Đề thi vào Lớp 6 môn Toán Trường Nguyễn Huệ 2025-2026 (Cẩm Giàng - Hải Dương) (Có đáp án)

Câu 5 (0,5 điểm): Trung bình cộng của hai số là 12,5. Số lớn hơn số bé là 4,2 thì số lớn là:

A. 8,35 B. 14,6 C. 10,7

Câu 6 (0,5 điểm): Một thùng hàng đựng đầy hàng có khối lượng là 180kg. Một thùng tương tự nhưng đựng một nửa lượng hàng thì có khối lượng là 105kg. Hỏi vỏ thùng hàng có khối lượng là bao nhiêu ki-lô-gam?

A. 30 B. 75 C. 37,5

Câu 7 (0,5 điểm): Nếu ta tăng số lớn lên 4 lần và tăng số bé 2 lần thì thương của số lớn và số bé thay đổi như thế nào?

A. Giảm 2 lần B. Tăng 2 lần C. Tăng 8 lần

Câu 8 (0,5 điểm): Số học sinh dự tuyển vào lớp 6 trường THCS A năm học 2024 - 2025 là 500 học sinh. Năm học 2025 – 2026 só học sinh dự tuyển giảm 6% so với năm học 2024 - 2025. Hỏi năm học 2025 – 2026 trường THCS A có bao nhiêu học sinh dự tuyển vào lớp 6?

A. 470 B. 494 C. 530

Câu 9 (0,5 điểm): Người gác đường đứng nhìn đoàn tàu đi qua trước mặt mình hết 15 giây với vận tốc 36km/giờ. Hỏi tàu dài bao nhiêu mét?

A. 540 B. 150 C. 360

Câu 10 (0,5 điểm): Bể cá dạng hình hộp chữ nhật dài 1,5m, rộng 1m và cao 1,2m. Bể đang chứa 1200 lít nước. Để nước đầy bể, cần bơm thêm bao nhiêu lít nước?

A. 1200 B. 300 C. 600

Câu 11 (0,5 điểm): Cho hình thang ABCD có tổng hai đáy bằng 80 cm và diện tích bằng 320 cm2 thì chiều cao của hình thang là

A. 4 cm B. 8 cm C. 2 cm

docx 3 trang Bách Niên 04/06/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi vào Lớp 6 môn Toán Trường Nguyễn Huệ 2025-2026 (Cẩm Giàng - Hải Dương) (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi vào Lớp 6 môn Toán Trường Nguyễn Huệ 2025-2026 (Cẩm Giàng - Hải Dương) (Có đáp án)

Đề thi vào Lớp 6 môn Toán Trường Nguyễn Huệ 2025-2026 (Cẩm Giàng - Hải Dương) (Có đáp án)
 ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC VÀO LỚP 6
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 NĂM HỌC 2025-2026
 CẨM GIÀNG
 MÔN: TOÁN
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Ghi vào tờ giấy kiểm tra chữ cái đứng trước đáp án đúng (không làm trực tiếp vào đề)
 2
Câu 1 (0,5 điểm): Hỗn số 85 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 8,2 B. 8,25 C. 8,4
Câu 2 (0,5 điểm): 3 giờ 45 phút =  giờ:
A. 3,45 B. 3,75 C. 3 4
Câu 3 (0,5 điểm): Một bạn học sinh gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp và ghi lại kết quả số chấm xuất 
hiện trong mỗi lần gieo như sau:
 Lần gieo 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Số chấm xuất hiện 3 5 1 6 3 2 4 3 5 1
Hỏi tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt có số chấm là 5 và tổng số lần đã gieo xúc xắc là bao nhiêu?
 1 1 3
A. B. C. 
 5 2 10
Câu 4 (0,5 điểm): Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống để có kết quả đúng là:
 8  9
 < < 
 21 7 20
A. 3 B. 8 C. 9
Câu 5 (0,5 điểm): Trung bình cộng của hai số là 12,5. Số lớn hơn số bé là 4,2 thì số lớn là:
A. 8,35 B. 14,6 C. 10,7
Câu 6 (0,5 điểm): Một thùng hàng đựng đầy hàng có khối lượng là 180kg. Một thùng tương tự nhưng 
đựng một nửa lượng hàng thì có khối lượng là 105kg. Hỏi vỏ thùng hàng có khối lượng là bao nhiêu ki-
lô-gam?
A. 30 B. 75 C. 37,5
Câu 7 (0,5 điểm): Nếu ta tăng số lớn lên 4 lần và tăng số bé 2 lần thì thương của số lớn và số bé thay đổi 
như thế nào?
A. Giảm 2 lần B. Tăng 2 lần C. Tăng 8 lần
Câu 8 (0,5 điểm): Số học sinh dự tuyển vào lớp 6 trường THCS A năm học 2024 - 2025 là 500 học sinh. 
Năm học 2025 – 2026 só học sinh dự tuyển giảm 6% so với năm học 2024 - 2025. Hỏi năm học 2025 – 
2026 trường THCS A có bao nhiêu học sinh dự tuyển vào lớp 6?
A. 470 B. 494 C. 530
Câu 9 (0,5 điểm): Người gác đường đứng nhìn đoàn tàu đi qua trước mặt mình hết 15 giây với vận tốc 
36km/giờ. Hỏi tàu dài bao nhiêu mét?
A. 540 B. 150 C. 360
Câu 10 (0,5 điểm): Bể cá dạng hình hộp chữ nhật dài 1,5m, rộng 1m và cao 1,2m. Bể đang chứa 1200 lít nước. Để nước đầy bể, cần bơm thêm bao nhiêu lít nước?
A. 1200 B. 300 C. 600
Câu 11 (0,5 điểm): Cho hình thang ABCD có tổng hai đáy bằng 80 cm và diện tích bằng 320 cm2 thì 
chiều cao của hình thang là
A. 4 cm B. 8 cm C. 2 cm
Câu 12 (0,5 điểm): Nam và Bình là hai chị em sinh đôi và họ có một anh trai. Tổng số tuổi của ba anh 
 3
em là 42 tuổi. Tìm tuổi của Nam biết tuổi của anh trai bằng tuổi của Nam.
 2
A. 12 B. 13 C. 14
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Tính: 25% × 132 + 132,6 × 
 ퟒ
b) Tìm quy luật và tìm số thứ 2025 của dãy số sau: 1; 4; 7; 10; .
Câu 2 (2,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi là 160 cm, chiều dài AB hơn chiều rộng BC là 40 cm.
a) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
b) Trên DC lấy điểm I sao cho DI = 20 cm. Người ta mở rộng hình chữ nhật bằng cách kéo dài BC về 
phía C cắt AI tại K (như hình 1). Tính tỉ số của KI và AI.
 -------HẾT------- ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án C B A A B A
 Câu 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B A A C B A
II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Cách giải:
25% × 132 + 132,6 × 
 ퟒ
= 0,25 × 132,6 + 132,6 × 0,75
= 132,6 × (0,25 + 0,75)
= 132,6
b) Cách giải:
Số thứ hai: 4 = 3 × 1 + 1
Số thứ ba: 7 = 3 × 2 + 1
Số thứ tư: 10 = 3 × 3 + 1
Số thứ n = 3 × (n - 1) + 1
Vậy số thứ 2025 là: 3 x 2024 + 1 = 6 073
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Nửa chu vi hình chữ nhật ABCD là: 160 : 2 = 80 (cm)
Chiều dài AB là (80 + 40) : 2 = 60 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 80 - 60 = 20 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 60 × 20 = 1200 (cm2)
b) Nối D với K
 20 1
Ta có 
 = 60 = 3
 1 1
 (Chung đáy AD và chiều cao hạ từ I xuống chiều cao hạ từ K xuống AD)
SADI = 3 SADK AD = 3
 1
Suy ra 
 SADI = 2 SDIK
 1 1
Suy ra (Hai tam giác có chung đáy IK và )
 AI = 2IK SADI = 2 SDIK

File đính kèm:

  • docxde_thi_vao_lop_6_mon_toan_truong_nguyen_hue_2025_2026_cam_gi.docx