Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
Câu 9: (M3 - 2 điểm)
Nam có tất cả 490 viên bi. Số viên bi màu xanh ít hơn số viên bi màu đỏ là 50 viên. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi màu xanh, bao nhiêu viên bi màu đỏ?
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải
Nam có số viên bi màu xanh là:
(490 – 50) : 2 = 220 (viên) (1 điểm)
Nam có số viên bi màu đỏ là:
490 - 220 = 270 (viên)
Hoặc : (490 + 50) : 2 = 270 (viên) (1 điểm)
Đáp số: Bi màu xanh: 220
Bi màu đỏ : 270
Câu 4. (M1 - 0,5đ): Huy được giao nhiệm vụ thu hoạch cam. Cứ sau 1 ngày, Huy sẽ ghi lại số cam thu hoạch được trong 1 ngày đó và nhận được một dãy số liệu như sau: 70, 65, 60, 56, 45, 41, 34, 32. Huy đã thu hoạch cam trong bao nhiêu ngày?
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 6. (M3 - 0,5 đ): Năm nay tuổi trung bình của 32 học sinh của một lớp là 9 tuổi. Nếu tính cả cô giáo chủ nhiệm thì tuổi trung bình của cô giáo và 32 học sinh là 10 tuổi. Tuổi của cô giáo chủ nhiệm hiện nay là:
A. 36 tuổi B. 39 tuổi C. 42 tuổi D. 45 tuổi
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án)
Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 4 TỔNG Tên nội dung, Mức 1 Mức 2 Mức 3 CỘNG chủ đề, mạch kiến thức TN TL TN TL TN TL TN TL 2 câu 2 câu 2 câu 1 câu 2 câu 5 câu Số và phép tính 2đ 2đ 2đ 1đ 2đ 6đ Hình học và 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu đo lường 1đ 1đ 0,5đ 1đ Một số yếu tố thống 1 câu 1 câu kê và xác suất 1đ 0,5đ Tổng số câu 6 câu 3 câu 1 câu 4 câu 6 câu Tổng số điểm 6đ 3đ 1đ 3đ 7đ DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH CÁNH DIỀU Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: (M1- 0,5 điểm) 13 6 4 Trong các phân số sau: ; ; phân số bé nhất là: 8 8 8 13 6 4 A. B. C. 8 8 8 Câu 2: (M1 - 0,5 điểm) Cho biết số học sinh tới thư viện mượn sách trong tuần vừa qua như sau: Ngày Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Số học sinh 30 28 35 68 80 Ngày nào học sinh tới mượn sách nhiều nhất? A. Thứ Năm B. Thứ Sáu C. Thứ Ba Câu 3: (M1 – 0,5 điểm) Phân số tối giản của phân số là: 5 5 8 A. B. C. 11 7 10 Câu 4: Điền vào chỗ chấm? (M1 – 0,5 điểm) 3 m2 25 dm2 = dm2 A. 3025 dm2 B. 325 dm2 C. 3250 dm2 Câu 5: (M1 – 0,5 điểm) 9 27 Điền số ? = 7 A. 14 B. 25 C. 21 Câu 6: (M1 - 0,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 27 m, chiều rộng 8m. Diện tích thửa ruộng đó là? A. 206 m2 B. 35m2 C. 216 m2 Câu 7: Tính (M2 - 2 điểm) 5 3 9 1 + = . - = 15 5 12 3 5 4 7 x 4 = : = .. 21 3 8 Câu 8: (M2 - 2 điểm) a) Điền vào chỗ chấm b) Tính bằng cách thuận tiện 13 5 23 4 23 3 x + x .. ― 9 = 3 15 7 15 7 Câu 9: (M3 - 2 điểm) Nam có tất cả 490 viên bi. Số viên bi màu xanh ít hơn số viên bi màu đỏ là 50 viên. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi màu xanh, bao nhiêu viên bi màu đỏ? DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) 2 Câu 10: Năm nay mẹ 40 tuổi. Số tuổi của con bằng số tuổi của mẹ. Hỏi 2 năm sau con bao nhiêu tuổi? 8 (M3 – 1 điểm) ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A B C C Câu 7: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm 14 5 20 32 a) b) c) d) 15 12 21 21 Câu 8: Mỗi câu đúng được 1 điểm. 13 5 23 4 23 3 a) b) x + x ― 9 = 3 15 7 15 7 23 4 3 = x ( (0,25 đ) 15 7 + 7) 23 7 = x (0,25 đ) 15 7 23 = x 1 (0,25 đ) 15 23 = (0,25 đ) 15 Câu 9: (2 điểm) Bài giải Nam có số viên bi màu xanh là: (490 – 50) : 2 = 220 (viên) (1 điểm) Nam có số viên bi màu đỏ là: 490 - 220 = 270 (viên) Hoặc : (490 + 50) : 2 = 270 (viên) (1 điểm) Đáp số: Bi màu xanh: 220 Bi màu đỏ : 270 Lưu ý: Lời giải đúng phép tính sai: 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm. Câu 10: (1 điểm) Bài giải Số tuổi của con hiện nay là: 2 40 x = 10 (tuổi) 8 Số tuổi của con hai năm sau là: 10 + 2 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 tuổi Lưu ý: Lời giải đúng phép tính sai: 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm. DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung kiểm tra câu, số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm 1. Số và phép tính: Số 3 1 2 2 1 5 4 - Phân số và phép chia số tự câu nhiên. Tính chất cơ bản của Số 1,5 2,0 3,0 1,0 1,0 2,5 6 phân số.So sánh phân số điểm - Phép cộng, trừ, nhân, chia phân số. - Tìm phân số của một số. Câu - Giải bài toán liên quan đến 1,2,3 7 9,10 5,6 11 số Trung bình cộng, rút về một đơn vị, giải bài toán liên quan đến phân số. Số 1 1 câu Số 2. Hình học và đo lường 1,0 1,0 điểm Câu 8 số Số 1 1 câu 3. Một số yếu tố thống kê và Số 0,5 0,5 xác suất điểm Câu 4 số Tổng Số 4 1 3 2 1 6 5 câu Số 2,0 2,0 4,0 1,0 1,0 3,0 7,0 điểm Tỉ lệ các mức 40% 40% 20% 30% 70% DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH CÁNH DIỀU Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng: Câu 1. (M1- 0,5đ): Phân số nào dưới đây bằng phân số 15 10 12 25 A. B. C. D. 21 12 14 28 5 9 3 3 Câu 2. (M1-0,5d): Phân số lớn nhất trong các phân số là : 6;9;2;5 5 9 3 3 A. B. C. D. 6 9 2 5 6 5 7 8 Câu 3. (M1- 0,5đ): Trong các phân số phân số nào lớn hơn 1 ? 5,6;7;9 6 5 7 8 A. B. C. D. 5 6 7 9 Câu 4. (M1 - 0,5đ): Huy được giao nhiệm vụ thu hoạch cam. Cứ sau 1 ngày, Huy sẽ ghi lại số cam thu hoạch được trong 1 ngày đó và nhận được một dãy số liệu như sau: 70, 65, 60, 56, 45, 41, 34, 32. Huy đã thu hoạch cam trong bao nhiêu ngày? A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 5. (M3 - 0,5đ): Số chẵn bé nhất được tạo bởi các chữ số trong tấm thẻ là: A. 05792 B. 57290 C. 27590 D. 25790 Câu 6. (M3 - 0,5 đ): Năm nay tuổi trung bình của 32 học sinh của một lớp là 9 tuổi. Nếu tính cả cô giáo chủ nhiệm thì tuổi trung bình của cô giáo và 32 học sinh là 10 tuổi. Tuổi của cô giáo chủ nhiệm hiện nay là: A. 36 tuổi B. 39 tuổi C. 42 tuổi D. 45 tuổi II. Tự luận. (7 điểm) Câu 7. (M1 - 2đ): Tính: 2 4 4 3 2 1 1 2 a) b) c) d) 3 + 9 = ____ 5 × 8 ____ 3 ― 12 = ____ 2:5 = ____ Câu 8. (M2 - 1đ): Tính 3 2 1 a. b. 150 × 35:50 5:9 ― 10 Câu 9. (M2 - 1đ): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7kg35g = ____ g 3 tấn 5tạ = ____ tạ 2 2 2 2 phút 30 giây = ____ giây 15m 2cm = ____ cm 2 Bài 10. (M2 - 2đ): Một trang trại chăn nuôi có 480 con gồm gà, bò và lợn. Trong đó số gà chiếm tổng 5 1 số con, số lợn chiếm tổng số con, còn lại là bò. Hỏi trang trại chăn nuôi có bao nhiêu con bò? 4 Câu 11. (M3 - 1đ): Tính nhanh: DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) 11 8 7 5 a. b. 305 × 328 + 305 × 671 + 305 4 × 14 × 11 × 3 ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm : 3 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C A B D C II. Tự luận: (7 điểm) Câu 7: Tính (2đ) Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm: 22 3 5 5 a) ; b) ; c) ; d) 15 10 21 4 Câu 8 (1đ) a. Tính giá trị biểu thức 150 x 35 : 50 = 5250 : 50 = 105 3 2 1 27 1 13 b. : ― = ― = 5 9 10 10 10 5 Câu 9: (1đ) 7kg 35g = 7035g 2 phút 30 giây = 150 gi 3 tấn 5tạ = 35tạ 15m22cm2 = 150002cm2 Bài 10: (2đ) Bài giải Trang trại có số con gà là: (0.25 đ) 2 480 × = 192 (con) (0.25 đ) 5 Trang trại có số con lợn là: (0.25 đ) 1 480 x = 120 (con) (0.25 đ) 4 Trang trại chăn nuôi đó có số con bò là: (0.25 đ) 480 – (192 + 120) = 168 (con) (0.5 đ) Đáp số: 168 con bò (0.25 đ) Câu 11: (1đ). Tính nhanh: a. 305 x 328 + 305 x 671 + 305 = 305 x (328 + 671 + 1) = 305 x 1000 = 305 000 11 8 7 5 11 4 7 5 11×4×7×5 5 b. 4 × 14 × 11 × 3 = 4 × 7 × 11 × 3 = 4×7×11×3 = 3 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 4 MÔN TOÁN Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 4 1 1 Số học và phép tính: Số tự nhiên, thực hiện các Số điểm 3.0 1.0 2.0 phép tính với phân số, giải toán có lời văn. Hình học và đo Số câu 1 1 lường: Thực hiện được chuyển đổi, tính toán với các Số điểm 1.0 1.0 số đo độ dài, thời gian Một số Yếu tố Số câu 1 thống kê và Xác xuất: Biết được Số điểm 2.0 xác suất thực hiện Số câu 5 3 1 5 4 TỔNG Số điểm 4.0 4.0 2.0 4.0 6.0 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH CÁNH DIỀU Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm các bài tập còn lại. Câu 1. (0.5 điểm) Đã tô màu ss hình nào dưới đây? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 3 Câu 2. (0.5 điểm) = Số thích hợp điền vào □ 8 24 A. 0 B. 3 C. 6 D. 9 2 6 Câu 3. (1 điểm) Kết quả của phép tính sau khi rút gọn ? 5:5 = 12 1 2 6 A. B. C. D. 25 3 5 5 Câu 4. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi 퐒 vào □ □ Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1 □ Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1 Câu 5. (1 điểm) Hình thoi ABCD có ? A. Có 2 cạnh vuông góc với nhau B. Có 4 góc nhọn C. Có 2 góc bẹt D. Có 4 cạnh bằng nhau Câu 6. (1 điểm) Tính. 2 6 a) 3 × 7 = 5 5 b) 6:6 = Câu 7. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. 5 5 1 5 × ― × = ?Câu 8. (l điểm) Điền số vào chỗ trống cho phù hợp 3 8 3 8 2 a) giờ _____ phút 3 = b) 5 cm2 2mm2 = ___ mm2 3 Câu 9. (2 điểm) Lớp 4A1 có 20 học sinh nam, số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Hỏi lớp 4A1 có 5 bao nhiêu học sinh? DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối kì 2 Toán Lớp 4 Cánh diều (Có ma trận + Đáp án) ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 5 Ý A D B D Câu 4. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1Đ Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1 S Câu 6. (1 điểm) Đặt tính rồi tính 2 6 2×6 12 a) (0.5 điểm) 3 × 7 = 3×7 = 21 5 5 5 6 b) (0.5 điểm) 6:6 = 6 × 5 5×6 30 (0.5 điểm) = 6×5 = 30 = 1 Câu 7. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. 5 5 1 5 5 5 1 × ― × = × ― (1 điểm) 3 8 3 8 8 3 3 5 4 = × (0.5 điểm) 8 3 20 = (0.5 điểm) 24 Câu 8. (1 điểm) Điền số vào chỗ trống cho phù hợp. 2 a) giờ = 40 phút (0.5 điểm) 3 b) 5 cm2 2 mm2 = 502 mm2 (0.5 điểm) Câu 9. (2 điểm) Bài giải Số học sinh nữ của lớp 4 A 1 là: (0.5 điểm) 3 (học sinh) (0.5 điểm) 20 x35 = 12 Số học sinh của lớp 4 A 1 là: (0.25 điểm) 20 + 12 = 32 (học sinh)(0.5 điểm) DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_17_de_thi_cuoi_ki_2_toan_lop_4_canh_dieu_co_ma_tran_dap_a.docx

