Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm 8 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 4 trăm và 5 chục viết là:
A. 87 645 B. 8 706 450 C. 8 760 450 D. 8 706 405
Câu 2 (0,5 điểm): Cho biết số dân của Việt Nam ở thời điểm 0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2019 là 96 208 984 người (theo Tổng cục Thống kê). Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số dân của Việt Nam có khoảng bao nhiêu người?
A.96 208 984 B. 96 200 984 C. 96 209 000 D. 96 200 000
Câu 4 (0,5 điểm): Hình bên có bao nhiêu góc tù?
A. 4 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 5 (0,5 điểm): 90 000 cm2 = ……dm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A . 90 B. 900 dm2 C. 900 D. 9
Câu 6 (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức 20 x 75 x 50 là:
A. 750 000 B. 7 500 C. 75 000 D. 70 500
Câu 7 (0,5 điểm): Hai xe chở được 1 tấn 7 tạ ngô. Hỏi 5 xe như thế chở được bao nhiêu kg ngô?
A. 850 kg B. 8 500kg C. 4 520 kg D. 4 250 kg
Câu 8 (0,5 điểm): Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như sau
| Tên | Việt | Mai | Quỳnh | Hùng |
| Thời gian | 45 phút | 50 phút | 40 phút | 1 giờ |
Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất là:
A. 1 giờ, 45 phút, 50 phút, 40 phút
B. 1 giờ, 50 phút, 45 phút, 40 phút
C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 1 giờ
D. 50 phút, 1 giờ, 45 phút, 40 phút
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9 (1,0 điểm): Đặt tính rồi tính
45 908 + 805 679 3658 x 46
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 BẢNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 4 MÔN TOÁN Chủ đề Nội dung Số câu. Mức Mức Mức Mức Tổng Số điểm 1 2 3 4 Số và - Nắm được khái niệm, đọc, viết, tính Số câu 2 2 1 5 phép chất cơ bản, so sánh số tự nhiên và phân Số điểm 2,5 1,5 0,5 4,5 tính: số. -Thực hiện các phép tính với phân số. - Vận dụng tìm thành phần chưa biết trong phép tính. Đại . Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện Số câu 1 1 2 lượng tích, thời gian Số điểm 0,5 1 1,5 và đo - Vận dụng được để giải toán. đại lượng: Hình - Nắm được đặc điểm của hình bình Số câu 1 1 2 học: hành, hình thoi, tính diện tích hình bình Số điểm 0,5 1 1,5 hành và hình thoi, hình chữ nhật. Giải - Bài toán tìm hai số khi biết tổng (hiệu) Số câu 1 1 2 toán và tỉ số của hai số. Số điểm 2 0,5 2,5 - Tỉ lệ bản đồ. Tổng Số câu 5 2 3 1 11 Số điểm 3,5 3,5 2 1 10 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) A. Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính, ). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 1. Phân số nào bé nhất là: 7 9 5 12 A. B. C. D. 8 8 4 16 1 1 1 2. Kết quả của biểu thức + : là: 4 2 3 9 12 11 7 A. B. C. D. 4 11 12 4 6 3. Phân số nào bằng phân số ? 15 21 4 18 24 A. B. C. D . 25 10 30 50 4. 45 dm2 4 cm2 = ..... cm2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 4504 B. 4 054 C. 45004 D. 4540 5. Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 6 cm là A. 60 cm B.60 cm2 C. 30 cm D.30 cm2 6. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 000, khoảng cách giữa hai địa điểm A và B là 2cm. Khoảng cách trên thực tế giữa hai địa điểm A và B là: A. 20 km B. 2 km C. 200km D. 2000km B. Phần II. 1. Tính: 3 4 7 1 + - 5 7 12 6 .......................... .......................... ........................... ........................... ........................... ........................... ........................... ........................... DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) 6 4 11 2 2 - : 7 x 9 10 5 3 ........................... .......................... ........................... ........................... ........................... ........................... .......................... .......................... 2. Điền dấu (>, < , = ) vào chỗ chấm: a) 6 m2 5 dm2 ........ 650 dm2 b) 3 tấn 20 kg ........ 32 tạ 3 d) 2 giờ 45 phút .... 245 phút c) m2 .......... 7 500 cm2 4 3. Tìm y: y x 36 = 36770 11 4 8 - y = : .............................. 10 5 7 ................................ .............................. ............................... ................................ ............................... ............................... ............................... ............................... 2 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 60m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh đất? 3 ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... 5. Tính nhanh: (1 điểm) 4 3 4 6 4 4 3 1 6 1 2 1 a, b, : + : - : 5 7 5 7 5 14 7 5 7 5 7 5 ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu Đáp án đúng Số điểm Câu 1 C 0,5 Câu 2 D 0,5 Câu 3 B 0,5 Câu 4 A 0,5 Câu 5 D 0,5 Câu 6 A 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 (2 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm Bài 2 (1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,25 điểm Bài 3 (1 điểm ) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm Bài 4 (2 điểm). Bài giải Coi chiều dài mảnh đất là 3 phần băng nhau thì chiều rộng mảnh đất là 2 phần như thế. (0,5 đ) Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 (phần) (0,25 đ) Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25đ) 60 : 5 x 2 = 24 (m) Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là: (0,25) 60 - 24 = 36(m) Diện tích mảnh đất đó là: (0,5đ) 36 x 24 = 864(m2) Đáp số: 864m2 (0,25đ) Bài 5: Mỗi phần đúng 0,5 điểm 4 a. 5 b. 5 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 Mức độ phân bố mạch kiến thức: - Số học: 75% = 7,5 điểm. - Hình học và đo lường: 20% = 2,0 điểm. - Một số yếu tố thống kê và xác suất: 5% = 0,5 điểm. Số Hình thức Mức Điểm Mạch Nội dung câu, kiến thức TN TL Mức 1 Mức 2 Mức 3 câu số 7 câu 3 câu 4 câu 5,0đ 3,5đ 1,5đ 8đ 1 Phân số bằng nhau x 0,5đ 0,5đ Câu 1 Tìm phân số của một số 1 x 0,5đ 0,5đ Câu 2 1. Số và Phép cộng, phép trừ phép tính phân số (vận dụng các 1 (75%) phép tính đã học) ( 4ý) x 1đ 1đ 2đ Phép nhân, phép chia Câu 6 phân số (vận dụng các phép tính đã học) Tính thuận tiện 1 x 1đ 1đ Câu 7 Tính giá trị biểu thức 1 x 1đ 1đ Câu 9 1 x Thực hành giải quyết Câu 4 0,5đ 0,5đ vấn đề liên quan đến phân số ( so sánh, bài toán tìm hai số khi biết 1 tổng và hiệu của hai số x Câu 1đ 1đ 2đ đó) 10 2. Hình 2. Hình học và đo 2 câu 1 câu 1 câu 1đ 1đ 2đ học và đo lường lường Hình học ( tính diện tích 1 x 1đ 1đ (20%) hình chữ nhật) Câu 5 Đo lường ( đơn vị đo 1 x 0,5đ 0,5đ 1đ DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) diện tích, khối lượng, Câu 8 thời gian) 3. Một số 3. Một số yếu tố Thống 1 câu 1 câu 0,5đ 0,5đ yếu tố kê và Xác xuất Thống kê Dạng toán liên quan đến 1 và Xác x 0,5đ 0,5đ kiểm đếm Câu 3 xuất (5%) 5,5 3,0 1,5 Tổng 10đ (55%) (30%) 15%) ❖ Tỉ lệ trắc nghiệm – tự luận: 30% - 70% DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu mỗi câu sau đây: 4 Câu 1: Phân số bằng phân số nào dưới đây ? 5 20 16 16 1 B. C. D. 16 20 15 20 2 Câu 2: Rổ cà chua có 25 quả, lấy ra số quả trong đó. Hỏi trong rổ còn lại bao nhiêu quả? 5 A. 5 quả. B. 10 quả. C. 15 quả. D. 12 quả Câu 3: Điền “có thể”, “chắc chắn” hay “không thể” vào chỗ chấm.: (0,5 điểm) a. Ô tô ................... đi khi gặp tín hiệu đèn giao thông màu đỏ. b. Ô tô ................... được đi khi gặp tín hiệu đèn giao thông màu xanh. c. Ô tô ................... được đi khi gặp tín hiệu đèn giao thông màu vàng. d. Ô tô ................... được đi khi gặp tín hiệu đèn giao thông báo có chốt giao thông kiểm tra phía trước. 1 1 5 3 Câu 4: Sắp xếp các phân số sau: ; ; ; theo thứ tự từ bé đến lớn. 3 6 2 2 1 1 5 3 1 1 3 5 1 1 5 3 5 3 1 1 A. ; ; ; B. ; ; ; C. ; ; ; D. ; ; ; 3 6 2 2 6 3 2 2 6 3 2 2 2 2 3 6 Câu 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 35 m, chiều rộng bằng bằng của chiều dài. Vậy diện tích của hình chữ nhật là: .. II. TỰ LUẬN Câu 6: Đặt tính rồi tính. 1 7 . 6 + 12 = 9 1 ............................................................................................................. 16 ― 4 = 13 ............................................................................................................ 7 × 2 = 8 2 .................................................................................................................. 5:5 = 4 3 4 7 4 4 Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất : x + x - x 5 8 5 8 5 16 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 7 dm2 = .... mm2 120 phút = giờ 1 giờ = ... phút 21 thế kỉ = . năm 2 Câu 9: Tính giá trị biểu thức 3 5 7 ...................................................................................................... 2 × 8 + 4 = 3 Câu 10: Một cửa hàng bán gạo, buổi sáng và buổi chiều bán được tấn gạo. Buổi sáng nhiều hơn 4 1 buổi chiều tấn gạo. Hỏi mỗi buổi cửa hàng bán được bao nhiêu tấn gạo? 2 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 4 môn Toán có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN CÂU 1 CÂU 2 CÂU 3 CÂU 4 CÂU 5 B C Không thể, chắc C 735 m2 ( 0,5 điểm) ( 0,5 điểm) chắn, có thể, không ( 0,5 điểm) (1 điểm) thể. ( 0,5 điểm) Câu 6: ( 2 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm. ( Chưa tối giản trừ 0,25 điểm). 4 3 4 7 4 4 Câu 7: ( 1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất : x + x - x 5 8 5 8 5 16 4 3 4 7 4 4 4 3 7 4 4 4 x + x - x = x ( + = x 1 = 5 8 5 8 5 16 5 8 8 ― 16) 5 5 Câu 8: ( 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. ( Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm) 7 dm2= 70000 mm2 120 phút = 2 giờ 1 giờ = 30 phút 21 thế kỉ = 2100 năm 2 Câu 9: ( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức (1 điểm) 3 5 7 15 7 15 28 43 + = + = 2 × 8 + 4 = 16 4 16 16 16 Câu 10: ( 2 điểm) Bài giải Buổi sáng cửa hàng bán được số gạo là: ( 0,5 điểm) 3 1 5 ( + ) : 2 = (tấn ) ( 0,5 điểm) 4 2 8 Buổi chiều cửa hàng bán được số gạo là: ( 0,5 điểm) 3 5 1 - = (tấn ) ( 0,5 điểm) 4 8 8 5 Đáp số: Buổi sáng: tấn ; 8 1 Buổi chiều: tấn. 8 DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_10_de_thi_cuoi_ki_2_lop_4_mon_toan_co_ma_tran_va_dap_an_k.docx

