Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)

Câu 11. (M3 – 2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 360 m, chiều dài hơn chiều rộng 40 m.

a) Tính diện tích vườn rau đó.

b) Người ta thu hoạch lúa trên mảnh đất đó, cứ 10 m² diện tích trồng rau thu hoạch được 6 kg thóc. Hỏi trên diện tích cả mảnh đất thu hoạch được bao nhiêu yến thóc?

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 7. Rút gọn đúng mỗi phân số đến tối giản được 0,5 điểm.

Chưa tối giản: trừ 0,25 điểm mỗi phân số.

Câu 8. (1 điểm)

Mẫu số chung: 0,25 điểm

Quy đồng đúng: 0,5 điểm

Kết luận: 0,25 điểm

Câu 9. Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Câu 10. Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm

Chỉ ra kết quả đúng: 0,25 điểm (Thiếu bước trung gian trừ 0,25 điểm)

Câu 11:

a. Tính chiều dài: 0,25 điểm

Tính chiều rộng: 0,25 điểm

Tính diện tích: 0,5 điểm

b. Tính đúng số thóc: 0,75 điểm

Đáp số: 0,25 điểm

docx 60 trang May21 24/04/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)

Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
 Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN CÂU HỎI VÀ MẠCH KIẾN THỨC GIỮA HỌC KÌ 2 - LỚP 4
 MÔN: TOÁN
 Mức 1 Mức 2 Mức 3
 Tổng
 Mạch kiến thức, kĩ năng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 TN TL TN TL TN TL TN TL
- Đọc, viết phân số. Số câu 4 4 1 4 5
- Tính chất cơ bản của phân số
- Quy đồng, rút gọn phân số Câu số 1, 2, 3, 4 7, 8, 11
- So sánh và xếp thứ tự các phân số 9, 10
- Thực hiện 2 phép tính cộng, trừ phân số 
cùng mẫu
Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của Số điểm 2đ 4đ 2đ 2đ 6đ
phép cộng phân số.
- Giải toán trung bình cộng, rút về đơn vị, 
Tổng – hiệu
 Số câu 1 1
- Mét vuông, Đề - xi - mét vuông, Mi - li - 
 Câu số 5
mét vuông.
 Số điểm 1đ 1đ
 Số câu 1 1
- Nhận biết hình thoi, hình bình hành. Đếm 
 Câu số 6
hình
 Số điểm 1đ 1đ
 Số câu 6 4 1 6 5
Tổng số
 Số điểm 4đ 4đ 2đ 4đ 6đ
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH CÁNH DIỀU
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
 6
Câu 1. (M1 – 0,5 điểm) Đã tô màu hình nào dưới đây?
 8
Câu 2. (M1 – 0,5 điểm) Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
 12 8 4 15
A. B. C. D. 
 15 10 5 24
Câu 3. (M1 – 0,5 điểm) Có 5 cái bánh. Người ta đã chia đều cho 7 người ăn. Hỏi mỗi người ăn mấy phần 
cái bánh?
 7 2 5 5
A. B. C. D. 
 7 5 2 7
 7
Câu 4. (M1 – 0,5 điểm) Phân số dưới đây bằng là:
 5
 16 9 35 9
A. B. C. D. 
 25 10 25 15
Câu 5. (M1 – 1 điểm) Hình nào dưới đây không có hình bình hành?
Câu 6. (M1 – 1 điểm) Số 5  2 = .......... 2
A. 500 B. 5 000 C. 50 000 D. 50
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 7. (M2 – 1 điểm) Rút gọn phân số sau để được phân số tối giản:
 25
a. 
 50
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 16
b. 
 48
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Câu 8. (M2 – 1 điểm) Quy đồng mẫu số hai phân số sau:
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
7 1
 và 
24 4
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Câu 9. (M2 – 1 điểm) Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm:
 27 25 5 5 7 5 6
a. ..... b. ..... c. ..... d. ..... 
 8 8 6 3 2 18 25 1
Câu 10. (M2 – 1 điểm) Tính:
 7 5 12 1
a. b. 
 8 + 8 15 ― 15
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Câu 11. (M3 – 2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 360 m, chiều dài hơn chiều rộng 40 m.
a) Tính diện tích vườn rau đó.
b) Người ta thu hoạch lúa trên mảnh đất đó, cứ 10 m² diện tích trồng rau thu hoạch được 6 kg thóc. Hỏi 
trên diện tích cả mảnh đất thu hoạch được bao nhiêu yến thóc?
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. D
Câu 2. C
Câu 3. D
Câu 4. C
Câu 5. B
Câu 6. A
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 7. Rút gọn đúng mỗi phân số đến tối giản được 0,5 điểm.
Chưa tối giản: trừ 0,25 điểm mỗi phân số.
Câu 8. (1 điểm)
Mẫu số chung: 0,25 điểm
Quy đồng đúng: 0,5 điểm
Kết luận: 0,25 điểm
Câu 9. Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 10. Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm
Chỉ ra kết quả đúng: 0,25 điểm (Thiếu bước trung gian trừ 0,25 điểm)
Câu 11:
a. Tính chiều dài: 0,25 điểm
Tính chiều rộng: 0,25 điểm
Tính diện tích: 0,5 điểm
b. Tính đúng số thóc: 0,75 điểm
Đáp số: 0,25 điểm
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
 MÔN TOÁN LỚP 4 
 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng
 câu Tổng 
TT Nội dung
 và số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm
 điểm
 Số 
 3 2 1 1 2 1 6 4
 câu
 Số và 
 Phân Phân Số 
1 phép 1.5 2.0 0.5 1.0 1.0 0.5 3.0 3.5 6.5
 số số điểm
 tính
 Câu 
 1,2,8 9,10 3 11 4,5 14
 số
 Số 
 Hình 1 1 2
 Hình câu
 phẳng 
 học Số 
 và 0.5 0.5 1.0 1.0
 trực điểm
 hình 
 Hình quan Câu 
 khối 6 7
 học số
2
 và đo Số 
 1 1 2
 lường câu
 Đo Đo Số 
 1.0 1.5 2.5 2.5
 lường lường điểm
 Câu 
 12 13
 số
 Tổng số câu: 4 3 2 2 2 1 8 6
 Tổng số điểm: 2 2 1 2.5 1.0 0.5 4.0 6.0
 Tỷ lệ 50.0 35.0 15.0 40.0 60.0 10.0
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH CÁNH DIỀU
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
 5
Câu 1: Phân số nào bằng phân số :
 7
 10 15 25 40
 A. B. C. D. 
 21 14 35 49
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nhỏ nhất là: 
 3 21 24 45
A. B. C. D. 
 16 7 12 25
 2
Câu 3: Cùng nhân tử số và mẫu số của phân số với 6, ta được phân số mới là: 
 7
 12 2 42 12
A. B. C. D. 
 7 42 12 42
Câu 4: Mẹ Hà mua một thùng sữa có 48 hộp sữa. Hà đã uống hết 12 hộp sữa. Vậy Hà đã uống hết số 
phần thùng sữa là:
 48 4 1 3
A. thùng sữa B. thùng sữa C. thùng sữa D. thùng sữa
 12 8 4 4
 4
Câu 5: Trong kì thi cuối kì môn Toán, Minh làm bài thi trong 1 giờ. Mai hoàn thành bài thi trong giờ, 
 6
 5 3
Bình hoàn thành bài trong giờ, Phong hoàn thành bài thi trong giờ. Hỏi bạn nào hoàn thành bài thi 
 6 6
nhanh nhất? 
A. Phong B. Mai C. Minh D. Bình
Câu 6 : Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hình thoi ABCD có
 A. Cạnh AB song song với AD
 B. Cạnh BC song song với AC
 C. AC = BD
 D. AD = BC
Câu 7: Trong các hình dưới đây, hình bình hành là:
A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D
Câu 8: Các phân số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
 2 8 7 5 9 13 12 7 4 21 4 7
A. ; B. ; và C. ; và D. ; và 
 7 7;và 7 11 11 11 13 13 13 5 5 5
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: Điền dấu , = 
 9 5 4 11 6 48 72 9 7 8
 a. . b. . c.  1 d. . x :
 27 3 7 42 5 72 48 14 27 5
 Câu 10: Quy đồng mẫu số hai phân số: 
 5 9 2 15
 a. và b. và 
 8 16 7 28
 .....................................................................................................................................................................
 .....................................................................................................................................................................
 .....................................................................................................................................................................
 .....................................................................................................................................................................
 .....................................................................................................................................................................
 .....................................................................................................................................................................
Câu 11: Rút gọn rồi so sánh hai phân số: 
 35 4 2 8
 a. và b. và 
 25 5 3 12
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 
7 dm2 = . mm2 18 m2 24 dm2 = . dm2
6 200 mm2 =  cm2 3070 mm2 = . cm2.. mm2
Câu 13: Một chiếc nhãn vở hình chữ nhật có chiều rộng là 45 mm, chiều dài hơn chiều rộng 30mm. Tính 
diện tích của chiếc nhãn vở đó.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
 푛 5
Câu 14: Tìm n, biết n là số tự nhiên và phân số có giá trị bằng phân số . 
 8 2
Vậy n = ......................................................................................................................................................
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
 ĐÁP ÁN 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C A D C A D B C
 Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 9: HS điền dấu đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Câu 10: HS quy đồng đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Câu 11: HS rút gọn và so sánh đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Câu 12: HS điền đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Câu 13: Hs trình bày được bàu giải sau:
 Bài giải
 Chiều dài chiếc nhãn vở đó là: (0,25đ)
 45 + 30 = 75 (mm) (0,25 đ)
 Diện tích chiếc nhãn vở đó là: (0,25 đ)
 45 x 75 = 3375 (mm2) (0,5 đ)
 Đáp số: 3375 mm2 (0,25 đ)
Câu 14: Hs làm đúng được 0,5 đ (vậy n = 20)
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 3
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - KHỐI 4
 MÔN TOÁN 
 Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
 Mạch kiến thức
 điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: Số câu 1 2 2 2 2 5
+ Các phép tính với số tự nhiên
 C.4, 
+ Bài toán liên quan đến rút về 
 C.8, 5, 6, 
đơn vị. Câu số C.1 C.4, 6 C5, 7 C.1
 10 7
+ Bài toán về tìm số TBC
 8, 10
+ Bài toán về tìm 2 số khi biết 
tổng và hiệu của 2 số đó.
+ Phân số: Tính chất cơ bản 
của phân số, so sánh và xếp 
 Số điểm 1đ 2đ 2đ 2đ 1đ 6đ
các phân số, rút gọn phân số, 
quy đồng mẫu số các phân số; 
cộng, trừ phân số cùng mẫu số.
Hình học và đo lường: Số câu 1 1 1 1
+ Hình bình hành, hình thoi.
 Câu số C.3 C.9 C.3 C.9
+ Đo lường: 
- Đo khối lượng.
- Đo diện tích: mét vuông, đề- 
xi- mét vuông, xăng- ti- mét Số điểm 1đ 1đ 1đ 1 đ
vuông, mi- li- mét vuông.
+ Sử dụng tiền Việt Nam.
 Số câu 1 1
Một số yếu tố thống kê và 
 Câu số 2 2
xác suất: dãy số liệu, biểu đồ.
 Số điểm 1 1đ
 Số câu 2 2 1 2 3 3 7
Tổng
 Số điểm 2đ 3đ 1đ 1đ 3đ 3.0đ 7.0đ
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_14_de_thi_giua_ki_2_toan_lop_4_canh_dieu_co_ma_tran_dap_a.docx