Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) 1/ Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng (3,0 điểm) a) Phân số “Ba phần mười sáu” được viết là: 3 30 16 3 A. B. C. D. 16 16 3 6 7 3 1 5 b) Phân số lớn nhất trong các phân số ; ; ; là: 5 5 5 5 7 3 1 5 A. B. C. D. 5 5 5 5 6 c) Phân số được rút gọn thành phân số nào? 8 2 3 3 4 A. B. C. D. 3 4 2 3 d) Phân số bằng 1 là: 6 7 5 4 A. B. C. D. 5 5 5 5 e) Trong các hình sau, hình bình hành là: A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 g) 1 giờ 10 phút = ? phút A. 60 phútB. 70 phút C. 120 phútD. 130 phút 2/ Tính. (3,0 điểm) 5 2 6 2 2 1 + = = + = 9 9 5 5 3 6 9 6 12 15 3/ Xếp các phân số: ; ; ; theo thứ tự từ bé đến lớn: (1,0 điểm) 7 7 7 7 4/ Bạn Nam mua 1 cây bút mực hết 45 000 đồng và mua 1 quyển vở hết 23 000 đồng. Bạn Nam đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho Nam bao nhiêu tiền? (2,0 điểm) Bài giải ......................................................................................................................................................................... DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... 5/ Quan sát biểu đồ số lượng học sinh đội mũ bảo hiểm khi đến trường và cho biết lớp có số học sinh đội mũ bảo hiểm nhiều nhất là: (1,0 điểm) A. Lớp 4A B. Lớp 4B C. Lớp 4C D. Lớp 4D ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN 1/ Khoanh tròn đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm a) A b) A c) B d) C e) B g) B 2/ Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm 5 2 5 2 7 6 2 6 2 4 + = = = = 9 9 9 9 5 5 5 5 2 1 4 1 4 1 5 + = + = = 3 6 6 6 6 6 3/ Xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn. Xếp đúng đạt 1 điểm. Xếp sai 1 trường hợp 0 điểm. 6 9 12 15 ; ; ; 7 7 7 7 4 / Mỗi lời giải, phép tính và kết quả đúng đạt 1 điểm. Số tiền mua bút và vở là: 1 điểm 45 000 + 23 000 = 68 000 (đồng) Số tiền cô bán hàng trả lại cho Nam là : 100 000 – 68 000 = 32 000 (đồng) 1 điểm Đáp số: 32 000 đồng - Thiếu đáp số - 0,5 điểm. - Cả lời giải và phép tính đúng, kết quả sai đạt 0,5 điểm. - Đơn vị sai (cả bài) trừ 0,5 điểm. - GV xem xét lời giải khác nhưng hợp lý vẫn chấm điểm cho HS. 5/ Khoanh tròn đúng đạt 1 điểm B. Lớp 4B DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng Câu 1. Viết thương của phép chia 5 : 15 dưới dạng phân số? 25 8 8 5 A. B. C. D. 8 15 23 15 Câu 2. Trong hộp có 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Rô-bốt lấy ra 2 quả bóng bất kì. Khả năng nào có thể xuất hiện về màu ở 2 quả bóng lấy ra? A. 2 quả bóng màu vàngB. 2 quả bóng màu đỏ C. 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng vàng D. 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh Câu 3. Giá trị của biểu thức a b với a = 15389; b = 9 là: A. 138 855B. 138 501 C. 183 755D. 183 865 9 Câu 4. . Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: 72 1 1 1 1 A. B. C. D. 4 8 2 5 1 Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là: phút = ..... giây. 2 A. 10B. 30 C. 15D. 45 Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 30000 mm = .................... m A. 300B. 30 C. 3D. 3000 Câu 7. Có 30 hộp bánh được chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 7 thùng bánh như vậy được bao nhiêu hộp bánh? A. 10 hộpB. 42 hộp C. 24 hộpD. 12 hộp Câu 8. Số viên bi của An và Linh lần lượt là 49 viên và 37 viên. Trung bình mỗi bạn có: A. 47 viênB. 43 viên C. 25 viênD. 17 viên II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. Tính (2 điểm) 3 19 a. + = ................................................................................................................................................... 11 33 15 1 b. = .................................................................................................................................................... 16 4 4 5 c. = .................................................................................................................................................... 15 8 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) 36 d. : 9 = ...................................................................................................................................................... 5 Câu 10. (1 điểm) Quan sát biểu đồ bên và trả lời các câu hỏi: a) Bình đọc .................................. quyển sách. b) Trung bình mỗi bạn đọc được .......................... quyển sách. Câu 11. Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi 180 m. Chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính diện tích sân bóng đó. (2 điểm) Bài giải: ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm) a) 56 89 46 89 b) 700 + 197 200 + 203 .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A B B B B B B Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. Đặt tính rồi tính (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm 3 19 9 19 28 15 1 15 4 9 a. + = + = b. = = 11 33 33 33 33 16 4 16 16 16 4 5 20 1 36 36 9 36 1 36 4 c. = = d. : 9 = : = = = 15 8 120 60 5 5 1 5 9 45 5 Câu 10. (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a) Bình đọc 35 quyển sách. b) Trung bình mỗi bạn đọc được 30 quyển sách. Câu 11. (2 điểm) Bài giải Nửa chu vi sân bóng hình chữ nhật là: 180 : 2 = 90 (m) Chiều dài sân bóng hình chữ nhật là: (90 + 10) : 2 = 50 (m) Chiều rộng sân bóng hình chữ nhật là: 50 – 10 = 40 (m) Diện tích sân bóng hình chữ nhật là: 50 40 = 2 000 (m2) Đáp số: 2 000 m2 Câu 12. (1 điểm) a) 56 89 46 89 b) 700 + 197 200 + 203 = (56 – 46) 89 = (700 – 200) + (197 + 203) = 10 x 89 = 500 + 400 = 890 = 900 (0,5 điểm) (0,5 điểm) DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D) đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Trong số 2 581 794, giá trị của chữ số 8 là: A. 800000 B. 80000 C. 8000 D. 800 Câu 2. Cho 8m2 35cm2 = ................ cm2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 8 035B. 8 350 C. 80 035D. 83 500 Câu 3. Trung bình cộng của các số 36; 81 và 123 là: A. 240B. 80 C. 120D. 60 Câu 4. Hình vẽ bên có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc? A. 1 cặpB. 2 cặp C. 3 cặp D. 4 cặp Câu 5. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 54m. Chiều dài hơn chiều rộng 9m. Diện tích mảnh đất đó là: A. 150 m2 B. 148 m2 C. 170 m2 D. 162 m2 Câu 6. Làm tròn số 5 152 381 đến hàng trăm nghìn được số ............................................... Câu 7. Chiều dài chiếc bàn học trong lớp của em khoảng bao nhiêu? A. 1m B. 2m C. 3m D. 4m Câu 8. Điền các từ: không thể, có thể, chắc chắn thích hợp vào chỗ chấm: Trong hộp có 3 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. An lấy ngẫu nhiên ra 9 viên bi. Khả năng xảy ra là: Trong số viên bi An lấy, ........................................ có 3 viên màu đỏ. II, Tự luận Câu 9. a, Đặt tính rồi tính: 153 42 6 240 : 26 .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. b) Tính: DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) 2 3 2 2 + 7 35 3 6 .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. Câu 10. Cho các thẻ số: 7; 4; 5. Hãy tính tổng của số chẵn lớn nhất và số lẻ nhỏ nhất được lập từ 3 thẻ số trên. ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Câu 11. Trung bình độ tuổi của 9 cầu thủ trong đội bóng là 22 tuổi. Nếu không tính tuổi của thủ môn thì trung bình cộng số tuổi của các cầu thủ còn lại là 21 tuổi. Tính tuổi của thủ môn. ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Bài 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a, (125 95 + 125 5 – 125 100) (1 + 2 + 4 + 8 + ..... + 512) 3 15 8 b, 12 6 5 ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I, TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B C B D D 5 200 000 A có thể II, TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm a, 153 42 = 6426 6240 : 26 = 240 2 3 10 3 13 2 2 4 2 2 1 b, + = + = = = = 7 35 35 35 35 3 6 6 6 6 3 Câu 10: (1 điểm) Số chẵn lớn nhất lập được là: 754 0,25 điểm Số lẻ nhỏ nhất lập được là: 457 0,25 điểm Tổng của số chẵn lớn nhất và số lẻ nhỏ nhất được lập từ 3 thẻ số trên là: 0,5 điểm 754 + 457 = 1211 Đáp số: 1211 Câu 11: (2 điểm) Tổng số tuổi của 9 cầu thủ là : 0,25 điểm 22 9 = 198 (tuổi) 0,25 điểm Nếu không tính thủ môn, tổng số tuổi của 8 cầu thủ là : 0,25 điểm 21 8 = 168 (tuổi) 0,25 điểm Tuổi của thủ môn là : 0,25 điểm 198 168 = 30 (tuổi) 0,5 điểm Đáp số : 30 tuổi. 0,25 điểm Câu 12: (1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm a, (125 95 + 125 5 – 125 100) (1 + 2 + 4 + 8 + ....... + 512) = 125 (95 + 5 – 100) (1 + 2 + 4 + 8 + ....... + 512) = 125 0 (1 + 2 + 4 + 8 + ....... + 512) = 0 (1 + 2 + 4 + 8 + ....... + 512) = 0 3 15 8 3 3 5 4 2 b, = = 1 12 6 5 3 4 2 3 5 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Câu 1: Chữ số 4 trong số 342056 có giá trị là: A. 4B. 40 C. 4256D. 40.000 Câu 2: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m2 8dm2 = ....... cm2 là: A. 58B. 50800 C. 508D. 5008 3 Câu 3: của 135 là: 5 A. 27B. 45 C. 225D. 81 1 Câu 4: Phân số nào dưới đây bằng với phân số 2 1 1 2 2 A. B. C. D. 4 3 4 5 6 5 Câu 5: Kết quả của phép tính + là: 7 14 11 17 11 11 A. B. C. D. 21 14 14 7 Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1 tấn 32kg = ......................... kg là: A. 132B.1320 C. 1032D. 10032 Câu 7: Có 56 cái áo xếp đều vào 7 hộp. Hỏi nếu 760 cái áo cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế là: A. 85 cáiB. 90 cái C. 95 cáiD. 100 cái Câu 8: Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số chia hết cho cả 2 và 5 là: A. 990B. 900 C. 890D. 980 PHẦN II. TỰ LUẬN Câu 1: a. Đặt tính rồi tính: b. Tính: 2917 306 97032 : 78 3 5 5 = .............................................................. ................................ ................................ 7 4 14 ................................ ................................ 11 2 2 ................................ ................................ : = ............................................................... 10 5 3 DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_19_de_thi_toan_lop_4_cuoi_hoc_ki_2_co_dap_an_ket_noi_tri.docx

