Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 6 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
| Nhận biết: Câu 1: Sử dụng kí hiệu phần tử thuộc, không thuộc tập hợp. Câu 2: Biểu diễn số tự nhiên trong hệ thập phân. |
| Thông hiểu: Câu 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số. Câu 4: Thực hiện phép tính theo đúng thứ tự. Câu 13a: Vận dụng tính chất phân phối để tính hợp lí. Câu 13b: Thực hiện phép tính có dấu ngoặc và lũy thừa. Câu 14a: Tìm thành phần chưa biết bằng quan hệ ngược của phép tính. |
| Nhận biết: Câu 5: Nhận biết số nguyên tố, hợp số. Câu 6: Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 9 trong trường hợp trực tiếp. Câu 7: Nhận biết ước của số tự nhiên. Thông hiểu: Câu 13c: Kết hợp dấu hiệu và tính chất chia hết của tổng. |
| Thông hiểu: Câu 8: Xác định ước chung lớn nhất của hai số. Câu 9: Xác định bội chung nhỏ nhất của hai số. Câu 14b: Tìm bội chung trong một khoảng xác định. Vận dụng: Câu 15: Vận dụng ƯCLN giải quyết chia nhóm trong thực tế. |
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 6 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 6 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Biên soạn: DeThiToan.net
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 01
Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
Mức độ đánh giá
Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng
TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
đề kiến thức % điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Tập hợp và cách 2 (1; 2)
1 Số tự nhiên - - - - - - - 5%
ghi số 0,5 điểm
3 (13a;
Phép tính với số tự 2 (3; 4)
2 Số tự nhiên - - 13b; 14a) - - - - 27,5%
nhiên 0,5 điểm
2,25 điểm
Tính chia hết
Chia hết và số 3 (5; 6; 7) 1 (13c)
3 trong tập hợp - - - - - - 12,5%
nguyên tố 0,75 điểm 0,5 điểm
các số tự nhiên
Tính chia hết
Ước chung và bội 2 (8; 9) 1 (14b) 1 (15)
4 trong tập hợp - - - - - 27,5%
chung 0,5 điểm 0,75 điểm 1,5 điểm
các số tự nhiên
Một số hình
1 (11) 2 (10; 12) 1 (16a) 1 (16b)
5 phẳng trong Hình học trực quan - - - - 27,5%
0,25 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm
thực tiễn
Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20
Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10
Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100%
TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm.
Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
1 Biên soạn: DeThiToan.net
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 01
Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
Chương /
TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thức cao
Nhận biết:
Tập hợp và 2 (1; 2)
1 Số tự nhiên Câu 1: Sử dụng kí hiệu phần tử thuộc, không thuộc tập hợp. - - -
cách ghi số 0,5 điểm
Câu 2: Biểu diễn số tự nhiên trong hệ thập phân.
Thông hiểu:
Câu 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Câu 4: Thực hiện phép tính theo đúng thứ tự. 5 (3; 4; 13a;
Phép tính với
2 Số tự nhiên Câu 13a: Vận dụng tính chất phân phối để tính hợp lí. - 13b; 14a) - -
số tự nhiên
Câu 13b: Thực hiện phép tính có dấu ngoặc và lũy thừa. 2,75 điểm
Câu 14a: Tìm thành phần chưa biết bằng quan hệ ngược của
phép tính.
Nhận biết:
Câu 5: Nhận biết số nguyên tố, hợp số.
Tính chia hết
Câu 6: Nhận biết dấu hiệu chia hết cho 9 trong trường hợp trực
trong tập hợp Chia hết và số 3 (5; 6; 7) 1 (13c)
3 tiếp. - -
các số tự nguyên tố 0,75 điểm 0,5 điểm
Câu 7: Nhận biết ước của số tự nhiên.
nhiên
Thông hiểu:
Câu 13c: Kết hợp dấu hiệu và tính chất chia hết của tổng.
Thông hiểu:
Tính chia hết Câu 8: Xác định ước chung lớn nhất của hai số.
trong tập hợp Ước chung và Câu 9: Xác định bội chung nhỏ nhất của hai số. 3 (8; 9; 14b) 1 (15)
4 - -
các số tự bội chung Câu 14b: Tìm bội chung trong một khoảng xác định. 1,25 điểm 1,5 điểm
nhiên Vận dụng:
Câu 15: Vận dụng ƯCLN giải quyết chia nhóm trong thực tế.
2 Biên soạn: DeThiToan.net
Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
Chương /
TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thức cao
Nhận biết:
Câu 11: Nhận biết hai đường chéo của hình thoi và tính chất
vuông góc của chúng.
Thông hiểu:
Câu 10: Sử dụng tính chất sáu cạnh bằng nhau và ý nghĩa chu
Một số hình vi để tìm độ dài cạnh của lục giác đều.
Hình học trực 1 (11) 2 (10; 12) 1 (16a) 1 (16b)
5 phẳng trong Câu 12: Tính diện tích hình thang từ hai đáy và chiều cao.
quan 0,25 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm
thực tiễn Vận dụng:
Câu 16a: Giải quyết vấn đề thực tiễn về chu vi hình chữ nhật.
Vận dụng cao:
Câu 16b: Giải quyết bài toán thực tiễn về diện tích hình chữ
nhật và chi phí có ràng buộc; tìm phương án nguyên nhỏ nhất
và giải thích tính tối thiểu.
Tổng số câu/ý 6 11 2 1
Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25
Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5%
Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý.
Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
3 Biên soạn: DeThiToan.net
ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
ĐỀ SỐ 01 Môn: Toán - Lớp: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho tập hợp A = {14; 17; 20; 23}. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 17 ∈ A. B. 20 ∉ A.
C. 16 ∈ A. D. 23 ∉ A.
Câu 2. Trong số 406 218, chữ số 6 có giá trị là
A. 6. B. 600. C. 6 000. D. 60 000.
Câu 3. Tích 112 · 115 được viết dưới dạng một lũy thừa là
A. 1110. B. 117. C. 227. D. 113.
Câu 4. Giá trị của biểu thức 72 − 24 : 6 là
A. 8. B. 64. C. 76. D. 68.
Câu 5. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
A. 49. B. 43. C. 51. D. 57.
Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho 9?
A. 612. B. 614. C. 616. D. 618.
Câu 7. Số nào sau đây là một ước của 46?
A. 7. B. 13. C. 29. D. 23.
Câu 8. ƯCLN(78, 130) bằng
A. 13. B. 2. C. 26. D. 390.
Câu 9. BCNN(10, 14) bằng
A. 70. B. 2. C. 24. D. 140.
Câu 10. Một hình lục giác đều có chu vi 60 cm. Độ dài mỗi cạnh của hình đó là
A. 20 cm. B. 15 cm. C. 12 cm. D. 10 cm.
Câu 11. Cho hình thoi MNPQ. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. MN = MP. B. MP ⟂ NQ. C. MP = NQ. D. MN ⟂ NP.
Câu 12. Một hình thang có hai đáy dài 11 cm và 19 cm, chiều cao 6 cm. Diện tích hình
thang là
A. 180 cm². B. 48 cm². C. 90 cm². D. 60 cm².
4 Biên soạn: DeThiToan.net
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:
a) (0,75 điểm) Tính hợp lí: 37 · 64 − 37 · 14.
b) (0,75 điểm) Tính: 240 : [36 − 2 · (11 − 5)] + 32.
c) (0,5 điểm) Không tính giá trị của tổng, hãy giải thích vì sao
126 + 315 + 504 chia hết cho 9.
Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (0,75 điểm) 7 · (x − 13) = 168.
b) (0,75 điểm) x chia hết cho cả 16 và 24, đồng thời 130 < x < 220.
Câu 15 (1,5 điểm). Thư viện có 144 cuốn sách khoa học và 108 cuốn truyện. Cần chia hết
số sách và truyện này thành nhiều bộ quà nhất có thể, sao cho mỗi bộ có số sách khoa học
bằng nhau và số cuốn truyện bằng nhau. Hỏi chia được bao nhiêu bộ quà và mỗi bộ có bao
nhiêu cuốn mỗi loại?
Câu 16 (2 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật dài 18 m, rộng 11 m. Phần trồng rau là hình
chữ nhật dài 12 m, rộng 7 m nằm ở một góc vườn như hình. Phần đất còn lại được trồng cỏ.
Hình minh họa; sử dụng các kích thước đã cho, không đo trên hình.
a) (0,75 điểm) Người ta làm hàng rào quanh mép ngoài khu vườn, chừa một cổng rộng 4 m.
Tính chiều dài hàng rào cần làm.
b) (1,25 điểm) Giữ chiều dài ô rau là 12 m, tăng chiều rộng thêm một số nguyên mét về phía
đất trồng cỏ, sao cho ô rau vẫn nằm trong vườn. Trồng cỏ phần đất còn lại hết 65 000
đồng/m², đã gồm tiền cỏ và công trồng. Muốn chi phí này không quá 5 600 000 đồng thì
phải tăng chiều rộng ô rau ít nhất bao nhiêu mét? Giải thích.
HẾT
5File đính kèm:
bo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_6_nam_hoc_2026_2027_co_ma_tr.docx

