Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 1 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 1 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 1 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Biên soạn: DeThiToan.net MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 01 Mạch kiến Số câu, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung thức số, số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số câu 1 1 1 1 2 Số lượng và số trong phạm vi 10 Câu số 1 7 1 7 1; 7 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Thứ tự các số trong phạm vi 10 Câu số 6 6 6 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Số và phép Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Câu số 3 3 3 tính Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 2 2 So sánh số Câu số 2 5 2; 5 2; 5 Số điểm 1 1 2 2 Số câu 1 1 2 2 Mấy và mấy (gộp, tách số) Câu số 8 10 8; 10 8; 10 Số điểm 1 1 2 2 Số câu 1 1 1 Hình vuông, hình tròn, hình tam Câu số 4 4 4 giác, hình chữ nhật Hình học và Số điểm 1 1 1 đo lường Số câu 1 1 1 Lắp ghép, xếp hình Câu số 9 9 9 Số điểm 1 1 1 Số câu 4 2 1 2 0 1 5 5 10 Tổng Số điểm 4 2 1 2 0 1 5 5 10 Tỉ lệ theo điểm 60% 30% 10% 100% Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mỗi câu 1 điểm. Câu số ghi theo thứ tự câu trong đề; tỉ lệ tính theo điểm. 1 Biên soạn: DeThiToan.net BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 01 Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Chọn được nhóm có đúng số lượng đồ vật cho trước (đến 10). Tư duy và lập Số lượng và số Đếm, đọc, viết được các Đếm và viết được số chỉ số lượng luận toán học; 1 trong phạm vi Mức 1 1 1 1; 7 2 số trong phạm vi 10. đồ vật của mỗi nhóm (đến 10), kể Giao tiếp toán 10 cả nhóm không có đồ vật nào (số học 0). Tư duy và lập Thứ tự các số Viết được các số còn thiếu trong Đếm, đọc, viết được các luận toán học; 2 trong phạm vi Mức 1 một dãy số đếm thêm 1 trong 1 6 1 số trong phạm vi 10. Giao tiếp toán 10 phạm vi 10. học Nhận biết được cách so So sánh được số lượng hai nhóm sánh, xếp thứ tự các số Nhiều hơn, ít đồ vật xếp tương ứng một - một; Tư duy và lập 3 Mức 1 trong phạm vi 10 (ở các 1 3 1 hơn, bằng nhau chọn được câu dùng đúng từ luận toán học nhóm có không quá 4 Số và phép nhiều hơn, ít hơn, bằng. tính số). Nhận biết được cách so Chọn được dấu >, <, = thích hợp Giao tiếp toán 4 Mức 1 sánh, xếp thứ tự các số khi so sánh hai số trong phạm vi 1 2 1 học So sánh số trong phạm vi 10 (ở các 10. nhóm có không quá 4 So sánh các số trong một nhóm 4 Tư duy và lập 5 Mức 2 1 5 1 số). số để tìm được số bé nhất. luận toán học Dựa vào quan hệ gộp - tách số trong phạm vi 10, tìm được phần Tư duy và lập 6 Mức 2 1 8 1 còn thiếu khi biết số và một luận toán học Mấy và mấy Nhận biết được ý nghĩa phần. (gộp, tách số) của phép cộng, phép trừ. Vận dụng tách số và so sánh số Mô hình hóa để xếp 7 đồ vật vào hai nhóm toán học; Giải 7 Mức 3 1 10 1 theo điều kiện cho trước; đưa ra quyết vấn đề được hai cách khác nhau. toán học 2 Biên soạn: DeThiToan.net Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Nhận dạng được hình Hình vuông, vuông, hình tròn, hình Nhận dạng được đồ vật có dạng hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật Tư duy và lập 8 Mức 1 hình tròn trong các đồ vật có 1 4 1 tam giác, hình thông qua việc sử dụng luận toán học dạng hình đã học. Hình học chữ nhật bộ đồ dùng học tập cá và đo nhân hoặc vật thật. lường Nhận biết và thực hiện Nhận ra các miếng bìa hình tam được việc lắp ghép, xếp Lắp ghép, xếp giác tạo nên một hình ghép (có Tư duy và lập 9 Mức 2 hình gắn với sử dụng bộ 1 9 1 hình đường chia) và đếm được số luận toán học đồ dùng học tập cá nhân miếng bìa. hoặc vật thật. Tổng 5 5 10 10 Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mức 1: nhận biết, nhắc lại và áp dụng trực tiếp; Mức 2: kết nối, sắp xếp nội dung đã học để giải quyết vấn đề tương tự; Mức 3: vận dụng vào vấn đề mới hoặc đưa ra phản hồi hợp lí. Ở cột Câu số, các số cách nhau bằng dấu chấm phẩy. 3 Biên soạn: DeThiToan.net Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 01 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ có một câu trả lời đúng. Câu 1. Hộp nào có 7 cục tẩy? A. B. C. D. Câu 2. Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 7 .... 4 A. C. = Câu 3. Câu nào đúng? A. Số cốc nhiều hơn số thìa. B. Số cốc ít hơn số thìa. C. Số cốc bằng số thìa. Câu 4. Đồ vật nào có dạng hình tròn? A. B. C. D. quyển vở lá cờ hộp quà cúc áo Câu 5. Số nào bé nhất? A. 8 B. 10 C. 3 D. 6 4 Biên soạn: DeThiToan.net PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Câu 6. Viết số thích hợp vào ô trống: 2 4 5 8 Câu 7. Đếm số cái kẹo trong mỗi hộp rồi viết số vào ô trống: Câu 8. Viết số thích hợp vào ô trống: 7 a) 8 b) 9 1 Câu 9. Con bướm dưới đây được ghép từ các miếng bìa hình tam giác. Đếm số miếng bìa rồi viết vào ô trống. Con bướm được ghép từ miếng bìa hình tam giác. Câu 10. Lan có 7 quả cam. Lan xếp tất cả số cam vào hai giỏ, giỏ nào cũng có cam và giỏ thứ nhất có nhiều cam hơn giỏ thứ hai. Em hãy viết số cam ở mỗi giỏ theo hai cách khác nhau. Giỏ thứ nhất Giỏ thứ hai Cách 1 Cách 2 --- Hết --- 5
File đính kèm:
bo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_1_nam_hoc_2026_2027_co_ma_tr.docx

