Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các yêu cầu

Câu 1: (M1-0,5đ) Trong phép tính: 82 – 28 = 54, số 28 được gọi là:

A. Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ D. Tổng

Câu 2: (M1-0,5đ) 22 giờ còn được gọi là …………

A. 10 giờ trưa B. 4 giờ chiều C. 3 giờ chiều D. 10 giờ tối.

Câu 3: (M1-0,5đ) Số gồm 3 chục và 1 đơn vị là:

A. 13 B. 31 C. 10 D. 30

Câu 4: (M2-1đ) Số tròn chục liền trước số 34 là:

A. 32 B. 30 C. 35 D. 40

Câu 5: (M3-1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Một giờ có …… phút.

b) Thứ Ba tuần này là ngày 13. Vậy thứ Ba tuần trước là ngày ....…

Câu 6: (M2-1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

....... + 7 < 8 8 + ... > 16

docx 43 trang Bách Niên 24/04/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)

Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I - LỚP 2
 MÔN: TOÁN
 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
 Mạch KT-KN và số 
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 điểm
1. Số và phép tính: Số câu 2 2 1 2 4 3
- Biết viết, so sánh các số Câu số 1,2 3, 5 8 9, 10
trong phạm vi 100.
- Cộng, trừ không nhớ và có Số điểm 1,0 2,0 2,0 2,0 3,0 4,0
nhớ trong phạm vi 100.
2. Hình học và đo lường: Số câu 1 1 1 3
- Nhận biết được hình tứ Câu số 6 4 7
giác.
- Biết ngày, giờ và đơn vị đo Số điểm 1,0 1,0 1,0 3,0
độ dài, khối lượng.
 Số câu 3 3 1 1 2 7 3
 Tổng
 Số điểm 2,0 3,0 2,0 1,0 2,0 6,0 4,0
 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 2 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (Từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 52 + 25 = ......
A. 65 B. 67 C. 75 D. 77
Câu 2: (0,5 điểm) Hiệu của 42 - 22 là:
A. 40 B. 30 C. 20 D.10
Câu 3: (1 điểm) 50 + 24  20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. C. =
Câu 4: (1 điểm) Trong hình bên có:
A. 2 hình tứ giác B. 3 hình tứ giác C. 4 hình tứ giác D. 5 hình tứ giác
Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số nhỏ nhất có hai chữ số là: ...................................
b) Số liền sau số 85 là số: ................................................
Câu 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một ngày có  giờ.
b) Một giờ bằng .. phút.
Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
19 kg + 25 kg = 45 kg ..
61 cm – 45 cm = 16 cm ..
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
28 + 35 43 + 17 65 - 46 91 - 4
.. .. .. ..
.. .. .. ..
.. .. .. ..
Câu 9: (1 điểm) Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên bi?
 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Câu 10: (1 điểm)
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số?
 --------HẾT--------
 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (Từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: (0,5 điểm) D. 77
Câu 2: (0,5 điểm) C. 20 
Câu 3: (1 điểm) A. < 
Câu 4: (1 điểm) Trong hình bên có: B. 3 hình tứ giác
Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 
a) Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10 
b) Số liền sau số 85 là số: 86
Câu 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một ngày có 24 giờ.
b) Một giờ bằng 60 phút. 
Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
19 kg + 25 kg = 45 kg S 
61 cm – 45 cm = 16 cm Đ 
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
28 43 65 91
+ + - -
35 17 46 4
___ ___ ___ ___
63 60 19 87
Câu 9: (1 điểm) Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên bi?
 Bài giải
 Số viên bi Việt có là:
 39 + 4 = 43 (viên bi)
 Đáp số: 43 viên bi
Câu 10: (1 điểm)
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số?
 Bài giải
 Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là: 90
 Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9
 Hiệu của hai số đó là: 90 - 9 = 81
 Đáp số: 81
 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I - LỚP 2
 MÔN: TOÁN
Mạch kiến Số câu Mức độ 1 Mức độ 2 Mức độ 3 Mức độ 4
 Tổng
 thức, kĩ và số 3,0 đ 3,0 đ 3,0 đ 1,0 đ
 năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
 Số câu 1 1 1 1 2 2
Số và phép 
 tính Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 2,0
Thứ tự thực Số câu 1 1
 hiện phép 
 Số điểm 1,0 1,0
 tính
Tìm thừa số Số câu 1 1
và số bị chia 
 Số điểm 1,0 1,0
 chưa biết
 Đại lượng Số câu 1 1 2
 và đo đại 
 Số điểm 1,0 1,0 2,0
 lượng
 Số câu 1 1
Yếu tố hình 
 học Số điểm 1,0 1,0
 Giải bài Số câu 1 1
 toán về 
 Số điểm 1,0 1,0
 nhiều hơn
 Số câu 3 3 3 1 6 4
 Tổng
 Số điểm 3,0 3,0 3,0 1,0 6,0 4,0
 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 2 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Kết quả của phép tính: 245 – 59 = ? 
A. 304 B. 186 C. 168 D. 286
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m = ..... cm 
A. 10 B. 100 C. 1000 D. 1
Câu 3. Kết quả của phép tính 18 : 2 là? 
A. 0 B. 10 C. 9 D. 4
Câu 4. Kết quả của phép tính 14 – 2 x 3 là ?
A. 8 B. 6 C. 7 D. 9 
Câu 5. 30 + 50 20 + 60. Dấu cần điền vào ô trống là? 
A. C. =
Câu 6. Chu vi hình tứ giác là: 
A. 19 cm B. 20 cm C. 21 cm D. 22 cm
II. Phần tự luận
Bài 1. Đặt tính rồi tính 
465 + 213 857 – 432 459 – 19 234 + 296
. . . .
. . . .
. . . .
Bài 2. Tính?
a) 10 kg + 36 kg – 21kg =  b) 18 cm : 2 + 45 cm = 
Bài 3. Lớp 2B quyên góp được 102 quyển truyện vào thư viện, lớp 2C quyên góp được ít hơn lớp 2B 16 
quyển. Hỏi cả hai lớp góp được mấy quyển truyện?
..
..
..
..
..
 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Bài 4. Điền vào chỗ chấm?
Hình bên có  hình tứ giác
Hình bên có  hình tam giác
 --------HẾT--------
 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. B. 186
Câu 2. B. 100
Câu 3. C. 9
Câu 4. A. 8 
Câu 5. C. =
Câu 6. C. 21 cm
II. Phần tự luận
Bài 1. Đặt tính rồi tính 
465 857 459 234 
+ - - +
213 432 19 296
___ ___ ___ ___
678 425 440 530
Bài 2. Tính?
a) 10 kg + 36 kg – 21kg = 25 kg b) 18 cm : 2 + 45 cm = 54 cm
Bài 3. Lớp 2B quyên góp được 102 quyển truyện vào thư viện, lớp 2C quyên góp được ít hơn lớp 2B 16 
quyển. Hỏi cả hai lớp góp được mấy quyển truyện?
 Bài giải
 Số quyển truyện lớp 2C quyên góp được là:
 102 - 16 = 86 (quyển)
 Cả hai lớp quyên góp được số quyển truyện là:
 102 + 86 = 188 (quyển)
 Đáp số: 188 quyển truyện
Bài 4. Điền vào chỗ chấm?
Hình bên có 3 hình tứ giác
Hình bên có 3 hình tam giác
 DeThiToan.net Bộ 11 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 2 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 3
 MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I - LỚP 2
 MÔN: TOÁN
 Số câu 
 Mạch kiến thức Câu số Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
 điểm
 TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Số học và phép tính Số câu 2 2 1 2 3
- Biết viết, so sánh các số Câu số 1,2 8,9 10
trong phạm vi 100.
- Cộng, trừ không nhớ và có 2 2 1 
 Số điểm 2 điểm 3 điểm
nhớ trong phạm vi 100. điểm điểm điểm
 Số câu 2 1 1 4 0
2. Đo lường Biết ngày, giờ, 
 Câu số 3,4 7 6
xem lịch và đơn vị đo độ dài, 
 2 1 1 
khối lượng. Số điểm 4 điểm 0
 điểm điểm điểm
 Số câu 1 1 0
3. Hình học
 Câu số 5
- Nhận biết được hình 
 1 
tam giác, tứ giác. Số điểm 1 điểm
 điểm
 Tổng số câu 4 4 2 7 3
 Tổng số điểm 4 điểm 4 điểm 2 điểm 7 điểm 3 điểm
 Tỉ lệ % 40% 40% 20% 70% 30%
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_11_de_thi_cuoi_ki_1_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tra.docx