Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1. (0,5 điểm) Cho a > b. So sánh 2a + 1 và 2b +1
Câu 2. (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
Câu 3. (0,75 điểm) Cặp số (1 ; 2) có phải là nghiệm của phương trình 2x + y = 4 hay không?
Câu 4. (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
Câu 5. (1,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình
Trong những ngày đầu tháng 9 năm 2024, cơn bão số 3 (có tên quốc tế là Yagi) với cường độ rất mạnh, kèm theo mưa lớn đã ảnh hưởng đến các tỉnh miền Bắc nước ta.Với truyền thống đoàn kết, “tương thân tương ái”, “lá lành đùm lá rách”, học sinh khối 9 của trường THCS A đã chia sẻ và quyên góp ủng hộ các bạn nhỏ ở vùng chịu hậu quả của bão lũ. Số tiền khối 9 quyên góp được là 8 000 000 đồng. Các bạn quyết định dùng hết số tiền quyên góp được để mua vở và bút rồi chia đều vào các phần quà để tặng các bạn nhỏ (mỗi phần quà có cả vở và bút). Biết vở có giá là 6 000 đồng/quyển, bút có giá là 5 000 đồng/chiếc. Số tiền mua vở gấp 3 lần số tiền mua bút ở mỗi phần quà. Hãy tìm số vở và số bút các bạn khối 9 mua được với số tiền đúng bằng 8 000 000 đồng.
Câu 6. (1,25 điểm) Cho đường tròn (O ; 5 cm) và 3 điểm A, B, C không thẳng hàng sao cho OA = 3cm, OB = 5cm, OC = 7cm.
a. Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm nằm trên đường tròn (O ; 5 cm). Vì sao?
b. Vẽ đường tròn (C ; 4 cm). Xét vị trí tương đối của hai đường tròn (O ; 5 cm) và (C ; 4 cm).
Câu 7: (2,50 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có . Vẽ đường tròn (B ; BA). Gọi R là độ dài bán kính của đường tròn (B ; BA).
a. Tính BC theo R.
b. Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (B ; BA).
c. Qua C kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (B ; BA) (D khác A). Chứng minh BC .
d. Vẽ đường kính AE của đường tròn ((B ; BA). Chứng minh ∆AED vuông.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI KÌ 1 MÔN: TOÁN LỚP 9 Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ TNKQ Tự luận % Chủ đề/ Nội dung/đơn TT Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”2 Trả lời ngắn3 điểm Chương vị kiến thức Vận Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụn dụng dụng dụng 1 Chủ đề 1: PT tích 1 1 5 Phương Phương trình 1 1 5 tình- hệ chứa ẩn ở phương mấu trinh giải hệ pt 1 1 5 Giải bài toán 1 1 1 1 40 bằng cách lập pt; hệ pt 2 Chủ đề 2: Giải bất pt 1 1 5 Bất phương trình 3 Chủ đề 3: Tính toán ứng 1 1 10 Đường dụng thực tế tròn cm 4 điểm 1 1 10 thuộc đường tròn DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) cm tiếp tuyến 1 1 10 c/m hệ thức 1 1 10 Tổng số câu 4 4 2 Tổng số điểm 3 4 3 Tỉ lệ % 30 40 30 100 DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 9 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Bài I (1 điểm): Giải các phương trình sau 60 90 1. 2. ( ― x + 5)(x ― 7) = 0 x = x 20 Bài II (1 điểm): Giải các hệ phương trình và bất phương trình sau: (3x + 2)(2y ― 3) = 6xy 8 3x 1. 2. (4x + 5)(y ― 5) = 4xy 2 ―x < 5 Bài III. (4 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Hai người thợ quét sơn một ngôi nhà. Nếu họ cùng làm thì trong 6 ngày xong việc. Nếu người thợ thứ nhất 7 làm một mình trong 5 ngày rồi nghỉ, người thứ hai làm tiếp 4 ngày thì cả hai làm được công việc. Hỏi nếu 9 làm riêng thì mỗi người thợ phải làm trong bao nhiêu ngày để xong việc. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc về, cũng trên quãng đường đó xe máy đi với vận tốc 30 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB . Bài IV. (4 điểm): 1. Một con bò được nhốt trong một mảnh vườn cỏ hình vuông cạnh là 5 m . Con bò được buộc bằng một sợi dây dài 1,5 m vào một cái cột ở góc vườn. Nếu diện tích cỏ mà con bò ăn được là nhiều nhất thì diện tích phần cỏ còn lại là bao nhiêu? (lấy π ≈ 3,14 ) 2. Cho đường tròn (O;R), đường kính AB. Lấy điểm C thuộc (O;R) sao cho AC > BC. Kẻ đường cao CH của △ ABC(H ∈ AB), kéo dài CH cắt (O;R) tại điểm D(D ≠ C). Tiếp tuyến tại điểm A và tiếp tuyến tại điểm C của đường tròn (O;R) cắt nhau tại điểm M. Gọi I là giao điểm của OM và AC. Hai đường thẳng MC và AB cắt nhau tại F a) Chứng minh 4 điểm: A,C,M,O cùng thuộc 1 đường tròn b) Chứng minh DF là tiếp tuyến của (O;R). c) Chứng minh BC = 2.IO và AF.BH = BF.AH DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI NỘI DUNG ĐIỂM Bài I 1) ( ― +5)( ―7) = 0 0,25 (1 điểm) TH1: ― +5 = 0 hay ― = ―5, suy ra = 5. TH2: ―7 = 0, suy ra = 7. Vậy pt đã cho có hai nghiệm là = 5 và = 7. 0,25 60 90 2) = ĐКXĐ: x ≠ 0;x ≠ ―20 20 0,25 60( + 20) = 90 TM = 40( ) 0,25 Vậy phương trình có nghiệm x = 40. Bài II 1) 0,25 (1 điểm) (3 + 2)(2 ― 3) = 6 (4 + 5)( ― 5) = 4 6 ― 9 + 4 ― 6 = 6 4 ― 20 + 5 ― 25 = 4 ―9 + 4 = 6 (1) 0,25 ―20 + 5 = 25 (2) Hệ có nghiệm (x,y) = ( ―2; ― 3) 2) 8 3 ― < 5 2 8 ― 3 ― 2 < 10 0,25 ― 5 < 2 ―2 > 5 2 Vậy nghiệm của bất phương trình là. > 5 0,25 Bài III 1. Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình xong việc là x (ngày) (x > 6) 0,25 (4 điểm) Gọi thời gian người thứ hai làm một mình xong việc là y (ngày) (y > 6) 1 Trong 1 ngày người thứ nhất làm được (công việc) 0,25 1 1 1 ngày người thứ hai làm được (công việc) 1 ngày cả hai người làm được (công 6 0,25 việc) 1 1 ngày cả hai người làm được (công việc) 0,25 6 1 1 1 Ta có phương trình (1) + = 6 0,25 5 Trong 5 ngày người thứ nhất làm được (công việc) 4 Trong 4 ngày người thứ hai làm được (công việc) 0,25 DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 5 4 7 Ta có phương trình + = 9 0,25 Giải hệ 2 phương trình (1), (2) được x = 9,y = 18 Vậy thời gian người thứ nhất, thứ 2 làm một mình xong công việc lần lượt là 9 0,25 ngày, 18 ngày. 2. Gọi độ dài quãng đường AB là x(km),x > 0 0,25 0,25 Thời gian người đó đi từ A đến B là: 40 (h) 0,25 Thời gian người đó đi từ B về A là: 30( h) 3 Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút (h) nên ta có phương trình: = 4 30 0,25 3 0,5 ― = 40 4 0,25 4 ― 3 = 90 = 90 (thoả mãn ĐK) 0,25 Vậy chiều dài của đoạn đường AB dài 90 km Bài IV. (4 điểm) Ta có diện tích cỏ bò ăn được nhiều nhất bằng diện tích hình quạt ′ ′ : 0,25 Diện tích phần còn lại là: 푆 = 푆 ― 푆 ′ ′ 0,25 ⋅ 1,52.90∘ = 52 ― 360∘ 0,25 9 = 25 ― ( cm2) 16 0,25 0,25 a ― c/m được A,M,O cùng thuộc đường tròn đường kính MO 0,25 ― c/m được M.C,O cùng thuộc đường tròn đường kính MO 0,25 ⇒4 điểm A,O,C,M cùng thuộc đường tròn đường kính MO (đpcm) 0,25 DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) b Vì △ ABD nội tiếp (O) đ Xét △ OCD có: OC = OD = R nên △ OCD cân tại O . 0,25 Mà OH là đường cao của ΔOCD nên OH là đường phân giác của Δ OCD⇒COF = 0,25 DOF Chứng minh được: △ COF =△ DOF (c.g.c) 0,25 ⇒COF = DOF (góc tương ứng) Mà OCF = 90∘( do OC ⊥ MF)⇒ODF = 90∘ 0,25 Do ODF = 90∘⇒OD ⊥ DF tại D. Xét (O;R) có: OD ⊥ DF tại D và D ∈ (O;R) 0,25 Suy ra: DF là tiếp tuyến của (O;R) tại D (đpcm) c. 1 Xét (O;R) có: MA và MC là hai tiếp tuyê̂n cắt nhau tại M . 0,25 ⇒OM là tia phân giác của AOC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) Xét △ OAC có: OA = OC = R nên △ OAC cân tại C. Mà OM là tia phân giác của AOC nên OM cũng là đường trung tuyến của ΔOAC 0,25 ⇒I là trung điểm của AC . Mà O là trung điểm của AB nên IO là đường trung bình của △ ABC 1 ⇒IO = BC (tính chất đường trung bình) ⇒BC = 2IO (đpcm) 2 c. 2 Ta có: BCF = 90∘ ― OCB (1) 0,25 Lại có: BCH = 90∘ ― OBC (2) Chứng minh △ OBC cân tại O⇒OCB = OBC (3) Từ (1), (2) và (3) suy ra: BCF = BCH BH CH ⇒CB là tia phân giác của HCF⇒ = BF CF Chứng minh được CA là phân giác ngoài của △ HCF tại đỉnh C 0,25 AH CH ⇒ = ( ∗∗ ) AF CF BH AH Từ (*) và (**) (đpcm) ⇒BF = AF⇒AF.BH = BF.AH DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 9 Mức độ đánh giá Tổng TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % điểm Bất phương trình 1 1 Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 5% bậc nhất một ẩn 0,5đ 1 1 Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực 12,5% 0,5đ 0,75đ 2 Căn thức Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức 1 7,5% đại số 0,75đ 2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn 12,5% Phương trình và hệ 1,25đ 3 phương trình 1 1 1 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 25% 0,75đ 0,75đ 1,0đ Hệ thức lượng trong Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ thức về 1 4 5% tam giác vuông cạnh và góc trong tam giác vuông 0,5đ 1 1 Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn 12,5% 0,75đ 0,5đ 5 Đường tròn Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. 3 20% Tiếp tuyến của đường tròn 2,0đ Tổng 5 6 3 1 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN LỚP 9 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao 1 Bất phương Bất đẳng thức. Bất Nhận biết 1 trình bậc phương trình bậc – Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực. Câu nhất một ẩn nhất một ẩn 1a 2 Căn thức Căn bậc hai và căn Nhận biết: 1 bậc ba của số thực - Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm, Câu căn bậc ba của một số thực. 2a Thông hiểu: 1 - Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của số Câu thực không âm (căn bậc hai của một bình phương, căn bậc hai của 2b một tích, căn bậc hai của một thương, đưa thừa số ra ngoài dấu căn bậc hai, đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai). Căn thức bậc hai và Thông hiểu 1 căn thức bậc ba của - Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc Câu 2c biểu thức đại số hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của một bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc hai của một thương, trục căn thức ở mẫu). 3 Phương Phương trình quy về Vận dụng: 2 trình và hệ phương trình bậc - Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0. Câu phương nhất một ẩn - Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc 4a, b trình nhất. DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 9 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Phương trình và hệ Nhận biết : 1 phương trình bậc – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc Câu 3 nhất nhất hai ẩn. hai ẩn Vận dụng: 1 – Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Câu 4c Vận dụng cao: 1 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen Câu 5 thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. 4 Hệ thức Tỉ số lượng giác của Nhận biết 1 lượng trong góc nhọn. Một số hệ - Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang Câu tam giác thức về cạnh và góc (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn. 7a vuông trong tam giác vuông 5 Đường tròn Đường tròn. Vị trí Nhận biết 1 tương đối của hai - Nhận biết được điểm thuộc đường tròn. Câu đường tròn 6a Thông hiểu 1 Mô tả được ba vị trí tương đối của hai đường tròn (hai đường tròn Câu cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau, hai đường tròn không giao 6b nhau). Vị trí tương đối của Thông hiểu 3 đường thẳng và – Mô tả được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Câu đường tròn. Tiếp (đường thẳng và đường tròn cắt nhau, đường thẳng và đường tròn 7b,c,d tuyến của đường tiếp xúc nhau, đường thẳng và đường tròn không giao nhau). tròn Giải thích được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn và tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau. DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_9_de_thi_cuoi_hoc_ki_1_toan_lop_9_co_ma_tran_va_dap_an_ke.docx

