Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
Qua 2 điểm C và D phân biệt ta vẽ được :
A. Không có đường thẳng nào
B. Chỉ có 1 đường thẳng
C. Vô số đường thẳng
D. Có 2 đường thẳng
Câu 2. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. 1 B. Vô số C. 2 D. 4
Câu 3. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào?
A. 9,8 B. 9,84 C. 9,9
Câu 4. Số nhỏ nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là
A. -0,001. B. -9,123. C. -0,12. D. -9,9.
Câu 5. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B?
A. Có hai đường thẳng B. Có một và chỉ một đường thẳng.
C. Có vô số đường thẳng. D. Không có đường thẳng nào.
Câu 6. Một hộp có 3 quả bóng, trong đó có 1 quả bóng xanh (X), 1 quả bóng đỏ (Đ), 1 quả bóng vàng (V), các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ra ngẫu nhiên 1 quả bóng từ trong hộp. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra là:
A. {X; Đ; V}. B. {X}. C. {Đ}. D. {V}.
Câu 7. Số thập phân bé hơn -1,25 là
A. -1,24. B. -1,26. C. -1,2 . D. 1,15.
Câu 8. Các chữ cái in hoa , chữ nào sau đây có trục đối xứng?
A. F B. N C. A D. S
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Tổng T Nội dung/đơn vị Vận dụng % Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng T kiến thức cao điểm TNK TNK TNK TNK TL TL TL TL Q Q Q Q 1 Phân số Phân số với tử số 1 62,5% và mẫu số là số Bài 1 nguyên. Tính chất 1,0 cơ bản của phân số. So sánh phân số. Các phép tính phân 1 2 2 1 số. Tính chất phép 0,25 0,5 Bài 2 Bài cộng, phép nhân a,b 2c phân số. 1,0 1,0 Giá trị phân số của 2 1 1 một số. 0,5 Bài 3 Bài 4 1,0 1,0 2 Tính đối Hình có trục đối 1 1 20% xứng của xứng. 0,25 B.6a hình 0,5 phẳng Hình có tâm đối 1 1 trong thế xứng. 0,25 B.6b giới tự 0,5 nhiên Vai trò của đối 2 xứng trong thế giới 0,5 tự nhiên. 3 Các hình Điểm, đường 3 1 17,5% hình học thẳng, tia. Ba điểm 0,75 Bài 5 cơ bản thẳng hàng. Ba 1,0 điểm không thẳng hàng. Tổng số câu 8 1 4 5 2 1 21 Tổng điểm 2,0 1,0 1,0 3,0 2,0 1,0 10,0 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HK2 TOÁN 6 SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN Nội CHUẨN KIẾN THỨC dung/Đơn THỨC KỸ TT Chủ đề VẬN vị kiến NĂNG CẦN NHẬN THÔNG VẬN DỤNG thức KIỂM TRA BIẾT HIỂU DỤNG CAO Nhận biết: Nội dung - Mô tả được 1: phân số. Phân số. - Nhận biết hai Tính chất phân số bằng 1TN 1TL cơ bản của nhau phân số. Thông hiểu: So sánh - So sánh hai phân số. phân số khác mẫu số. Nhận biết: - Nhận biết dạng toán cơ bản về phân số Thông hiểu: Nội dung Chủ đề 1: - Áp dụng phép 2: Phân số cộng, trừ, nhân, 1 Các phép 2TN 2TL 1TL (16 tiết) chia phân số để tính với thực hiện phép phân số. tính. Vận dụng: - Vận dụng quy tắc dấu ngoặc vào tính toán. Thông hiểu: - Sử dụng 2 quy Nội dung tắc để tính giá trị 3: phân số của một Giá trị số. 2TN 1TL 1TL phân số Vận dụng: của một - Vận dụng 2 quy số. tắc vào bài toán thực tiễn đơn giản. DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Vận dụng cao: - Vận dụng 2 quy tắc vào bài toán thực tiễn phức tạp. 2 Chủ đề 2: Nội dung Nhận biết: Tính đối 1: - Nhận biết các xứng của Hình có hình có trục đối hình phẳng trục đối xứng. 2TN 1TL trong thế xứng. Thông hiểu: giới tự - Vẽ được trục nhiên đối xứng của một (9 tiết) hình cho trước Nội dung Nhận biết: 2: - Nhận biết các Hình có hình có tâm đối tâm đối xứng. 1TN 1TL xứng Thông hiểu: - Tìm được tâm đối xứng của một hình cho trước Nhận biết: - Nhận biết điểm thuộc, không Nội dung thuộc đường 1: thẳng, ba điểm Điểm. Chủ đề 3: thẳng hàng, ba Đường Các hình điểm không 4TN thẳng. 3 hình học cơ thẳng hàng, điểm + Đường bản nằm giữa. 1TL thẳng cắt (7 tiết) - Nhận biết tia, nhau, giao điểm của song song. hai đường thẳng, Tia đường thẳng song song, cắt nhau. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Em hãy chọn đáp án đúng nhất (0,25 điểm/câu) 5 7 Câu 1 (NB) Thực hiện phép tính b + b = 12 12 35 12 A. B. C. D. 2 6 1 5 Câu 2. (TH) Cho . Kết quả giá trị x là: + 14 = 7 9 1 11 1 A. B. C. D. 14 14 14 2 13 5 Câu 3. (TH) Cho . Kết quả giá trị x là : 25: = 26 2 338 5 125 A. B. C. D. 5 125 2 338 2 Câu 4. (TH) của 45 cái kẹo là: 3 A. 30 cái kẹo B. 36 cái kẹo C. 15 cái kẹo D.18 cái kẹo 3 Câu 5. (TH) Biết số học sinh giỏi của lớp 6A là 12 học sinh. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh giỏi? 5 A. 12 B. 15 C. 14 D. 20 Câu 6. (NB) Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng ? A. Hình a), Hình b), Hình c) C. Cả 4 hình trên B. Hình a), Hình c), Hình d) D. Hình b), Hình c), Hình d) Câu 7. (NB) Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng A. Hình a) B. Hình b) C. Cả 3 hình trên D. Hình c) Câu 8. (NB) Hình nào sau đây có trục đối xứng? DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) A. Hình C B. Hình D C. Hình B D. Hình A Câu 9. (NB) Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là: A B C D Câu 10. (NB) : Cho hình vẽ sau. m A D n B C Đường thẳng n đi qua điểm nào? A. Điểm A B. Điểm B và điểm C C. Điểm B và điểm D D. Điểm D và điểm C Câu 11: (NB)Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau : Qua 2 điểm C và D phân biệt ta vẽ được : A.Không có đường thẳng nào B.Chỉ có 1 đường thẳng C.Vô số đường thẳng D.Có 2 đường thẳng Câu 12: (NB)Cho hình vẽ. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: D m A B E A.D m B. E m C. A m D. B m PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1 đ) (TH) So sánh hai phân số : và DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Bài 2. (2,5 đ) Tính : a) (TH) + : ퟒ ퟒ 4 2 4 4 4 1 b) (TH) b) . . . 11 7 11 7 11 7 12 9 12 3 c) (VD) ― ― + 15 12 15 12 3 Bài 3. (1đ) (VD) Bác nông dân thu hoạch 200 kg cà chua. Bác đem bán số cà chua đó. Hỏi bác nông 5 dân còn lại bao nhiêu ki-lô-gam cà chua? Bài 4. (1đ) (VDC) Bạn Minh đọc một quyển truyện hết 3 ngày, ngày thứ nhất đđọc được số trang của quyển truyện, ngày thứ hai đọc được số trang còn lại, ngày thứ ba đọc tiếp 75 trang thì hết quyển truyện. a) Hỏi quyển truyện có bao nhiêu trang ? b) Tính số trang bạn Minh đọc được trong ngày thứ nhất và ngày thứ hai ? Bài 5. (1đ) (NB) Cho hình vẽ a) Kể tên một bộ ba điểm thẳng hàng . b) Kể tên một bộ ba điểm không thẳng hàng. c) Điểm nào nằm giữa hai điểm A và B. d) Kể tên 1 tia gốc E Bài 6. (1đ) (NB) a) Hãy vẽ đường thẳng d là trục đối xứng của hình chữ nhật DEFG. b) Hãy tìm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD ––––HẾT–––– Họ và tên :........................................................................................Số báo danh: ............................... DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM 1.A 2.A 3.B 4.A 5.D 6.B 7.A 8.A 9.C 10.B 11.B 12.C II: TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Bài 1: 0,25d 0,25d 0,25d – 0,25d Bài 2: a) + : ퟒ ퟒ = + . 0,25d ퟒ ퟒ 3 0,25d = 8 4 2 4 4 4 1 )11. 7 + 11. 7 + 11. 7 4 = . 2 + 4 + 1 0,25d 11 7 7 7 4 4 0,25d = 11.( ― 1) = 11 c) 12 ― 9 ― 12 + 3 15 12 15 12 12 9 12 3 0,5d = 15 ― 12 ― 15 ― 12 12 12 9 3 0,25d = 15 ― 15 ― 12 ― 12 12 0,25d = 0 ― 12 = ― 1 .3 Bài 3: a) Số kg cà chua bác đem bán: (kg) 0,5d 120.5 = 80 Số kg cà chua còn lại: 200 – 80 = 120 (kg) 0,5d 2 3 Bài 4: a) Phân số chỉ số trang còn lại sau ngày đọc thứ 1 là : 1 ( Số trang ) 5 5 3 3 9 Phân số chỉ số trang đọc được của ngày thứ 2 là : . (Số trang ) 0,25d 4 5 20 2 9 3 Phân số chỉ số trang đọc được của ngày thứ 3 là : 1 (Số trang ) 5 20 20 3 Số trang của quyển truyện là : 75: 500 (trang) 0,25d 20 b) Số trang bạn Minh đọc được trong ngày thứ 1 là : 500 . 2/5 = 200 (trang) 0,25d Số trang bạn Minh đọc được trong ngày thứ 2 là : 500.9/20 = 225 (trang) 0,25d DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Bài 5: a) A, E, B 0,25d b) C, E, F 0,25d C) điểm E nằm giữa 2 điểm A và B 0,25d d)Kể tên 1 tia 0,25d Bài 6: a) 0,5đ b) 0,5đ DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 6 Mức độ đánh giá Tổng Nội dung/Đơn vị TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng % kiến thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm Phân số. Tính chất cơ 20% C1,2,3,5 B1.1 bản của phân số. So 2đ 1đ (1đ) sánh phân số. Phân số Các phép tính với C4 B1.2a,b 17,5% 1 15 tiết phân số 0,25đ (1đ) 1,75đ B5 (0,5đ) Hai bài toán về phân C6 B3a 12,5% số 0,25đ (1đ) 1,25đ Số thập Số thập phân và các 25% B2a,b B 3b 2 phân phép tính với số thập C7,8 2,5đ (1,5đ) (0,5đ) 11 tiết phân. Tỉ số và tỉ số 0,5đ phần trăm Những Điểm, đường thẳng, C9,10,11 7,5% hình học tia 0,75đ 0,75đ 3 cơ bản Đoạn thẳng. Độ dài 17,25% 10 tiết C12 B4 đoạn thẳng 0,25đ 1,5đ 1,75đ Tổng (Câu – điểm) 12 câu 1b 2 bài 5bài 10đ 3đ 1đ 3đ 3đ Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_9_de_thi_giua_hoc_ki_2_toan_6_co_ma_tran_va_dap_an_ket_no.docx

