Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 4 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)

docx 82 trang Thanh Lan 20/10/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 4 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 4 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)

Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 4 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
 Biên soạn: DeThiToan.net 
 MA TRẬN BÀI KIỂM TRA
 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 01
 Thời gian làm bài: 40 phút
 M2 - M3 - 
 Nội dung đánh giá M1 - TN M1 - TL M2 - TL M3 - TL Tổng
 TN TN
 2 / 1
 Đọc, viết và cấu tạo số - - - - - 2 / 1
 01, 02
 1 / 0,5 1 / 1
 So sánh, làm tròn số - - - - 2 / 1,5
 03 12
 5 / 2,5
 1 / 0,5
 Phép tính và biểu thức 09a, 09b, 09c, 09d, - - - - 6 / 3
 04
 10a
 2 / 2
 Giải quyết vấn đề - - - - - 2 / 2
 11a, 11b
 2 / 1
 Góc và đo góc - - - - - 2 / 1
 05, 07
 2 / 1 1 / 0,5
 Đơn vị đo khối lượng - - - - 3 / 1,5
 06, 08 10b
 Tổng 8 / 4 6 / 3 0 / 0 2 / 2 0 / 0 1 / 1 17 / 10
Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3. 
Câu 9 có 4 nhiệm vụ; câu 10 và 11 mỗi câu có 2 nhiệm vụ; các câu còn lại mỗi câu có 1 nhiệm vụ.
12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 14 nhiệm vụ, 7 điểm (70%); 
M2: 2 nhiệm vụ, 2 điểm (20%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm.
 1 Biên soạn: DeThiToan.net 
 BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA
 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 01
 Thời gian làm bài: 40 phút
 Số 
 Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm
 vụ
 Đọc, viết và 01: Viết đúng số đến lớp triệu từ tên gọi; giữ chữ số 0 ở hàng khuyết.
 M1 01, 02 2 1
 cấu tạo số 02: Xác định giá trị theo vị trí của hai chữ số giống nhau.
 So sánh, làm 
 M1 03: Làm tròn một số tự nhiên đến hàng trăm nghìn. 03 1 0,5
 tròn số
 So sánh, làm 12: Tự tạo hai số khác nhau có cùng kết quả làm tròn và dùng bằng chứng đó 
 M3 12 1 1
 tròn số phản hồi một khẳng định về số chính xác.
 04: Thay giá trị của chữ và tính biểu thức có dấu ngoặc theo đúng thứ tự.
 09a: Đặt tính và thực hiện phép cộng trong phạm vi 100 000.
 Phép tính và 09b: Đặt tính và thực hiện phép trừ trong phạm vi 100 000. 04, 09a, 09b, 
 M1 6 3
 biểu thức 09c: Đặt tính và nhân với số có một chữ số trong phạm vi 100 000. 09c, 09d, 10a
 09d: Đặt tính và chia hết cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000.
 10a: Tính và so sánh hai giá trị biểu thức chứa chữ với cùng bộ giá trị đã cho.
 11a: Kết nối số lượng với đơn giá từng loại, lập các khoản chi rồi tính tổng 
 Giải quyết vấn tiền.
 M2 11a, 11b 2 2
 đề 11b: Dùng quan hệ chi phí để kiểm một phương án đồng thời theo lượng tối 
 thiểu và ngân sách giảm.
 05: Nhận biết góc bẹt trong các hình góc cơ bản.
 Góc và đo góc M1 05, 07 2 1
 07: Đọc đúng thang của thước đo góc từ cạnh gốc và nhận biết loại góc.
 06: Đổi số đo hỗn hợp tạ và ki-lô-gam sang ki-lô-gam.
 Đơn vị đo khối 
 M1 08: Quy các số đo khối lượng về cùng đơn vị để nhận biết hai số đo bằng nhau. 06, 08, 10b 3 1,5
 lượng
 10b: Đổi số đo về ki-lô-gam và xác định phần chênh lệch khối lượng.
12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 14 nhiệm vụ, 7 điểm (70%); 
M2: 2 nhiệm vụ, 2 điểm (20%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm.
 2 Biên soạn: DeThiToan.net 
Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027
 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 01
Lớp: ......................................
 Thời gian làm bài: 40 phút
 Điểm Nhận xét của giáo viên
 ................................................................................................................................
 ................................................................................................................................
 ................................................................................................................................
Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. 
Thời gian không kể phát đề.
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. (0,5 điểm) Số “ba mươi hai triệu không trăm bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh tám” 
viết là:
A. 32 470 608 B. 32 047 608
C. 3 204 768 D. 32 047 068
Câu 2. (0,5 điểm) Trong số 6 264 315, giá trị của hai chữ số 6 theo thứ tự từ trái sang phải 
là:
A. 6 và 6 B. 600 000 và 6 000
C. 6 000 000 và 600 000 D. 6 000 000 và 60 000
Câu 3. (0,5 điểm) Làm tròn số 4 738 526 đến hàng trăm nghìn được số:
A. 4 700 000 B. 4 800 000
C. 4 740 000 D. 4 739 000
Câu 4. (0,5 điểm) Với a = 72, giá trị của biểu thức (a − 18) : 6 là:
A. 69 B. 12
C. 9 D. 15
Câu 5. (0,5 điểm) Hình nào dưới đây biểu diễn góc bẹt?
A. Hình A B. Hình B
C. Hình C D. Hình D
Câu 6. (0,5 điểm) 7 tạ 26 kg bằng:
A. 726 kg B. 96 kg
C. 7 026 kg D. 7 260 kg
 3 Biên soạn: DeThiToan.net 
Câu 7. (0,5 điểm) Quan sát thước đo góc trong hình. Cạnh OA hướng sang trái, trùng với 
vạch 0 của một thang đo. Góc đỉnh O, cạnh OA và OB có số đo và loại góc là:
A. 60°; góc nhọn B. 60°; góc tù
C. 120°; góc nhọn D. 120°; góc tù
Câu 8. (0,5 điểm) Bốn kiện hàng có khối lượng như sau: kiện P: 18 yến; kiện Q: 1 tạ 8 kg; 
kiện R: 180 kg; kiện S: 1 tạ 80 yến. Hai kiện nào có khối lượng bằng nhau?
A. P và Q B. Q và R
C. P và R D. R và S
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 26 847 + 31 526 b) 73 064 − 21 832 c) 12 348 × 4 d) 65 736 : 3
................................. ................................. ................................. .................................
................................. ................................. ................................. .................................
................................. ................................. ................................. .................................
................................. ................................. ................................. .................................
................................. ................................. ................................. .................................
Câu 10. (1 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau:
a) Với a = 24 và b = 6, tính rồi so sánh giá trị của hai biểu thức a : b + 8 và a : (b + 2).
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
b) Kiện hàng thứ nhất nặng 2 tạ 35 kg, kiện hàng thứ hai nặng 19 yến. Kiện hàng thứ nhất 
nặng hơn kiện hàng thứ hai bao nhiêu ki-lô-gam?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
 4 Biên soạn: DeThiToan.net 
Câu 11. (2 điểm) Nhóm của Hà có 60 000 đồng để mua đồ dùng. Nhóm dự định mua 6 
chiếc bìa đựng hồ sơ, giá 6 500 đồng mỗi chiếc, và 4 cuộn băng dính, giá 3 500 đồng mỗi 
cuộn.
a) Theo dự định, nhóm phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
b) Sau đó, số tiền được dùng giảm còn 50 000 đồng. Nhóm vẫn phải mua đủ 6 chiếc bìa và 
cần ít nhất 3 cuộn băng dính. Có hai phương án: mua 2 cuộn hoặc mua 3 cuộn băng dính. 
Nhóm nên chọn phương án nào? Giải thích bằng số lượng và số tiền phải trả; giá mỗi loại 
không đổi.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 12. (1 điểm) Hai cửa hàng làm tròn số chiếc bút đang có đến hàng nghìn và đều được 
8 000 chiếc. Nam nói: “Vậy số bút thực tế của hai cửa hàng chắc chắn bằng nhau.” Em có 
đồng ý không? Hãy tự viết hai số khác nhau, mỗi số từ 1 000 đến 9 999, cùng làm tròn đến 
hàng nghìn được 8 000, rồi dùng hai số đó để giải thích ý kiến của em.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
 HẾT
 5

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_4_nam_hoc_2026_2027_co_ma_tr.docx