Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số "Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy" viết là: (0,5 điểm)
A. 31 005 207 B. 3 150 207 C. 3 105 207 D. 3 150 270
Câu 2: Số chẵn liền trước số 30 799 là. (M1)
A. 30 800 B. 30 798 C. 30 710 D. 30 778
Câu 3 Khoanh vào chữ cái đặt trước nhận xét đúng về hình bình hành: (M1) 1 đ
A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau
B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
C. Hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
Câu 4: Bảng thống kê dưới đây cho biết lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại của nước ta sang các nước 3 tháng đầu năm 2023. (M1) 1 đ
Lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt sang nước nào nhiều nhất?
A. Trung Quốc B. Thái Lan C. Hàn Quốc D. Mỹ
Câu 5: Sắp xếp các số sau 467 312; 467 123 ; 467 321; 467 213 theo thứ tự từ lớn đến bé? (M1) 1đ
Câu 6: Viết số thành tổng: (M1) 1 đ
138 045 = ……………………
Câu 7: Đặt tính rồi tính. (M2) 1 đ
a) 94358 + 23 546 b) 33025 x 3 c) 327819 : 3
Câu 8: Tính. (M2) 1 đ
a) Tính bằng cách thuận tiện: 2654 + 1273 + 3 346
b) Tính giá trị biểu thức: (3142 – 1350) x 2
Câu 9: Khối 4 của Trường em có tổng số học sinh là 96 bạn. Biết số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 16 bạn. Hỏi khối 4 trường em có bao nhiêu bạn nam, Bao nhiêu bạn nữ? (M2) 1 đ
Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Người ta mở rộng chiều dài thêm 4 mét thì diện tích tăng thê 32m2 . Tính diện tích mảnh vườn khi chưa mở rộng? (M3) 1 đ
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Câu/ Stt Mạch kiến thức, kĩ năng 50% 30% 20% Tổng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: Số câu 2 2 2 2 Số tự nhiên và phép tính với Câu số 1,2 7,8 1 các số tự nhiên; Giá trị của biểu thức. Làm tròn số đến hàng Số điểm 2đ 2đ 2đ 2đ trăm nghìn. - Đường thẳng song song, Góc Số câu 2 2 nhọn, góc tù, góc bẹt, góc Câu số 3,6 2 vuông Số điểm 2đ 2đ Thực hiện được việc chuyển Số câu 1 1 2 đổi và tính toán với các đơn vị Câu số 5 4 3 đo độ dài khối lượng số đo thời Số điểm 1đ 1đ 2đ gian (tấn, tạ, yến, kg. Thế kỉ) Số câu 1 1 Tìm hai số khi biết tổng và hiệu Câu số 9 của hai số đó 4 Số điểm 2đ 2đ Tổng số câu Số câu 5 1 2 1 6 3 Tổng số điểm Số điểm 5đ 1đ 2đ 2đ 6đ 4đ DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. (M1 1đ) Số "Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy" viết là: (0,5 điểm) A. 31 005 207 B. 3 105 207 C. 3 150 207 D. 3 150 270 Câu 2: (M1 1đ) Làm tròn số 73 523 625 đến hàng trăm nghìn ta được số: A. 73 500 000 B. 73 600 000 C. 73 400 000 D. 73 520 000 Câu 3. (M1 1đ) Viết “góc nhọn”, “góc vuông”, “góc tù”, “góc bẹt” vào chỗ chấm. ................................. ... Câu 4: (M2 1đ) Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, ông sinh năm 1917. Hỏi ông sinh vào thế kỉ thứ mấy? A. Thế kỉ XIX B. Thế kỉ XV C. Thế kỉ XX D. Thế kỉ XXI Câu 5: (M1 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5tấn = .................kg A. 50 kg B. 500 kg C. 5 000kg D. 50 000kg Câu 6: (M1 1đ) Cho hình vẽ bên, biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 6 cm. A B M Viết tiếp vào chỗ chấm D C N - Đoạn thẳng AD song song với các đoạn thẳng: ................................... PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 7: (M2 1đ) Đặt tính rồi tính: a) 569 874 + 301 457 b) 992 457 - 735 784 c) 3656 x 7 d) 7205 : 5 Câu 8: (M2 1đ) Tính giá trị biểu thức. a) m – n – p với m = 192, n = 12, p = 25. b) m x n – p với m = 15 975, n = 9, p = 58 093. Câu 9. (M3 2đ) Trang hơn Lan 4 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 20 tuổi. Hỏi năm nay Trang mấy tuổi, Lan mấy tuổi? DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (6 điểm) (Mỗi câu 1 điểm) Câu 1 2 4 5 Đáp án B A C C Câu 3. (M1 1đ) Góc nhọn Góc bẹt Góc vuông Góc tù Câu 6: (M1 1đ) Đoạn thẳng AD song song với các đoạn thẳng: BC và MN PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 7: (M2 1đ) Đặt tính rồi tính: a) 569 874 + 301 457 = 871331 b. 992 457 - 735 784 = 256673 c) 3656 x 7 = 25592 d) 7 205 : 5 = 1441 Câu 8: (M2 1đ) Tính giá trị biểu thức. a. m – n – p với m = 192, n = 12, p = 25. m – n – p = 192 – 12 – 25 = 180 – 25 = 155 b. m x n – p với m = 15 975, n = 9, p = 58 093. m x n – p = 15 975 x 9 – 58 093 = 143 775 – 58 093 = 85 682 Câu 9: (2đ) Bài giải Năm nay Trang có số tuổi là: (0,5 điểm) (20 + 4) : 2 = 12 (tuổi) (0,5 điểm) Năm nay Lan có số tuổi là: (0,5 điểm) 12 – 4 = 8 (tuổi) (0,5 điểm) Đáp số: Trang: 12 tuổi, Lan 8 tuổi Lưu ý: HS có thể giải cách khác DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 TỔNG Tên nội dung, chủ Mức 1 Mức 2 Mức 3 CỘNG đề, mạch kiến thức TN TL TN TL TN TL TN TL 2 câu 2 câu 2 câu 1 câu 2 câu 5 câu Số và phép tính 2đ 2đ 2đ 1đ 2đ 6đ Hình học và 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu đo lường 1đ 1đ 0,5đ 1đ Một số yếu tố thống 1 câu 1 câu kê và xác suất 1đ 0,5đ Tổng số câu 6 câu 3 câu 1 câu 4 câu 6 câu Tổng số điểm 6đ 3đ 1đ 3đ 7đ DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số "Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy" viết là: (0,5 điểm) A. 31 005 207 B. 3 150 207 C. 3 105 207 D. 3 150 270 Câu 2: Số chẵn liền trước số 30 799 là. (M1) A. 30 800 B. 30 798 C. 30 710 D. 30 778 Câu 3 Khoanh vào chữ cái đặt trước nhận xét đúng về hình bình hành: (M1) 1 đ A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau C. Hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau Câu 4: Bảng thống kê dưới đây cho biết lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại của nước ta sang các nước 3 tháng đầu năm 2023. (M1) 1 đ Nước Lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại (tấn) Mỹ 28428 Thái Lan 27226 Trung Quốc 429818 Hàn Quốc 105610 Lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt sang nước nào nhiều nhất? A. Trung Quốc B. Thái Lan C. Hàn Quốc D. Mỹ Câu 5: Sắp xếp các số sau 467 312; 467 123 ; 467 321; 467 213 theo thứ tự từ lớn đến bé? (M1) 1đ Câu 6: Viết số thành tổng: (M1) 1 đ 138 045 = Câu 7: Đặt tính rồi tính. (M2) 1 đ a) 94358 + 23 546 b) 33025 x 3 c) 327819 : 3 Câu 8: Tính. (M2) 1 đ a) Tính bằng cách thuận tiện: 2654 + 1273 + 3 346 b) Tính giá trị biểu thức: (3142 – 1350) x 2 Câu 9: Khối 4 của Trường em có tổng số học sinh là 96 bạn. Biết số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 16 bạn. Hỏi khối 4 trường em có bao nhiêu bạn nam, Bao nhiêu bạn nữ? (M2) 1 đ Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Người ta mở rộng chiều dài thêm 4 mét thì diện tích tăng thê 32m2 . Tính diện tích mảnh vườn khi chưa mở rộng? (M3) 1 đ DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 Đáp án C B B A Điểm 1 đ 1 đ 1 đ 1 đ Câu 5: 1 điểm 978 321; 978 312; 978 213; 978 123 Câu 6: 1 điểm 138 045 = 100 000 + 30 000 + 8 000 + 40 + 5 Câu 7: Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm a) 117 904 b) 99 075 c. 109 273 Câu 8: Tính đúng được 0,5 điểm a) 2 654 + 1 273 + 3 346 = 2654 + 3346 + 1273 (0,25 điểm) = 6000 + 1273 = 7 273 (0,25 điểm) b) (3 142 – 1 350) x 2 = 1 792 x 2 (0,25 điểm) = 3 584 (0,25 điểm) Câu 9: 1 điểm Bài giải Số học sinh nữ của Trường là: (96 -16) : 2 = 40 (bạn) 0,5đ Số học sinh nam của Trường em là: 40 + 16 = 56 (bạn) 0,25đ Đáp số: Nữ: 40 bạn 0,25đ Nam: 56 bạn Lưu ý: Lời giải đúng phép tính sai: 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm Câu 10: 1 điểm Bài giải: Chiều dài của phần mảnh đất tăng thêm cũng là chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu: 32 : 4 = 8 (m) 0,25đ Chiều dài hình chữ nhật là 0,25đ 8 x3= 24 (m) Diện tích hình chữ nhật ban đầu là: 24 x 8 = 192 (m2) Đáp số: 192 m2 0,25đ DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề Tổng (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) Số tự nhiên, hàng và lớp 2 câu TN (1,0đ) 1,0đ * Phép tính (+, -, ×, : ) 1 câu TL (2,0đ) 1 câu TL (1,0đ) 3,0đ Đại lượng (Khối lượng, diện tích, 1 câu TN Nối 1 câu TN (0,5đ) 1,0đ thời gian) (0,5đ) Hình học 1 câu TN (0,5đ) 1 câu TL (1,0đ) 1,5đ Tìm 2 số khi biết Tổng và Hiệu 1 câu TL (2,0đ) 2,0đ 1 câu TN Đ/S Tính nhanh, Đúng/Sai, Mức 3 1 câu TL (1,0đ) 1,5đ (0,5đ) 11 Tổng số câu/điểm 6 câu/3,0đ 3 câu/5,0đ 2 câu/2,0đ câu/10đ DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1 (0,5đ): Giá trị của chữ số 7 trong số 1 745 000 là: A. 700 B. 7 000 C. 70 000 D. 700 000 Câu 2 (0,5đ): Số nào lớn nhất trong các số sau: 888 999; 900 001; 899 999; 900 000? A. 888 999 B. 900 001 C. 899 999 D. 900 000 Câu 3 (0,5đ): Một tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 10 kg B. 100 kg C. 1 000 kg D. 10 000 kg Câu 4 (0,5đ): Hình bình hành có đặc điểm nào dưới đây? A. Có 4 góc vuông. B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. C. Có 4 cạnh bằng nhau. D. Có hai cặp cạnh đối diện vuông góc. Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống: a) 3 dm2 = 30 cm2 b) 1 thế kỉ = 100 năm Câu 6 (0,5đ): Nối thông tin ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B: A B 2 yến 5 kg 250 kg 2 tạ 5 yến 25 kg PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính: a) 564 321 + 215 679 b) 876 543 - 543 210 c) 2132 × 4 d) 9639 : 3 DeThiToan.net Bộ 12 Đề thi cuối kì 1 Toán Lớp 4 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án) Câu 8 (1,0đ): Cho hình thoi MNPQ. N M P Q Hãy xác định các cặp cạnh song song với nhau. • Trả lời: ....................................................................................................... Câu 9 (2,0đ): Hai lớp 4A và 4B thu gom được 200kg giấy vụn. Lớp 4A thu gom được nhiều hơn lớp 4B là 20kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn? Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 142 + 236 + 58 + 64 Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của một hình vuông có cạnh là 50 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Tìm số đo chiều dài. • Đáp số: .......................... ĐÁP ÁN PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 1-D; 2-B; 3-C; 4-B; 5: a-S, b-Đ; 6: 1-b, 2-a. PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: a) 780 000; b) 333 333; c) 8528; d) 3213. Câu 8: MN//PQ và MQ//NP. Câu 9: Lớp 4A: (200 + 20) : 2 = 110 kg; Lớp 4B: 110 - 20 = 90 kg. Câu 10: (142 + 58) + (236 + 64) = 200 + 300 = 500. Câu 11: Tổng hai cạnh là = 50 × 2 = 100 (cm). Chiều dài = (100 + 10) : 2 = 55 (cm). Lưu ý: Học sinh có cách giải đúng khác vẫn đạt được điểm tối đa. DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_12_de_thi_cuoi_ki_1_toan_lop_4_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tra.docx

