Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 5 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 5 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 5 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Biên soạn: DeThiToan.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 01 - Thời gian làm bài: 40 phút Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tỉ lệ TT Chủ đề Nội dung kiến thức Số ý Số ý % TN TL TN TL TN TL Điểm TN TL điểm Phân số và các phép tính với 3 (1,5) 1 (0,5) 1 Ôn tập và bổ 1 3 2 20% sung (phân số, phân số C9a, c, d C8 phân số thập 1 (0,5) 1 (0,5) 2 Phân số thập phân. Hỗn số 1 1 1 10% phân, hỗn số) C3 C9b Khái niệm số thập phân; 2 (1) 3 đọc, viết, hàng của số thập 2 0 1 10% C1; C2 phân So sánh, sắp xếp các số thập 1 (0,5) 1 (0,5) 4 1 1 1 10% Số thập phân phân C4 C11b Viết số đo đại lượng dưới 1 (0,5) 1 (0,5) 5 1 1 1 10% dạng số thập phân C11a C7 1 (0,5) 6 Làm tròn số thập phân 1 0 0,5 5% C5 Ki-lô-mét vuông, héc-ta; các Một số đơn vị đo 1 (0,5) 4 (1) 1 (2) 7 đơn vị đo diện tích; vận 1 5 3,5 35% diện tích C6 C10a-d C12 dụng Tổng số ý 5 5 3 5 0 1 8 11 Tổng số điểm 2,5 2,5 1,5 1,5 0 2 4 6 10 100% Tỉ lệ % điểm 50% 30% 20% 40% 60% 100% Chú giải: số trong mỗi ô là số ý (đơn vị chấm điểm), số trong ngoặc là số điểm tương ứng, dòng cuối là số thứ tự câu, ý trong đề (C9a, c, d là câu 9 các ý a, c, d; C10a-d là câu 10 các ý a đến d). TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận. Đề gồm 12 câu, 19 ý; thang điểm 10. 1 Biên soạn: DeThiToan.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 01 - Thời gian làm bài: 40 phút Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm hiện TN TL Thực hiện được phép cộng hai phân số (lấy mẫu số Mức 1 chung là tích hai mẫu số), phép nhân, phép chia hai 3 C9a, c, d 1,5 Phân số và các phép phân số. 1 Ôn tập và bổ sung tính với phân số Kết nối phép nhân phân số (tính diện tích hình chữ (phân số, phân số Mức 2 nhật có cạnh là phân số mét) với quan hệ 1 m² = 1 C8 0,5 thập phân, hỗn số) 100 dm² để biểu thị diện tích bằng đề-xi-mét vuông. Viết được hỗn số có phần phân số thập phân thành Phân số thập phân. 2 Mức 1 phân số thập phân; thực hiện phép trừ hỗn số với 1 1 C3; C9b 1 Hỗn số phân số theo cách chuyển hỗn số thành phân số. Nhận biết hàng và giá trị của chữ số ở phần thập Khái niệm số thập phân; viết được số thập phân khi biết số đơn vị và 3 phân; đọc, viết, hàng Mức 1 2 C1; C2 1 các hàng của phần thập phân, kể cả hàng có chữ số của số thập phân 0. So sánh các số thập phân cùng phần nguyên để chọn Mức 1 1 C4 0,5 số lớn nhất trong nhóm 4 số. So sánh, sắp xếp các số Tự đưa các số đo độ dài ghi theo nhiều cách (số 4 thập phân thập phân, hai tên đơn vị, một tên đơn vị) về cùng Mức 2 1 C11b 0,5 Số thập phân dạng, sắp xếp từ lớn đến bé và nêu kết luận cho tình huống. Viết được số đo độ dài (xăng-ti-mét) dưới dạng số Mức 1 1 C11a 0,5 thập phân với đơn vị mét. Viết số đo đại lượng 5 Tự đưa khối lượng ghi bằng số thập phân (ki-lô- dưới dạng số thập phân Mức 2 gam) và khối lượng ghi bằng ki-lô-gam, gam về 1 C7 0,5 cùng đơn vị để so sánh và tìm số gam chênh lệch. Làm tròn được số đo khối lượng đến hàng phần 6 Làm tròn số thập phân Mức 1 1 C5 0,5 mười. 2 Biên soạn: DeThiToan.net Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm hiện TN TL Tự đưa các số đo diện tích khác đơn vị (km², ha, m², C6; Mức 2 dm², cm²; có số đo hai tên đơn vị) về cùng đơn vị để 1 4 C10a, b, 1,5 chọn số đo lớn nhất và so sánh từng cặp số đo. c, d Ki-lô-mét vuông, héc- Một số đơn vị đo Giải quyết vấn đề thực tiễn về diện tích: tính diện 7 ta; các đơn vị đo diện diện tích tích hình chữ nhật và phân số của một diện tích; tự tích; vận dụng Mức 3 xác định diện tích lát gạch lớn nhất từ yêu cầu diện 1 C12 2 tích tối thiểu của phần đất còn lại; chuyển đổi đơn vị đo diện tích và tính số viên gạch nhiều nhất. Tổng 8 11 12 câu 10 Chú giải: Mức 1, Mức 2, Mức 3 là ba mức câu hỏi; C1, C9a,... là số câu, ý trong đề; mỗi câu trắc nghiệm là một ý. 3 Biên soạn: DeThiToan.net BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 01 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ....................................................................................Lớp: ...................................... Điểm Nhận xét của giáo viên PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. (0,5 điểm) Chữ số 6 trong số thập phân 48,365 có giá trị là: 6 6 6 A. 6 B. C. D. 10 100 1 000 Câu 2. (0,5 điểm) Số thập phân gồm mười lăm đơn vị, bốn phần mười và sáu phần nghìn được viết là: A. 15,406 B. 15,46 C. 15,046 D. 15,4006 6 Câu 3. (0,5 điểm) Hỗn số 7 viết thành phân số thập phân là: 100 76 13 42 706 A. B. C. D. 100 100 100 100 Câu 4. (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 7,08; 7,8; 7,079; 7,18 là: A. 7,08 B. 7,8 C. 7,079 D. 7,18 Câu 5. (0,5 điểm) Chiếc cặp sách của Lan cân nặng 2,358 kg. Làm tròn số đo này đến hàng phần mười thì được: A. 2,3 kg B. 2,36 kg C. 2,4 kg D. 2 kg Câu 6. (0,5 điểm) Bốn khu rừng có diện tích như sau: khu rừng thứ nhất 2 km²; khu rừng thứ hai 150 ha; khu rừng thứ ba 1 900 000 m²; khu rừng thứ tư 210 ha. Khu rừng có diện tích lớn nhất là: A. Khu rừng thứ nhất B. Khu rừng thứ hai C. Khu rừng thứ ba D. Khu rừng thứ tư Câu 7. (0,5 điểm) Trên một bao gạo có ghi khối lượng 5,2 kg. Khi cân lại, bao gạo đó nặng 5 kg 150 g. Câu nào dưới đây đúng? A. Bao gạo nhẹ hơn khối lượng ghi trên bao 50 g. B. Bao gạo nặng hơn khối lượng ghi trên bao 50 g. C. Bao gạo nặng hơn khối lượng ghi trên bao 130 g. D. Bao gạo nặng hơn khối lượng ghi trên bao 148 g. 4 Biên soạn: DeThiToan.net 3 2 Câu 8. (0,5 điểm) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m. Diện tích tấm 4 5 bìa đó là: A. 3 dm² B. 30 dm² C. 300 dm² D. 115 dm² PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (2 điểm) Tính: 3 2 a) + = 4 7 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 7 3 b) 4 − = 10 5 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 5 9 c) × = 6 10 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 7 21 d) : = 8 16 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Câu 10. (1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: a) 6 m² 8 dm² 680 dm² b) 3 ha 50 m² 30 050 m² c) 7 km² 690 ha d) 9 dm² 5 cm² 950 cm² Câu 11. (1 điểm) Kết quả nhảy xa của bốn bạn trong giờ Thể dục như sau: An 2 m 8 cm; Bình 2,75 m; Chi 2,9 m; Dũng 285 cm. a) Viết kết quả nhảy xa của Dũng dưới dạng số thập phân với đơn vị mét. ............................................................................................................................................ b) Viết tên bốn bạn theo thứ tự kết quả nhảy xa từ cao đến thấp. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 5
File đính kèm:
bo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_5_nam_hoc_2026_2027_co_ma_tr.docx

