Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)

I. Trắc nghiệm (4,5 điểm)

Câu 1 (2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

1. (0,5 điểm) Số liền sau của 89 là: (M1)

A.100 B. 88 C. 90 D. 91

2. (0,5 điểm) Kết quả phép tính 81 - 33 -10 là: (M1)

A. 38 B. 48 C. 58 D. 28

3. (0,5 điểm) Cho dãy số: 41 ; 36 ; 31 ; 26 ; 21; … Số cần điền vào chỗ chấm là: (M2)

A. 20 B. 16 C. 15 D. 17

4. (0,5 điểm) x + 32 = 46 + 4. Giá trị của x là: (M2)

A. 82 B. 20 C. 81 D. 18

docx 49 trang Bách Niên 27/04/2026 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)

Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 2
 MÔN: TOÁN
 Tổng 
 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3
 số câu
 Số câu 03 02 01 06
 1 Số và phép tính
 Câu số 1, 2, 3 4, 7 10
 Số câu 01 02 01 04
 2 Hình học và đo lường
 Câu số 5 6, 8 9
 Tổng số câu 04 04 02 10
 Năng lực, Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
phẩm chất số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Số câu 2 2 1 1 4 2
 1
 Số học Câu số 4,6 8 10
 1,2
 Số điểm 2 2 1,5 1,5 4 3
 Số câu 1 1 1 3 0
 Đại lượng Câu số 3 5 7
 Số điểm 0,5 0,5 1 2 0
 Số câu 1 0 1
Yếu tố hình 
 Câu số 9
 học
 Số điểm 1 0 1
 Số câu 3 3 1 1 2 7 3
 Tổng
 Số điểm 2,5 2,5 1,5 1 2,5 6 4
 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 2 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) 
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1. M1 (1 đ):
a. Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687 B. 768 C. 876 D. 678
b. Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy B. Năm không bảy
C. Năm mươi bảy D. Năm trăm không bảy
Câu 2. M1 (1 đ):
a. Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: (0,5 đ) 
A. Thương B. Tổng C. Tích D. Số hạng
b. Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là: (0,5 đ)
A. 593 B. 834 C. 148 D. 328
Câu 3. M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4. M1 (0,5 đ): Tính 15kg + 23kg + 16kg = .. kg. Số cần điền vào chỗ chấm là
A. 34 kg B. 44 kg C. 54 kg D. 43 kg
Bài 5. Nối: 1 điểm
 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Câu 6. (0,5 điểm) Quả bóng ở tranh bên có hình:
A. khối trụ B. khối lập phương
C. khối cầu D. khối hộp chữ nhật
Câu 7. M3 (1 điểm) Điền Đ hay S vào ô trống:
a. 124 + 345 = 469 b. 868 – 50 = 808
c. 35 : 5 + 65 = 73 d. 518 < 632
Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Bài 8. Đặt tính rồi tính: 1 điểm (M2)
355 - 127 216 + 454 140 + 119 802 - 701
. . . .
. . . .
. . . .
Bài 9. 1,5 điểm Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg 
gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 10.1 điểm (M3) Quan sát hình ảnh và ghi số ki - lô - gam tương ứng cho mỗi vật trên chiếc cân: 
 ---------HẾT---------
 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) 
Câu 1. M1 (1 đ):
a. Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là: D. 678
b. Số 507 được đọc là: A. Năm trăm linh bảy
Câu 2. M1 (1 đ):
a. Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: A. Thương
b. Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là: C. 148
Câu 3. M2 (1 đ): D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4. M1 (0,5 đ): Số cần điền vào chỗ chấm là: C. 54 kg
Bài 5. Nối: 1 điểm
Câu 6. (0,5 điểm) C. khối cầu
Câu 7. M3 (1 điểm) Điền Đ hay S vào ô trống:
a. 124 + 345 = 469 b. 868 – 50 = 808
c. 35 : 5 + 65 = 73 d. 518 < 632
Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Bài 8. Đặt tính rồi tính: 1 điểm (M2)
355 216 140 802
- + + -
127 454 119 701
___ ___ ___ ___
228 670 259 101
Bài 9. 1,5 điểm Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg 
gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 Bài giải
 Số ki-lô-gam gạo buổi chiều cửa hàng bán được là:
 281 + 29 = 310 (kg)
 Đáp số: 310 kg gạo
Bài 10. 1 điểm (M3) Quan sát hình ảnh và ghi số ki - lô - gam tương ứng cho mỗi vật trên chiếc cân:
 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 2
 MÔN: TOÁN
 Tổng số 
 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3
 câu
 Số câu 03 02 01 06
 1 Số và phép tính
 Câu số 1, 2, 3 4, 7 10
 Số câu 01 02 01 04
 2 Hình học và đo lường
 Câu số 5 6, 8 9
 Tổng số câu 04 04 02 10
 Năng lực, Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
phẩm chất số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Số câu 2 2 1 1 4 2
 1
 Số học Câu số 4,6 8 10
 1,2
 Số điểm 2 2 1,5 1,5 4 3
 Số câu 1 1 1 3 0
 Đại lượng Câu số 3 5 7
 Số điểm 0,5 0,5 1 2 0
 Số câu 1 0 1
Yếu tố hình 
 Câu số 9
 học
 Số điểm 1 0 1
 Số câu 3 3 1 1 2 7 3
 Tổng
 Số điểm 2,5 2,5 1,5 1 2,5 6 4
 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 2 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 998 B. 999 C. 997 D. 1000
Câu 2: Hiệu của 783 và 245 là:
A. 538 B. 548 C. 547 D. 537
Câu 3: Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là:
A. 9cm B. 10cm C. 6cm D. 8cm
Câu 4: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là:
A. 39 B. 309 C. 390 D. 930
Câu 5: Chọn câu trả lời thích hợp.
Cột cờ trường em cao khoảng:
A. 5km B. 5dm C. 5cm D. 5m
Câu 6: Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ. Giờ bắt đầu vào lớp là 7 giờ 30 phút. Hôm đó Linh đến 
lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn nào đến lớp sớm trước giờ 
vào học?
A. Bạn Linh B. Bạn Nga C. Bạn Loan
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 423 + 245
b) 643 – 240
Câu 2: Có mấy hình tứ giác trong hình bên?
Câu 3: Khu vườn A có 220 cây vải, khu vườn B có nhiều hơn khu vườn A 60 cây vải. Hỏi khu vườn B có 
bao nhiêu cây vải ?
 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Câu 4: Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
a) Con mèo cân nặng mấy ki-lô-gam?
b) Quả dưa cân nặng mấy ki-lô-gam?
 ---------HẾT---------
 DeThiToan.net Bộ 10 Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐÁP ÁN
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 998
Câu 2: Hiệu của 783 và 245 là:
A. 538
Câu 3: Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là:
A. 9cm
Câu 4: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là:
B. 309
Câu 5: Chọn câu trả lời thích hợp.
Cột cờ trường em cao khoảng:
D. 5m
Câu 6: Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ. Giờ bắt đầu vào lớp là 7 giờ 30 phút. Hôm đó Linh đến 
lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn nào đến lớp sớm trước giờ 
vào học?
A. Bạn Linh
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 423 + 245 = 668
b) 643 – 240 = 403
Câu 2:
Ta đánh số vào các hình như sau:
Các hình tứ giác có trong hình vẽ là: hình (1 và 2), hình (2 và 3), hình (1, 2 và 3).
Vậy trong hình đã cho có 3 tứ giác.
Câu 3: 
 Bài giải
 Khu vườn B có số cây vải là:
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_cuoi_ki_2_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tra.docx