Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Biên soạn: DeThiToan.net BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Số trong phạm vi 1000 Nhận biết được cấu tạo thập Câu 1: Dựa vào cấu tạo thập phân của số có chữ số phân của một số (trăm, chục, hàng đơn vị là 0 (7 trăm, 6 chục, 0 đơn vị), chọn đúng đơn vị) trong phạm vi 1000. Mức 1 cách viết số thành tổng; loại cách viết sai giá trị hàng TN 1 1 0,5 Thực hiện được việc viết số chục, sai giá trị hàng trăm và cách viết chỉ cộng các thành tổng của trăm, chục, đơn chữ số. vị. Phép cộng, phép trừ trong Câu 2: Nhẩm được hiệu của hai số tròn trăm (6 trăm Mức 1 TN 2 1 0,5 phạm vi 1000 trừ 2 trăm bằng 4 trăm) và viết đúng kết quả. Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến ba chữ số (có nhớ không quá hai lượt Câu 8: Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng hai phép và không liên tiếp). Thực hiện Mức 1 cộng, hai phép trừ các số có hai, ba chữ số, có nhớ một TL 8 4 1 được việc cộng, trừ nhẩm các lượt ở hàng đơn vị hoặc hàng chục. số tròn chục, tròn trăm trong phạm vi 1000. Bảng nhân, bảng chia từ 2 Câu 9a: Vận dụng các bảng nhân 6; 7; 8; 9 để viết tích Mức 1 TL 9a 4 1 đến 9 của hai thừa số trong mỗi cột. Vận dụng được các bảng nhân, Câu 3: Tính kết quả của phép nhân cho trước và của bảng chia từ 2 đến 9 trong thực bốn phép nhân thuộc các bảng nhân khác nhau rồi đối Mức 2 TN 3 1 0,5 hành tính. chiếu, chọn phép tính có cùng kết quả; không chọn theo thừa số giống nhau hoặc theo tổng hai thừa số. Tìm thành phần chưa biết Câu 9b: Tìm được số bị chia chưa biết bằng cách lấy Mức 1 TL 9b 1 0,5 của phép tính thương nhân với số chia. 21 Biên soạn: DeThiToan.net Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Xác định được thành phần Câu 7: Từ kết quả cuối của sơ đồ hai bước, tìm số ở ô chưa biết của phép tính thông Mức 2 giữa (số bị trừ) rồi tìm số ở ô đầu (thừa số); hoặc thử TN 7 1 0,5 qua các giá trị đã biết. từng phương án theo chiều mũi tên để kiểm tra. Giải quyết vấn đề với các Câu 11a: Chọn được phép chia phù hợp với bài toán phép tính đã học Mức 1 chia đều và trình bày bài giải gồm câu lời giải, phép TL 11a 1 1 Giải quyết được vấn đề gắn với tính, đáp số. việc giải bài toán có một bước Câu 11b: Nối kết quả câu a với dữ kiện mới, chọn phép tính liên quan đến ý nghĩa thực Mức 2 TL 11b 1 1 cộng để tìm số bút của một hộp và trình bày bài giải. tế của phép tính. Một phần mấy Nhận biết được một phần mấy Câu 4: Nhận biết cách viết một phần bảy; phân biệt với (từ một phần hai đến một phần Mức 1 cách viết đảo vị trí hai số, cách viết chỉ ghi số 7 và TN 4 1 0,5 chín) thông qua các hình ảnh cách viết một phần tám. trực quan. Hình phẳng và hình khối Câu 5: Nhận ra bán kính là đoạn thẳng nối tâm với một Nhận biết được điểm ở giữa, điểm trên đường tròn, kể cả hai đoạn thẳng nối tâm với trung điểm của đoạn thẳng; hai đầu đường kính; loại đường kính và đoạn thẳng tâm, bán kính, đường kính của Mức 1 không đi qua tâm. TN 5; 6 2 1 hình tròn; góc vuông (dùng ê Câu 6: Nhận biết các mặt của khối hộp chữ nhật đều là ke để kiểm tra); tam giác, tứ hình chữ nhật, không nhầm với hình dạng các mặt nhìn giác; đỉnh, cạnh, mặt của khối thấy nghiêng trên hình vẽ. lập phương. Nhận biết được Câu 10a: Dùng thước thẳng hoặc dựa vào ô lưới để tìm một số yếu tố cơ bản như đỉnh, ba điểm thẳng hàng có chứa một điểm cho trước; đếm cạnh, mặt của khối hộp chữ Mức 2 số ô để so sánh độ dài hai đoạn thẳng và xác định trung TL 10a 2 1 nhật. Nhận biết được ba điểm điểm của đoạn thẳng trong số các điểm nằm trên đoạn thẳng hàng thông qua hình ảnh thẳng đó. 22 Biên soạn: DeThiToan.net Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ trực quan. Câu 10b: Đếm có hệ thống các hình tam giác, hình tứ giác trong hình chữ nhật có hai đoạn thẳng cắt nhau, Mức 3 TL 10b 2 1 gồm các hình nhỏ, hình ghép từ hai phần và hình lớn bao ngoài. 14 Tổng 22 10 câu/ý 11 câu chính, 22 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 4 câu chính, 15 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 15 nhiệm vụ, 6 điểm (60%); Mức 2: 5 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 23 Biên soạn: DeThiToan.net Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 03 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Học sinh làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke; không dùng máy tính. Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ chọn một đáp án; mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. Viết số 760 thành tổng các trăm, chục, đơn vị. Cách viết nào dưới đây đúng? A. 760 = 700 + 6 B. 760 = 700 + 60 C. 760 = 7 + 6 + 0 D. 760 = 70 + 60 Câu 2. Kết quả của phép tính 600 − 200 là: A. 800 B. 4 C. 40 D. 400 Câu 3. Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng kết quả của phép tính 6 × 4? A. 5 × 5 B. 6 × 5 C. 3 × 8 D. 7 × 3 Câu 4. Một phần bảy được viết là: 1 7 1 A. B. C. 7 D. 7 1 8 Câu 5. Dãy nào dưới đây ghi đủ tên các bán kính có trong hình tròn tâm O? A. OG B. DE, OG C. OG, HK D. OD, OE, OG 24 Biên soạn: DeThiToan.net Câu 6. Các mặt của khối hộp chữ nhật dưới đây đều là hình gì? A. Hình tam giác B. Hình chữ nhật C. Hình tròn D. Hình tứ giác không có góc vuông Câu 7. Số thích hợp thay cho dấu “?” trong sơ đồ dưới đây là: A. 72 B. 5 C. 8 D. 2 II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính. 345 + 237 516 + 92 724 − 318 853 − 72 Câu 9. (1,5 điểm) a) Viết tích thích hợp thay cho mỗi dấu “?” trong bảng sau. Thừa số 6 7 8 9 Thừa số 6 4 8 9 Tích ? ? ? ? b) Viết số thích hợp thay cho dấu “?” trong bảng sau. Số bị chia ? Số chia 9 Thương 2 25
File đính kèm:
bo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_co_ma_tr.docx

