5
15%
3 Quan hệ chia hết, tính chất 2,5% 2,5% 5% 5% 2,5% 7,5% 5%
chia hết, dấu hiệu chia hết, Dấu hiệu chia hết 1 1
số nguyên tố, hợp số 0,25 0,25
2,5%
2,5% 2,5%
Tam giác đều. Hình 1 1 1 1 1 1
4 vuông. Lục giác đều 0,25 1,5 1 0,25 1,5 1
27,5%
CHỦ ĐỀ 4 2,5% 2,5% 10% 2,5% 15% 10%
Hình học trực quan Hình chữ nhật. Hình 1 1
thoi 0,25 0,25
2,5%
2,5% 2,5%
Tổng số câu 6 2 3 5 6 9 7 4 20
Tổng số điểm 2 8 3 4 3 10
Tỉ lệ % 20% 80% 30% 40% 30% 100%
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
MÔN: TOÁN LỚP 6
Họ và tên: .................................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .........................................................
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Cho tập hợp A = {x ∈ ℕ∣4 < x ≤ 9}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê là
A. A = {4;5;6;7;8;9} B. = {4;5;6;7;8}
C. A = {5;6;7;8} D. = {5;6;7;8;9}
Câu 2. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là
A. 푃 = { ∈ ℕ∣ 6}
C. 푃 = { ∈ ℕ∣ ≤ 6} D. 푃 = { ∈ ℕ∣ ≥ 6}
Câu 3. Cho M = 12 + x. Với giá trị nào của x thì M⋮3?
A. 17 B. 50 C. 33 D. 16
Câu 4. Ước lớn hơn 8 của 16 là:
A. 16 B. 10 C. 8 D. 4
Câu 5. Kết quả phép tính nào sau đây đúng?
A. 22 ⋅ 23 = 25 B. 22 ⋅ 23 = 26 C. 22 ⋅ 23 = 45 D. 22 ⋅ 23 = 46
Câu 6. Chữ số thích hợp ở dấu * để số 15∗ chia hết cho 2:
A. 1 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 7. Hình chữ nhật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Bốn cạnh bằng nhau
C. Hai cạnh đối song song với nhau D. Hai đường chéo bằng nhau
Câu 8. Biển báo giao thông nào dưới đây là hình tam giác đều?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 125 + 327 + 75 ― 127 b) 129.18 + 129.68 + 129.14
c) 3.52 ― 24:22 +117:9 d) 33.5 ― (5 + 1)2 + 20260 :10
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bài 2 (2 điểm): Tìm số tự nhiên x biết:
a) ―38 = 25 b) 5 ―12 = 42.3
c) 33 ―2 = 81 d) 32: và 4 ≤ < 32
Bài 3 (2,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 10 m, chiều dài là 20 m.
a) Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.
b) Người ta dự tính trồng nhãn lên toàn bộ mảnh vườn. Biết cứ 10m2 trồng 1 cây nhãn. Hỏi cần mua bao
nhiêu giống cây nhãn để trồng hết mảnh vườn? Nếu mỗi cây nhãn có giá 150000 đồng thì phải mất bao
nhiêu tiền mua giống cây?
Bài 4 (1 điểm): Một căn hộ diện tích 100m2. Toàn bộ diện tích sàn còn lại được lát gỗ như sau: 18m2
được lát bằng gỗ loại 1 giá 350 nghìn đồng /m2, phần còn lại lát bằng gỗ loại 2 có giá 175 nghìn đồng.
Công lát là 30 nghìn đồng /m2. Tính tổng chi phí phải trả để lát sàn căn hộ trên.
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên để ( +8):( ―4).
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRǺC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D B C A A D B C
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1 (2 a) = (125 + 75) + (327 ― 127) = 200 + 200 = 400 0,5
điểm)
b) = 129.(18 + 68 + 14) = 129.100 = 12900 0,5
c) = 3.25 ― 22 +13 = 75 ― 4 + 13 = 71 + 13 = 84 0,5
d) = [27.5 ― 62] + 1 :10 = = 100:10 = 10 0,5
2 (2 a) = 63 0,5
điểm)
b) = 12 0,5
c) = 2 0,5
d) ∈ {4;8;16} 0,5
3 (2,5 a) Chu vi mảnh vườn là: 2.(10 + 20) = 60(m) 0,75
điểm) Diện tích mảnh vườn là: 10.20 = 200(m2) 0,75
b) Cần mua số cây nhãn để trồng hết mảnh vườn là: 200:10 = 20 (cây)
Nếu mỗi cây nhãn có giá 150000 đồng thì phải mất số tiền mua giống cây là: 1
20.150000 = 3000000 (đồng)
Số tiền lát gỗ loại 1 là: 350 . 18 = 6300 (nghìn đồng) Số tiền lát gỗ loại 2 là:
4 (1 175.(100-18) = 14350 (nghìn đồng) Số tiền công lát gỗ là: 100. 30 = 3000 (nghìn
1
điểm) đồng) Tổng chi phí phải trả để lát sàn căn hộ trên là:
6300 + 14350 + 3000 = 23650 (nghìn đồng)
+ 8 = ― 4 + 12
Mà ( +8)⋮( ―4) và ( ―4)⋮( ―4)
Nên 12⋮( ―4)
5 (0,5 Suy ra ―4 ∈ 푈′(12) = {1;2;3;4;12}
0,5
điểm) Ta có bảng giá trị sau:
x - 4 1 2 3 3 12
x 5 6 7 8 16
Vậy x ϵ {5;6;7;8;16}
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 6
Tổng
Mức độ đánh giá (4 -11)
% điểm (12)
TT (1) Chương/Chủ đề (2) Nội dung/đơn vị kiến thức (3)
NB TH VD
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số tự nhiên và tập hợp Số tự nhiên và tập hợp các số tự 3 1 12,5%
các số tự nhiên. Các nhiên (C1;2;4) (B3a)
phép tính với số tự Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên 0,75 0,5
nhiên Các phép tính với số tự nhiên. 2 1 3 30%
Phép lũy thừa với số tự nhiên. (C3;5) (B1a) (B1b,3b,3c)
0,5 0,5 2
2 Tính chia hết trong tập Tính chia hết trong tập hợp các số 4 2 1 30%
hợp các số tự nhiên. tự nhiên. Dấu hiệu chia hết cho 2, (C6;7;8;9) (B2a,b) (B4)
cho 5, cho 9, cho 3. Số nguyên 1 1 1
tố.ƯC, ƯCLN.
3 Các hình phẳng trong Tam giác đều, hình vuông, lục 3 1 1 27,5%
thực tiễn giác đều. Hình chữ nhật, hình thoi, (C10;11;12) (B5a) ( B5b)
hình bình hành, hình thang cân. 0,75 1 1
Tổng 10 2 2 4 4 22
Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 30% 100
Tỉ lệ chung 70% 30% 100
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP: 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
NB TH VD
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Số tự nhiên Số tự nhiên và tập hợp Nhận biết: 3
các số tự nhiên - Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên, thứ tự các số tự (TN)
Thứ tự trong tập hợp số nhiên.
tự nhiên Thông hiểu: 1
- Biết mô tả tập hợp số tự nhiên bằng 2 cách. (TL)
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ số La Mã.
Các phép tính với số tự Nhận biết:
nhiên. Phép lũy thừa - Nhận biết được thứ tự thực hiện phép tính.
với số tự nhiên. Thông hiểu:
- Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên; 3
thực hiện được phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ (2TN;1TL)
số.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia, trong
tập hợp số tự nhiên. 2
- Vận dụng đươc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối (TL)
của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép lũy
thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một các
hợp lý. 1
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn(đơn giản. quen (TL)
thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: Tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được từ số hàng đã có,)
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
2 Tính chia hết trong tập Nhận biết: 4
hợp các số tự nhiên. - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. (TN)
Dấu hiệu chia hết cho 2, - Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 9, cho
cho 5, cho 9, cho 3. Số 3.
nguyên tố, hợp số.ƯC, - Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.
ƯCLN. Thông hiểu: 2
- Biết được khi nào thì thì một tổng (hiệu) có thể chia hết ( TL)
cho một số.
- Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Vận dụng: 1
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định (TL)
một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
- Vận dụng kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc).
Vận dụng cao:
- Vận dụng kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) .
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
3 Các hình Tam giác đều, hình Nhận biết:
phẳng trong vuông, lục giác đều. - Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, (3TN; 1TL)
thực tiễn Hình chữ nhật, hình hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
thoi, hình bình hành, Thông hiểu:
hình thang cân. - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) 1
của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình (TL)
chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
12 6 4
Tổng (10 TN, (2TN, 4TL) (4TL)
2TL)
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
Tỉ lệ chung 70% 30%
DeThiToan.netFile đính kèm:
bo_19_de_thi_giua_hoc_ki_1_toan_6_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.docx

