Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7 Mức độ đánh giá Tổng % TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng điểm TN TL TN TL TN TL Số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ. 2 2 1 Số hữu tỉ Luỹ thừa của một số hữu tỉ. Quy tắc dấu ngoặc (C1,2) (B1a,b) 15% quy tắc chuyển vế. 0,5đ 1đ Số vô tỉ , căn bậc hai số học Số thực. Giá trị 4 1 2 Số thực tuyệt đối của một số thực. Làm tròn số và ước (C3,4,5,6) (B2) 20% lượng kết quả. 1đ 1đ Tổng các góc trong một tam giác. Hai tam giác 2 1 1 Tam giác bằng bằng nhau. Trường hợp bằng nhau bằng nhau (C9,10) (B5a) (B5b) 3 25% nhau của tam giác. Các trường hợp bằng nhau của 0.5đ 1đ VDC tam giác vuông. Tam giác cân. 1đ Các góc ở vị trí đặc biệt, Tia phân giác. 2 1 Góc và đường 4 Hai đường thẳng thẳng song song. (C7,8) (B4) 15% thẳng song song Định lí và chứng minh định lí. 0,5đ 1đ Thu thập và phân loại dữ liệu. 2 2 Một số yếu tố 5 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu (C11,12) (B3a,b) 25% thống kê. đồ hình quạt tròn. 0,5đ 2đ Tổng: Số câu 13 3 4 20 Điểm 4,0đ 3,0đ 3,0đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Thông Nhận biết Vận dụng hiểu Số hữu tỉ và tập Nhận biết: hợp các số hữu – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. tỉ. Thứ tự trong – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ tập hợp các số – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ 2 hữu tỉ – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ (C1,2) 1 Số hữu tỉ Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số Các phép tính hữu tỉ. với số hữu tỉ – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán 2 (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). (B1a,b) Nhận biết: Căn bậc hai số – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. 4 học. Số vô tỉ, – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. (C3,4,5,6) 2 Số thực số thực làm Vận dụng: tròn số và ước – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho lượng. trước. (B2) Thu thập Mô tả và biểu Nhận biết: 2 3 và biểu diễn dữ liệu Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu. (C11,12) diễn dữ trên các bảng, Thông hiểu: DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) liệu biểu đồ – Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...). 2 Vận dụng: (B3a,b) – Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác và trong thực tiễn. Nhận biết : – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối 2 đỉnh). (C7,B4) – Nhận biết được tia phân giác của một góc. Góc ở vị trí đặc – Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học biệt. Tia phân tập. giác của một Thông hiểu: Góc và góc – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song. đường – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp 4 thẳng góc đồng vị, cặp góc so le trong. song song Vận dụng: - Tính được số đo góc thông qua cặp góc đồng vị, so le trong. Hai đường Nhận biết: thẳng song Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song. 1 song. Tiên đề (C8) Euclid về đường thẳng song song 5 Tam giác Tam giác. Tam Nhận biết: 2 DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) bằng giác bằng nhau. – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác. (C9,10) nhau Tam giác cân. – Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. – Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực. Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o. – Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông. – Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau). 1 Vận dụng: (B5a) – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. 1 (B5b) Tổng số câu 13 3 4 20 Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Trong các số sau số nào không là số hữu tỉ? 9 4 0 A. 0 B. 3 C. 1 D. -1. Câu 2: Số đối của số -6,5 là A. - 6,5. B. 6,5. C. D.. Câu 3: Căn bậc hai số học của 9 là A. 3 B. -3 C. 81 D. -81 Câu 4: Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn? A. B. 0,(01) C. 16,2325 D. 4,5 Câu 5: Tập hợp các số thực được kí hiệu là A. B. I C. D . Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai? A. - B. C. 2 0 D. Câu 7: Quan sát hình vẽ sau. Góc O1 và góc O2 là A. Hai góc kề nhau. B. Hai góc đối đỉnh. C. Hai góc kề bù. D. Hai góc bù nhau. Câu 8: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng d? A. vô số. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 9: Cho hai tam giác ABC và MNP có AB = MN, AC = MP, BC = NP. Nhận xét nào sau đây đúng? A. ABC MNP. B. ABC MPN . C. ABC PNM . D. ACB MNP. Câu 10: Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi A. đường thẳng d cắt đoạn thẳng AB. B. đường thẳng d vuông góc với AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB. C. đường thẳng d vuông góc với đoạn thẳng AB. D. đường thẳng d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB. DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 11: Bảng số liệu sau cho biết tỉ lệ các loại sách ở một thư viện trường học. Hỏi loại sách nào có nhiều nhất trong thư viện? Loại sách Sách giáo khoa Sách tham khảo Sách khác Sách truyện Tỉ lệ 40% 25% 15% 20% A. Sách tham khảo. B. Sách giáo khoa. C. Sách truyện. D. Sách khác. Câu 12: Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho biết, tỉ lệ học sinh có học lực Tốt chiếm bao nhiêu? A. 10%. B. 20%. C. 25% . D. 45%. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm) Tính: 2 1 3 1 1 0 7. . 81 2026 a. 5 2 . b. 3 9 Bài 2: (1,0 điểm) Một chiếc Tivi có đường chéo dài , hãy tính độ dài đường chéo của Tivi này theo đơn vị với độ chính xác d= 0,05 (cho biết ). Bài 3: (2,0 điểm) Kết quả tìm hiểu về khả năng tự nấu ăn của các bạn lớp 7/A được cho bởi bảng sau: Khả năng tự nấu ăn Không đạt Đạt Giỏi Xuất sắc Số bạn nữ tự đánh giá 1 7 4 3 a. Trong hai dãy dữ liệu trên, dãy nào là dãy số liệu? Dãy nào không là dãy số liệu? b. Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng tự nấu ăn của các bạn lớp 7/A được không? Tại sao? · o · Bài 4: (1,0 điểm) Cho hình vẽ, biết yOz = 100 . Khi đó, số đo của xOy là bao nhiêu? Bài 5: (2,0 điểm) Cho cân tại O. Tia phân giác OD của cắt AB ở D. DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Chứng minh: a. = b. OD AB DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B A D C B B D A B B A II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài Lời giải Điểm 1 3 2 15 0,25 5 2 10 10 17 10 . 0,25 2 1 1 0 7. . 81 2026 3 9 1 1 0,125 1 7. .9 1 9 9 7 1 1 9 0,125 7 (1 1) 9 0,125 7 . 9 0,125 Ta có: 42.2,54 = 106,68 106,7 0,75 2 Vậy độ dài đường chéo của ti vi xấp xỉ 106,7 0,25 (nếu HS chỉ tính đúng đến 106,68 thì đạt 0,5 điểm) a. Dãy số liệu là: số bạn nữ tự đánh giá nấu ăn (không đạt, đạt, giỏi và xuất sắc): 0,5 1; 12; 5; 4 3 Dãy dữ liệu không là số liệu là: Khả năng nấu ăn: không đạt, đạt, giỏi, xuất sắc. 0,5 b. Dữ liệu trên không đại diện cho khả năng tự nấu ăn của các bạn học sinh lớp 7A được. 0,5 Vì các dữ liệu trên chỉ được thu thập từ việc khảo sát các bạn nữ. 0,5 Vì hai góc và kề bù nên ta có: + = 180o 0,5 4 + 100o = 180o = 180o - 100o = 80o 0,5 Vậy = 80o. a. Xét ODA và ODB có: 0,5 5 OA = OB ( OAB cân tại O) DeThiToan.net Bộ 13 Đề thi cuối học kì 1 Toán 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) · · · AOD BOD (OD là tia phân giác của AOB) OD là cạnh chung => ODA = ODB (c.g.c). 0,5 · · 0,5 b. Vì ODA = ODB => ODA= ODB (2 góc tương ứng). · · Mà ODA + ODB = 1800 (hai góc kề bù) · · => ODA= ODB = 900 => ODp AB. 0,5 Lưu ý: Học sinh nào có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_13_de_thi_cuoi_hoc_ki_1_toan_7_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.doc

