Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN Chương/Chủ Tư duy và lập luận Toán Mô hình hóa Toán học STT Nội dung Giải quyết vấn đề Toán học (GQ) Điểm đề học (TD) (MH) Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng dụng Tính đơn điệu, 3ĐS cực trị của 1TN GQ1.2 1ĐS 1,25 hàm số TD1.1 GQ1.2 GQ1.4 (6 tiết) GQ1.2 Giá trị lớn nhất, giá trị 1TN nhỏ nhất của 0,25 TD1.2 Ứng dụng hàm số đạo hàm để (3 tiết) 1 khảo sát và Đường tiệm 1TN vẽ đồ thị hàm cận của đồ thị TD1.3 0,25 số hàm số . Khảo sát và vẽ 1TN Câu 1-TLN đồ thị của hàm MH 1.1 MH1.1 số 0,75 (4 tiết + 5 tiết +1 tiết) Ứng dụng đạo Câu 2-TLN 0,5 hàm để giải MH3.1 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn (4 tiết + 1 tiết) Các số đặc Khoảng biến 1TN trưng đo mức thiên và khoảng TD1.3 0,25 độ phân tán tứ phân vị 1 của mẫu số 1TN. Phương sai và liệu ghép TD1.1 0,25 độ lệch chuẩn nhóm 2TN 4ĐS TD 2.1 GQ1.2; Vectơ trong Câu 3-TLN TD 1.2 GQ 1.2 2,0 không gian GQ3.1 GQ1.4; GQ1.4; 1TN 1TN 1ĐS 3ĐS Hệ trục tọa độ Véctơ trong TD1.3 TD1.3 GQ1.2 GQ2.1 Câu 4-TLN 2 trong không 2,0 không gian GQ2.1 GQ3.2 gian GQ2.1 1TN 1TN 4ĐS Biểu thức tọa TD1.3 TD2.1 GQ3.1 Câu 5-TLN Câu 6-TLN độ của các phép GQ3.1 2,5 GQ3.1 MH1.1 toán véctơ GQ3.1 GQ3.1 Số lệnh hỏi 8 3 1 2 2 1 4 10 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I Tư duy và lập luận Giải quyết vấn đề Toán Mô hình hóa Toán Điểm Chương/ Mức độ kiểm tra, đánh Toán học (TD) học (GQ) học (MH) STT Nội dung Chủ đề giá Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng Nhận biết: – Nhận biết được tính đơn điệu, điểm cực trị, giá trị cực trị của hàm số thông qua bảng biến thiên Tính đơn 3ĐS hoặc thông qua hình ảnh điệu, cực trị Câu 1 GQ1.2 1ĐS hình học của đồ thị hàm 1,25 của hàm số TD1.3 GQ1.2 GQ1.4 Ứng dụng số. (6 tiết) GQ1.2 đạo hàm để Thông hiểu 1 khảo sát và – Thể hiện được tính đồng vẽ đồ thị hàm biến, nghịch biến của hàm số số trong bảng biến thiên của hàm số Giá trị lớn Nhận biết : Câu 2 nhất, giá trị -Nhận biết được giá trị lớn TD1.2 nhỏ nhất nhất, giá trị nhỏ nhất của 0,25 của hàm số hàm số trên một tập xác (3 tiết) định cho trước. Đường tiệm Nhận biết: Câu 3 0,25 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) cận của đồ – Nhận biết được hình ảnh TD 1.3 thị hàm số hình học của đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. Thông hiểu Câu 1- – Mô tả được sơ đồ TLN tổng quát để khảo sát hàm MH1.1 số (tìm tập xác định, Khảo sát và xét chiều biến thiên, tìm Câu vẽ đồ thị của cực trị, lập bảng biến 4 hàm số thiên, vẽ đồ thị). 0,75 (MH (4 tiết + 5 tiết Vận dụng 1.1) +1 tiết) Khảo sát được (tập xác định, chiều biến thiên, cực trị, tiệm cận, bảng biến thiên) và vẽ đồ thị của các hàm số Ứng dụng đạo hàm để Vận dụng giải quyết Vận dụng được đạo hàm Câu 2- một số vấn và khảo sát hàm số để giải TLN 0,5 đề liên quan quyết một số vấn đề liên MH3.1 đến thực tiễn quan đến thực tiễn. (4 tiết + 1 tiết) DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) * Biết: Câu 5 Câu – Nhận biết được mối TD 1.3 6 TD liên hệ giữa thống kê với 1.1 những kiến thức của các môn học khác trong 2.1. Khoảng 2. Các số đặc Chương trình lớp 12 và biến thiên và trưng đo mức trong thực tiễn khoảng tứ độ phân tán * Hiểu: phân vị 0,5 của mẫu số – Giải thích được ý 2.2. Phương liệu ghép nghĩa và vai trò của các số sai và độ nhóm đặc trưng đo mức độ phân lệch chuẩn tán cho mẫu số liệu ghép nhóm: khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn trong thực tiễn. Nhận biết : Câu 7 4ĐS – Nhận biết được vectơ và TD 1.2 GQ1.2; các phép toán vectơ trong Câu 8 GQ 1.2 Vectơ và hệ không gian (tổng và hiệu TD 2.1 GQ1.4; Câu 3- trục toạ độ Vectơ trong của hai vectơ, tích của GQ1.4; TLN 2,0 trong không không gian một số với một vectơ). GQ3.1 gian Vận dụng – Vận dụng được toạ độ của vectơ để giải một số bài toán có liên quan đến DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) thực tiễn. Nhận biết : Câu 9 Câu 1ĐS 3ĐS – Nhận biết được toạ độ TD 1.3 10 GQ1.2 GQ2.1 của một vectơ đối với hệ TD GQ2.1 trục toạ độ. 1.3 GQ2.1 Thông hiểu: – Xác định được độ dài Hệ trục tọa của một vectơ khi biết toạ Câu 4- độ trong độ hai đầu mút của nó và TLN 2,0 không gian biểu thức toạ độ của các GQ3.2 phép toán vectơ. Vận dụng – Vận dụng được toạ độ của vectơ để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. Nhận biết : Câu Câu 4ĐS –Các phép toán vectơ 11 TD 12 GQ3.1 trong không gian (tổng và 1.3 TD GQ3.1 Biểu thức tọa hiệu của hai vectơ, tích 2.1 GQ3.1 Câu 5- Câu 6- độ của các của một số với một vectơ, GQ3.1 TLN TLN 2,5 phép toán tích vô hướng của hai GQ3.1 MH1.1 vectơ vectơ). Thông hiểu: – Xác định được độ dài của một vectơ khi biết toạ DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) độ hai đầu mút của nó và biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ. Vận dụng – Vận dụng được toạ độ của vectơ để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 12 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. (3,0 điểm – 12 câu) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: (TD1.3) Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x ∈ R và có bảng xét dấu f'(x) như hình vẽ dưới đây. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau . x -∞ -5 -4 +∞ y\ - 0 + 0 - A. 4; .B. 5; 4 .C. 5; .D. ; 4 . Câu 2: (TD1.2) Cho hàm số y f x có đồ thị như hình dưới đây: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn 2,3 ? A. min f x 2 và max f x 3 . B. min f x 2 và max f x 2 . 2,3 2,3 2,3 2,3 C. min f x 1 và max f x 3 . D. min f x 2 và max f x 4 . 2,3 2,3 2,3 2,3 Câu 3: (TD1.3) Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số được cho bảng biến thiên sau x -∞ 0 1 +∞ y’ - || 0 +∞ || 2 0 +∞ y -∞ -2 A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 . Câu 4: (MH 1.1) Đường cong hình dưới đây là đồ thị hàm số nào? DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) x 1 2x A. y x3 3x 2 . B. y x3 3x 2. C. y . D. y . x 1 3x 3 Câu 5: (TD1.3) Bảng sau thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở một nông trường Cân nặng (g) [250; 290) [290; 330) [330; 370) [370; 410) [410; 450) Số quả xoài 3 13 18 11 5 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là: A. 200. B. 700. C. 350. D. 40. Câu 6: (TD 1.1) Cho mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 32 . Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là: A. 4 2. B. 1024. C. 16. D. 4 3. Câu 7: (TD 2.1) Cho tứ diện ABCD . Mệnh đề nào sau đây đúng? uur uur uur uur uur uuur uur uur uur A. AB BC BD . B. AB BC AD . C. AB BC AC . D. + = Câu 8: (TD 1.2) Trong không gian, cho hai điểm phân biệt A và B. Vectơ có điểm đầu B và điểm cuối A kí hiệu là uur uuur uur A. BA . B. AB . C. BA . D. BA . r r r r r Câu 9: (TD 1.3) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a i 2 j 3k . Tọa độ của vectơ a là A. 1; 2; 3 . B. 2; 3; 1 . C. 2; 1; 3 . D. 3; 2; 1 . uuur r r r Câu 10: (TD 1.3) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OM 2i k 3 j . Tọa độ của điểm M là A. ( 2;1;3) . B. (2;1;3) . C. (2;1; 3) . D. (2; 3;1) . r r r r Câu 11: (TD 1.3) Trong không gian Oxyz cho a 2;3;2 và b 1;1; 1 . Vectơ a b có tọa độ là A. 3;4;1 . B. 1; 2;3 . C. 3;5;1 . D. 1;2;3 . Câu 12: (TD 2.1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2; 1;5 ; B 5; 5;7 . Tính độ uuur dài AB . A. 29 . B. 29 . C. 229 . D. 229 . PHẦN II. (4,0 điểm – 4 câu) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 12 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 1: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ a) GQ1.2 Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 . b) GQ1.2Hàm số có 3 cực trị. c) GQ1.2 Giá trị cực đại của hàm số là y 1. d) GQ1.4 f x 0 với mọi x 0;2 . Câu 2: Cho hình lập phương ABCD.A B C D như hình vẽ uuur uuuur a) GQ1.2 AB C D . uuur uuur b) GQ1.2 AA .CD 0 . uuur uuur uuur c) GQ1.4 AB AD AC . uur uuur uuur uuur d) GQ1.4 BA BD BB BD . Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 2;1;0 ; B 1;3;4 . a) GQ1.2 A Oxy . b) GQ2.1 H 0;1;0 là hình chiếu của A lên trục Ox . c) GQ2.1 K 2; 1;0 là điểm đối xứng của A qua trục Ox . uuur d) GQ2.1 AB 3 5 . r r Câu 4: Trong không gian Oxyz cho a 3;4;0 ; b 5;0;12 . r r a) GQ3.1 a.b 15 . DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_20_de_thi_toan_lop_12_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tran_va_dap_an.docx

