Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 7 Mức độ đánh giá Tổng % TT Chủ đề Nội dung đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI Tỉ lệ thức 1 0,75 LƯỢNG TỈ LỆ THỨC Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (TL1a) (15 tiết) 0,75 Đại lượng tỉ lệ thuận, ĐL tỉ lệ nghịch. 2 1,5 (TL1b,c) 1.5 2 BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ Biểu thức đại số 1 0,25 ĐA THỨC (TN1) (17 tiết) 0,25 Đa thức một biến Phép cộng, trừ, 3 1 2 1(TN 1 2,75 nhân, chia đa thức một biến (TN2,3,4) (TN (TL2a, 12) (Tl 2b) 0,75 11) 2c) 0,25 0,5 0,25 1 3 LÀM QUEN VỚI BIẾN Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. 2 0,5 CỐ VÀ XÁC SUẤT BIẾN Làm quen với xác xuất của biến cố (TN 5,6) CỐ ngẫu nhiên 0,5 (9 tiết) 4 TAM GIÁC Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam 4 1 1,75 (27 tiết) giác cân. TL4b) DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) (TN 0,75 7,8,9,10) 1 Quan hệ giữa đường vuông góc và 1 1 1,5 đường xiên. Các đường đồng quy của (Vẽ (TL4c) tam giác. hình, 0,75 (TL4a) 0,75 Các hình khối trong thực Hình hộp chữ nhật và hình lập 1 1 tiễn phương (TL3) 1 Tổng: Số câu 10 2 1 4 1 4 10,0 Số điểm 2,5 1,5 0,25 2,75 0,25 2,75 Tỉ lệ % 40% 30 % 30% 100% Tỉ lệ chung 70 % 30% 100% DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN LỚP 7 Số câu theo mức độ nhận thức TT Chương / Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ĐẠI SỐ 1 Nhận biết: 1TL1a – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. (0,75 Đ) CHƯƠNG – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. VI. TỈ LỆ Vận dụng: 1TL1b THỨC VÀ – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán. (0.75 Đ) ĐẠI LƯỢNG – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải 1TL1c TỈ LỆ toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho (0.75 Đ) THỨC trước,...). – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...). – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...). 2 Giá trị của biểu Nhận biết: BIỂU THỨC thức đại số – Nhận biết được biểu thức số. 1TN ĐẠI SỐ – Nhận biết được biểu thức đại số. (TN1) VÀ ĐA Vận dụng: THỨC – Tính được giá trị của một biểu thức đại số. Nhận biết: 3TN DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Đa thức một – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. (TN2,3,4) biến – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến. Thông hiểu: 1TN – Xác định được bậc của đa thức một biến. (TN 11) 2TL (TL 2a,2c) (1Đ) Vận dụng: 1TN – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. (TN 12) – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép 1TL nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng (TL 2b) được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán. (0.5Đ) 3 CHƯƠNG Làm quen với Nhận biết: 2TN VIII.LÀM biến cố ngẫu – Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên (TN 5,6) QUEN VỚI nhiên. Làm và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản. BIẾN CỐ quen với xác Thông hiểu: VÀ XÁC suất của biến – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong SUẤT BIẾN cố ngẫu nhiên một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc CỐ trong một số ví xắc,...). dụ đơn giản HÌNH HỌC 4 TAM GIÁC Nhận biết: – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam 1TN giác. (TN – Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. 7,8,9,10) DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Tam giác. Tam – Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; giác bằng khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. nhau. Tam giác – Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và cân. Quan hệ tính chất cơ bản của đường trung trực. 1TL giữa đường – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường (TL4a) vuông góc và trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); 0,75Đ đường xiên. sự đồng quy của các đường đặc biệt đó Các đường Thông hiểu: đồng quy của – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác tam giác bằng 180o. 1TL ( Vẽ – Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên hình, dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối TL4b) diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại). 0,75Đ – Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông. – Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau). Vận dụng: – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban 1 TL đầu liên quan đến tam giác,...). (TL4c) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen 0,75 Đ thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 5 Các hình Hình hộp chữ Thông hiểu: 1 TL khối trong nhật và hình - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính (TL3) thực tiễn lập phương thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập 1 Đ phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, ) DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 12) và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A). Câu 1. Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 10(cm) và chiều rộng bằng y (cm) A. -5y. B.10+y. C. (10+y).2 D. (10+y): 2. Câu 2. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến? A. 2x2 + 3xy . B. 3x + y . C. xy 2 + 1. D. 4y2 + y + 5. Câu 3. Đa thức A = y + 3y2 + 0y3 + 4 có bậc là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 4. Giá trị y = 1 là nghiệm của đa thức A. f(y)= y2 +. 1 B. f(y)= y-1 C f(y)= y2 + y . D. f(y)= 5y - 6 . Câu 5. Trong các biến cố sau, biến cố nào là chắc chắn? A. Khi gieo một con xúc xắc thì số chấm xuất hiện trên con xúc xắc bé hơn 7 B. Khi gieo hai con xúc thì số chấm xuất hiện trên cả hai con xúc xắc đều là 6 C. Ngày mai. Mặt trời mọc ở phía Tây D. Ngày mai. Trời sẽ nắng vào buổi sáng Câu 6. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là: 1 1 1 A. . B. . C..4 D. 0 3 6 Câu 7. Ba số nào sau đây là số đo độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2; 3; 5. B. 3; 5; 8. C. 6; 5; 4. D. 3; 3; 6. Câu 8. Cho hai tam giácc ABC và tam giác MNP như hình vẽ. Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là: A M C B P N A. CAB = MNP B. ABC = NMP C. BAC = PMN D. ABC = MNP Câu 9. Cho MNP vuông tại M, khi đó: A. NP > MN B. MN = NP C. MP > PN D. MN > NP Câu 10. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM, điểm G là trọng tâm của tam giác. Khẳng định đúng là: AG 2 AG 2 AM 2 GM 2 A. B. C. D. GM = 3 AM = 3 AG = 3 AM = 3 Câu 11 : Hệ số cao nhất của đa thức –3y5 + 9 là A. 5. B. 3. C. –3. D. 9. DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 12. Giá trị của đa thức 3 ―2 2 ―3 +1 tại y = ―1 là A. -1. B. -3. C. -5. D. 1. II. TỰ LUẬN (7đ) 5 Câu 1 (2,25đ) : a) Tìm y biết 3 = 9 b) Số HS lớp 7A;7B;7C tỉ lệ với 5;6;7. Tính số HS của mỗi lớp, biết rằng 3 lớp có tổng cộng 108 HS . c) Tìm , , biết: 3 = 8 = 5 và 2 +3 ― = 50. Câu 2 (1,5 điểm). Cho hai đa thức A = 5x2 = -6-3x+2x3và B = 4x - 3x2 - 2 . a) Sắp xếp đa thức A và B theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính E = A + B. c) Xác định bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức E. Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các kích thước như hình vẽ. Em hãy tính: a. Diện tích xung quanh của hình hộp. b. Thể tích của hình hộp. Câu 4 (2,25đ) Cho tam giác ABC. Các đường trung tuyến AD và BE cắt nhau tại K. a) Điểm K được gọi là gì của tam giác ABC? Tính AK biết AD = 9cm. b) Trên tia đối của tia DA lấy điểm F, sao cho DF = DK. Chứng minh ∆BDK = ∆CDF. c) Chứng minh BF//CK. DeThiToan.net Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN Phần I: Trắc nghiệm (3đ). Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 C D A B A B C D A B C D Phần II: Tự luận (7đ) Câu Đáp án Điểm a) 5 y 0,25 3 9 59 3 y 0,25 45 3 y y 15 0,25 b) Số HS lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 5; 6; 7 nên ta có: 7A 7B 7 và 7A + 7B +7C = 108 0,25 5 = 6 = 7 7A 7B 7C 7A 7B 7C = = = Câu 1 5 6 7 5 6 7 0,25 7A 7B 7C 108 => 2.25 đ 5 = 6 = 7 = 18 = 6 => 7A = 30 hs 7B = 36 hs 7C = 42 hs 0,25 2 3 c) Ta có suy ra và 0,25 3 = 8 = 5 6 = 24 = 5 2 +3 ― = 50 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: 2x 3y z 2x 3y z 50 2 0,25 6 24 5 6 24 5 25 Suy ra = 2.3 = 6; = 2.8 = 16; = 2.5 = 10 0,25 Vây. x = 6, y = 16, z= 10 Cho hai đa thức A = -5x2 – 6 – 3x + 2x3 và B = 4x – 3x2 – 2. a) Sắp xếp đa thức A và B theo lũy thừa giảm dần của biến. 0,25 A = 2x3 - 5x2 – 3x – 6 B = -3x2 + 4x – 2. 0,25 b) E = A + B = (2x3 - 5x2 – 3x – 6) + (-3x2 + 4x – 2) 0,1 Câu 2 = 2x3 - 5x2 – 3x – 6 - 3x2 + 4x – 2 0,1 1,5 đ = 2x3 - (5x2 + 3x2) + (-3x + 4x) - (6 + 2) 0,25 = 2x3 - 8x2 + x – 8 0,25 (Học sinh có thể thực hiện theo cột dọc Đặt phép tính đúng 0,3; cộng mỗi hạng tử đúng 0,1) c) Đa thức E có bậc 3; Hệ số cao nhất là 2 ; Hệ số tự do là -8 0,3 DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_16_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_toan_lop_7_co_ma_tran_va_dap_an_k.docx
Bộ 16 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 7 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức).pdf

